灰色
Minh họa từ vựng 灰色
huīsè HÁN VIỆT: HÔI SẮC

灰色: màu xám, màu tro

màu xám màu tro

Nghĩa tiếng Anh (English): gray, ash-colored, gloomy

Nét viết & luyện viết chữ 灰色

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 灰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

灰
huī HÔI

tro, bụi tro; màu xám

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
色
sè SẮC

màu sắc, sắc thái; vẻ mặt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”

Câu ví dụ với từ “灰色”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

经过几代林业科研人员坚持不懈的生态综合治理,昔日漫天黄沙的荒漠披上了郁郁葱葱的绿装,告别了单调的灰色。

Jīng guò jǐ dài lín yè kē yán rén yuán jiān chí bù xiè de shēng tài zōng hé zhì lǐ, xī rì màn tiān huáng shā de huāng mò pī shàng le yù yù cōng cōng de lǜ zhuāng, gào bié le dān diào de huī sè.

“Trải qua sự quản lý tổng hợp sinh thái kiên trì bền bỉ của nhiều thế hệ cán bộ nghiên cứu lâm nghiệp, sa mạc cát vàng ngợp trời thuở nào đã khoác lên mình tấm áo xanh tươi tốt bạt ngàn, giã từ màu xám màu tro đơn điệu.”

Through persistent ecological efforts, sandy deserts were turned green, bidding farewell to dull gray.

Từ “灰色” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →