斑点 Phồn thể: 斑點
Minh họa từ vựng 斑点
bāndiǎn HÁN VIỆT: BAN ĐIỂM

斑点: đốm, vết đốm, đốm sáng

đốm vết đốm đốm sáng

Nghĩa tiếng Anh (English): spot, stain, speckle, dot

Nét viết & luyện viết chữ 斑点

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斑
bān BAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rằn; vằn; chấm; vết đốm; lốm đốm

Bộ 王 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 文 VĂN (Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.)

Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).

点
diǎn ĐIỂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món)

Bộ 灬 (BỘ BỐN CHẤM HỎA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.”

Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món.

Câu ví dụ với từ “斑点”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

空间太阳观测望远镜成功传回了极高空间分辨率的太阳表面超大黑子斑点演化全过程高清科学图像。

Kōng jiān tài yáng guān cè wàng yuǎn jìng chéng gōng chuán huí le jí gāo kōng jiān fēn biàn lǜ de tài yáng biǎo miàn chāo dà hēi zi bān diǎn yǎn huà quán guò chéng gāo qīng kē xué tú xiàng.

“Kính viễn vọng quan trắc Mặt trời không gian đã truyền về thành công hình ảnh khoa học độ nét cao toàn bộ tiến trình tiến hóa vết đốm đốm đen Mặt trời siêu lớn trên bề mặt Mặt trời với độ phân giải không gian cực cao.”

The space solar telescope returned HD images capturing the evolution of sunspots with ultra-high resolution.

Từ “斑点” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →