Thượng thừa • Đỉnh cao Hán ngữ • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 9 (Chuẩn HSK 3.0)

Nhóm từ vựng HSK 9 tinh hoa nhất chuẩn CTI dành cho chuyên gia Hán học, biên dịch viên cao cấp và nghiên cứu sinh. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 9:
Từ loại HSK 9:
Đang hiển thị 91–120 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 9 (Chuẩn Hanban)
#91 HSK 9 Danh từ
贺电
hèdiàn HẠ ĐIỆN

điện mừng, bức điện tín chúc mừng

congratulatory telegram, message of congratulations

当深空探测器圆满完成行星采样返回任务时,党中央、国务院、中央军委向全体参研参试人员发来热烈贺电。

Dāng shēn kōng tàn cè qì yuán mǎn wán chéng háng xīng cǎi yàng fǎn huí rèn wù shí, dǎng zhōng yāng, guó wù yuàn, zhōng yāng jūn wěi xiàng quán tǐ cān yán cān shì rén yuán fā lái rè liè hè diàn.

“Khi tàu thám trắc không gian sâu hoàn thành mỹ mãn nhiệm vụ lấy mẫu hành tinh quay về, Trung ương Đảng, Quốc vụ viện và Quân ủy Trung ương đã gửi bức điện mừng điện mừng nhiệt liệt tới toàn thể cán bộ tham gia nghiên cứu thử nghiệm.”

Bộ: 田 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#92 HSK 9 Danh từ
贺信
hèxìn HẠ TÍN

thư chúc mừng, bức thư gửi lời mừng

congratulatory letter, message of congratulations

在世界青年科学家峰会开幕之际,多国国家元首与国际科学组织领导人向大会致发了热情洋溢的贺信。

Zài shì jiè qīng nián kē xué jiā fēng huì kāi mù zhī jì, duō guó guó jiā yuán shǒu yǔ guó jì kē xué zǔ zhī lǐng dǎo rén xiàng dà huì zhì fā le rè qíng yáng yì de hè xìn.

“Nhân dịp khai mạc Hội nghị Thượng đỉnh Các Nhà khoa học Trẻ Thế giới, nguyên thủ quốc gia nhiều nước và lãnh đạo các tổ chức khoa học quốc tế đã gửi những bức thư chúc mừng thư chúc mừng tràn đầy nhiệt huyết tới đại hội.”

Bộ: 目 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#93 HSK 9 Tính từ
赫然
hèrán HÁCH NHIÊN

sừng sững hiển hiện, nổi bật đập vào mắt, hiển nhiên

impressively, strikingly, conspicuously, clearly visible

走进国家超级计算中心大厅,刻在主控墙上“胸怀祖国、科技自强”八个鎏金大字赫然映入眼帘。

Zǒu jìn guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn dà tīng, kè zài zhǔ kòng qiáng shàng "xiōng huái zǔ guó, kē jì zì qiáng" bā gè liú jīn dà zì hè rán yìng rù yǎn lián.

“Bước vào đại sảnh Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia, 8 chữ dát vàng lớn 'Ôm trọn Tổ quốc, Khoa học tự cường' khắc trên bức tường điều khiển chính sừng sững hiển hiện nổi bật đập vào mắt người xem.”

Bộ: 火 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#94 HSK 9 Thành ngữ
鹤立鸡群
hèlìjīqún HẠC LẬP KÊ QUẦN

nổi trội vượt bậc, hạc đứng giữa bầy gà, xuất chúng vượt trội

outstanding, towering above the rest, head and shoulders above

该青年科学家团队在量子纠缠拓扑调控领域取得的颠覆性原创成果,在国际同类前沿研究中鹤立鸡群、领跑全球。

Gāi qīng nián kē xué jiā tuán duì zài liàng zǐ jiū chán tuò pū tiáo kòng lǐng yù qǔ dé de diān fù xìng yuán chuàng chéng guǒ, zài guó jì tóng lèi qián yán yán jiū zhōng hè lì jī qún, lǐng pǎo quán qiú.

“Thành quả nguyên bản mang tính cách mạng mà đội ngũ nhà khoa học trẻ này đạt được trong lĩnh vực điều phối tô-pô vướng víu lượng tử nổi trội vượt bậc xuất chúng vượt trội hạc đứng giữa bầy gà giữa các nghiên cứu tiên phong cùng loại trên quốc tế, dẫn đầu toàn cầu.”

Bộ: 鸟 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#95 HSK 9 Danh từ
黑白
hēibái HẮC BẠCH

đen trắng, trắng đen rõ ràng; phải trái đúng sai

black and white, right and wrong

深空探测器在火星南极极冠区域捕获了第一批具有极高科学研究价值的超高清黑白与全彩遥感正射影像。

Shēn kōng tàn cè qì zài huǒ xīng nán jí jí guān qū yù bǔ huò le dì yī pī jù yǒu jí gāo kē xué yán jiū jià zhí de chāo gāo qīng hēi bái yǔ quán cǎi yáo gǎn zhèng shè yǐng xiàng.

“Tàu thám trắc không gian sâu tại khu vực chỏm băng cực Nam Sao Hỏa đã chụp được đợt hình ảnh trực giao viễn thám toàn sắc màu và đen trắng đen trắng siêu nét đầu tiên có giá trị nghiên cứu khoa học cực kỳ cao.”

Bộ: 黑 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#96 HSK 9 Danh từ
黑客
hēikè HẮC KHÁCH

hacker, tin tặc xâm nhập mạng

hacker (computing)

国家前沿大科学装置网络空间防御体系运用AI大模型行为分析技术,毫秒级精准阻断了境外黑客发起的分布式恶意渗透攻击。

Guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì wǎng luò kōng jiān fáng yù tǐ xì yùn yòng AI dà mó xíng xíng wéi fēn xī jì shù, háo miǎo jí jīng zhǔn zǔ duàn le jìng wài hēi kè fā qǐ de fēn bù shì è yì shèn tòu gōng jī.

“Hệ thống phòng thủ không gian mạng thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia ứng dụng công nghệ phân tích hành vi mô hình lớn AI, đã chặn đứng chuẩn xác cấp độ mili-giây cuộc tấn công thâm nhập ác ý phân tán do các tin tặc hacker nước ngoài phát động.”

Bộ: 黑 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#97 HSK 9 Danh từ
黑马
hēimǎ HẮC MÃ

ngựa ô, nhân tố bất ngờ bứt phá (nghĩa bóng)

dark horse (unexpected winner/breakthrough)

在国际人工智能顶级基准评测大赛中,我国青年科研团队凭借完全自主创新的轻量化大模型架构成为一匹惊艳全球的超级“黑马”。

Zài guó jì rén gōng zhì néng dǐng jí jī zhǔn píng cè dà sài zhōng, wǒ guó qīng nián kē yán tuán duì píng jiè wán quán zì zhǔ chuàng xīn de qīng liàng huà dà mó xíng jià gòu chéng wéi yì pǐ jīng yàn quán qiú de chāo jí "hēi mǎ ".

“Trong cuộc thi đánh giá chuẩn mực đỉnh cao trí tuệ nhân tạo quốc tế, đội ngũ nghiên cứu khoa học trẻ nước ta dựa vào kiến trúc mô hình lớn nhẹ hóa đổi mới sáng tạo hoàn toàn tự chủ đã trở thành một 'chú ngựa ô' ngựa ô siêu cấp làm kinh ngạc toàn cầu.”

Bộ: 黑 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#98 HSK 9 Danh từ
黑手
hēishǒu HẮC THỦ

bàn tay đen, kẻ giấu mặt hắc ám phá hoại

evil backstage manipulator, black hand, mastermind

国家安全机关依法严密布控,坚决斩断了境外敌对势力企图窃取我国战略国防科研核心机密的幕后黑手。

Guó jiā ān quán jī guān yī fǎ yán mì bù kòng, jiān jué zhǎn duàn le jìng wài dí duì shì lì qǐ tú qiè qǔ wǒ guó zhàn lüè guó fáng kē yán hé xīn jī mì de mù hòu hēi shǒu.

“Cơ quan an ninh quốc gia bố trí kiểm soát nghiêm ngặt theo đúng pháp luật, kiên quyết chặt đứt bàn tay đen kẻ giấu mặt hắc ám sau hậu trường của các thế lực thù địch nước ngoài mưu toan đánh cắp bí mật cốt lõi nghiên cứu khoa học quốc phòng chiến lược nước ta.”

Bộ: 黑 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#99 HSK 9 Tính từ
黑心
hēixīn HẮC TÂM

lòng dạ đen tối, gian xảo thất đức bất lương

black-hearted, evil-minded, unscrupulous

国家司法机关依法严厉打击打着“前沿科技投资”幌子非法集资、坑害群众切身利益的黑心非法金融中介组织。

Guó jiā sī fǎ jī guān yī fǎ yán lì dǎ jī dǎ zhe "qián yán kē jì tóu zī" huǎng zi fēi fǎ jí zī, kēng hài qún zhòng qiè shēn lì yì de hēi xīn fēi fǎ jīn róng zhōng jiè zǔ zhī.

“Cơ quan tư pháp quốc gia theo đúng pháp luật đã triệt phá nghiêm khắc các tổ chức môi giới tài chính bất hợp pháp lòng dạ đen tối gian xảo bất lương đội lốt 'đầu tư khoa học công nghệ tiên phong' để huy động vốn trái phép, làm tổn hại lợi ích thiết thân của quần chúng.”

Bộ: 黑 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#100 HSK 6 Thán từ
嘿
hēi HẮC

này, ê (thán từ gọi hoặc biểu thị kinh ngạc, đắc ý)

hey, हि (interjection calling attention or expressing surprise)

嘿,你怎么把钥匙落在这里了?快过来拿,不然一会儿找不到了。

hēi , nǐ zěn me bǎ yào shi luò zài zhè lǐ le ? kuài guò lái ná , bù rán yí huì er zhǎo bú dào le 。

“Này, sao cậu lại để quên chìa khóa ở đây thế? Mau qua lấy đi, không lát nữa không tìm thấy bây giờ.”

#101 HSK 6 Danh từ
痕迹
hén jì NGÂN TÍCH

dấu vết, vết tích, dấu tích

trace, vestige, mark, track

地质古生物学家在极其细腻致密的沉积岩层表面,清晰辨识出了远古节肢动物爬行遗留下的微观足迹痕迹。

Dì zhì gǔ shēng wù xué jiā zài jí qí xì nì zhì mì de chén jī yán céng biǎo miàn, qīng xī biàn shí chū le yuǎn gǔ jié zhī dòng wù pá xíng yí liú xià de wēi guān zú jì hén jì.

“Các nhà cổ sinh vật địa chất học trên bề mặt lớp đá trầm tích vô cùng mịn màng đặc chắc đã nhận biết rõ nét các dấu vết dấu chân vi mô do các loài động vật chân khớp cổ đại bò trườn để lại.”

Bộ: 木 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#102 HSK 6 Động từ
恨不得
hèn bu dé HẬN BẤT ĐẮC

chỉ mong sao, hận không thể lập tức, nôn nóng

wishing one could, dying to, itching to

在经历了长达半年的高强度封闭科研攻关并取得圆满成功后,年轻科研人员恨不得立刻乘机飞回家乡拥抱久违的父母。

Zài jīng lì le zhǎng dá bàn nián de gāo qiáng dù fēng bì kē yán gōng guān bìng qǔ dé yuán mǎn chéng gōng hòu, nián qīng kē yán rén yuán hèn bù dé lì kè chéng jī fēi huí jiā xiāng yōng bào jiǔ wéi de fù mǔ.

“Sau khi trải qua đợt nghiên cứu khoa học vượt khó khép kín cường độ cao kéo dài suốt nửa năm và đạt được thành công mỹ mãn, các nhà nghiên cứu trẻ tuổi chỉ mong sao có thể lập tức đáp máy bay bay về quê nhà ôm chầm lấy cha mẹ sau bao ngày xa cách.”

Bộ: 一 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#103 HSK 6 Động từ
哼
hēng HANH

hừ (thể hiện khinh bỉ/bất mãn); ngâm nga khẽ hát

humph (snort of contempt), to hum (a tune)

在晨曦初露的静谧林间小道上,老护林员一边悠闲地哼着经典红色老歌,一边精神抖擞地开始了一天的巡山护林。

Zài chén xī chū lù de jìng mì lín jiān xiǎo dào shàng, lǎo hù lín yuán yī biān yōu xián dì hēng zhe jīng diǎn hóng sè lǎo gē, yī biān jīng shén dǒu sǒu dì kāi shǐ le yī tiān de xún shān hù lín.

“Trên con đường mòn yên ả giữa rừng cây khi ánh ban mai vừa rạng rỡ, người nhân viên kiểm lâm già vừa thong thả ngâm nga giai điệu bài ca cách mạng kinh điển, vừa tinh thần phấn chấn bắt đầu một ngày tuần tra bảo vệ rừng.”

#104 HSK 9 Thành ngữ
横七竖八
héngqīshùbā HOÀNH THẤT THỤ BÁT

ngang dọc lộn xộn, ngổn ngang bừa bãi không trật tự

in a mess, all over the place, crisscross and disorderly

在大科学工程超精密机房线缆敷设中,工程师严格遵循标准化布线规范,决不允许出现横七竖八杂乱无章的布线现象。

Zài dà kē xué gōng chéng chāo jīng mì jī fáng xiàn lǎn fū shè zhōng, gōng chéng shī yán gé zūn xún biāo zhǔn huà bù xiàn guī fàn, jué bù yǔn xǔ chū xiàn héng qī shù bā zá luàn wú zhāng de bù xiàn xiàn xiàng.

“Trong công tác rải đặt cáp điện phòng máy siêu chính xác công trình khoa học lớn, các kỹ sư tuân thủ nghiêm ngặt quy phạm đi dây chuẩn hóa, tuyệt đối không cho phép xuất hiện hiện tượng đi dây ngổn ngang bừa bãi ngang dọc lộn xộn mất trật tự.”

Bộ: 一 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#105 HSK 9 Tính từ
横向
héngxiàng HOÀNH HƯỚNG

theo chiều ngang, liên kết ngang (dự án doanh nghiệp: héngxiàng kèti)

horizontal, lateral, crosswise, enterprise-funded (project)

国家实验室全面畅通产学研横向协作机制,加快推动前沿重大科技成果向现代高新技术产业集群转化。

Guó jiā shí yàn shì quán miàn chàng tōng chǎn xué yán héng xiàng xié zuò jī zhì, jiā kuài tuī dòng qián yán zhòng dà kē jì chéng guǒ xiàng xiàn dài gāo xīn jì shù chǎn yè jí qún zhuǎn huà.

“Phòng thí nghiệm quốc gia khơi thông toàn diện cơ chế hiệp đồng theo chiều ngang liên kết ngang giữa sản xuất - học tập - nghiên cứu, đẩy nhanh thúc đẩy việc chuyển hóa các thành quả khoa học công nghệ trọng đại tiên phong sang các cụm ngành công nghệ cao mới hiện đại.”

Bộ: 口 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#106 HSK 9 Động từ
轰
hōng OANH

nổ ầm, bắn phá; đuổi đi; ầm ầm (tiếng nổ, tiếng sấm)

to bomb, to explode, to drive away, bang, boom

一声巨响,远处的山坡上传来了雷鸣般的轰鸣声。

yì shēng jù xiǎng , yuǎn chù de shān pō shàng chuán lái le léi míng bān de hōng míng shēng 。

“Một tiếng động lớn vang lên, từ sườn đồi phía xa truyền đến tiếng gầm như sấm.”

Bộ: 人 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#107 HSK 6 Danh từ
轰动
hōng dòng OANH ĐỘNG

gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn

to cause a sensation, sensation, stir

我国科学家在国际顶尖学术期刊上宣布首次实现无液氦超导量子芯片重大突破,瞬间在全球科学界引发了巨大轰动。

Wǒ guó kē xué jiā zài guó jì dǐng jiān xué shù qī kān shàng xuān bù shǒu cì shí xiàn wú yè hài chāo dǎo liàng zǐ xīn piàn zhòng dà tū pò, shùn jiān zài quán qiú kē xué jiè yǐn fā le jù dà hōng dòng.

“Các nhà khoa học nước ta khi công bố trên tạp chí học thuật hàng đầu thế giới về việc lần đầu tiên đạt được đột phá trọng đại chip lượng tử siêu dẫn không cần heli lỏng đã ngay lập tức tạo nên một làn sóng chấn động to lớn trong giới khoa học toàn cầu.”

Bộ: 力 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#108 HSK 9 Động từ
轰炸
hōngzhà OANH TẠC

ném bom oanh tạc; bắn phá chùm hạt (vật lý: lìzǐ hōngzhà)

to bomb, to bombard (particles), bombardment

在大科学装置重离子加速器实验中,科学家利用高能铀离子束流轰炸微观重金属靶核,成功合成了全新超重元素同位素。

Zài dà kē xué zhuāng zhì zhòng lí zi jiā sù qì shí yàn zhōng, kē xué jiā lì yòng gāo néng yóu lí zi shù liú hōng zhà wēi guān zhòng jīn shǔ bǎ hé, chéng gōng hé chéng le quán xīn chāo zhòng yuán sù tóng wèi sù.

“Trong thực nghiệm máy gia tốc ion nặng thiết bị khoa học lớn, các nhà khoa học đã sử dụng chùm hạt ion urani năng lượng cao bắn phá oanh tạc vào bia hạt nhân kim loại nặng vi mô, tổng hợp thành công đồng vị nguyên tố siêu nặng hoàn toàn mới.”

Bộ: 人 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#109 HSK 6 Động từ
哄
hǒng / hōng / hòng HỐNG

dỗ dành, nựng, phỉnh (hǒng); tiếng cười/ồn vang dội (hōng); gây náo loạn, hùa theo (hòng)

to coax, soothe, trick (hǒng); roar of laughter (hōng); to make an uproar (hòng)

妈妈轻轻地唱着歌,把小宝宝哄睡着了。

Māma qīngqīng de chàng zhe gē, bǎ xiǎo bǎobao hǒng shuìzháo le.

“[hǒng - Động từ] Mẹ khẽ hát ru, dỗ cho em bé ngủ thiếp đi.”

#110 HSK 9 Thành ngữ
哄堂大笑
hōngtángdàxiào HỐNG ĐƯỜNG ĐẠI TIẾU

cả phòng cười ồ lên, cười òa lên rộn rã

the whole room roaring with laughter, to burst into laughter

在紧张繁重的科研攻关间隙学术沙龙上,青年科学家风趣幽默的科普小段子引得全场同行哄堂大笑、身心大为放松。

Zài jǐn zhāng fán zhòng de kē yán gōng guān jiàn xì xué shù shā lóng shàng, qīng nián kē xué jiā fēng qù yōu mò de kē pǔ xiǎo duàn zi yǐn dé quán chǎng tóng háng hōng táng dà xiào, shēn xīn dà wèi fàng sōng.

“Tại sa-lông học thuật giữa những lúc rảnh rỗi của đợt vượt khó nghiên cứu khoa học căng thẳng nặng nề, mẩu chuyện vui phổ biến khoa học dí dỏm hài hước của nhà khoa học trẻ đã khiến toàn thể đồng nghiệp cả phòng cười ồ lên cười òa lên rộn rã, thể chất tinh thần được giải tỏa tối đa.”

Bộ: 大 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#111 HSK 9 Động từ
烘干
hōnggān HỒNG CAN

sấy khô, hong khô làm khô nhiệt

to dry (by heat), to bake dry, drying

大科学装置超高真空不锈钢管道在组装前必须经过连续多日的高温除气烘烤烘干,确保腔体内壁水分与吸附气体彻底释放。

Dà kē xué zhuāng zhì chāo gāo zhēn kōng bù xiù gāng guǎn dào zài zǔ zhuāng qián bì xū jīng guò lián xù duō rì de gāo wēn chú qì hōng kǎo hōng gān, què bǎo qiāng tǐ nèi bì shuǐ fèn yǔ xī fù qì tǐ chè dǐ shì fàng.

“Đường ống thép không gỉ siêu chân không của thiết bị khoa học lớn trước khi lắp ráp bắt buộc phải trải qua nhiều ngày liên tục sấy khô hong khô nung nóng khử khí ở nhiệt độ cao, bảo đảm hơi ẩm và khí hấp phụ trên thành trong buồng được giải phóng triệt để.”

Bộ: 干 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#112 HSK 9 Động từ
烘托
hōngtuō HỒNG THÁC

làm nổi bật, tôn lên tôn tạo không khí

to set off, to highlight, to backdrop, to accentuate

在全国科技大会颁奖盛典现场,雄壮激昂的交响乐生动烘托出党和国家对战略科技领军科学家的崇高礼赞与无限尊崇。

Zài quán guó kē jì dà huì bān jiǎng shèng diǎn xiàn chǎng, xióng zhuàng jī áng de jiāo xiǎng yuè shēng dòng hōng tuō chū dǎng hé guó jiā duì zhàn lüè kē jì lǐng jūn kē xué jiā de chóng gāo lǐ zàn yǔ wú xiàn zūn chóng.

“Tại hiện trường Lễ Tuyên dương Trao giải Đại hội Khoa học Công nghệ Toàn quốc, khúc nhạc giao hưởng hùng tráng hào hùng đã tôn lên làm nổi bật sinh động sự tôn kính vô hạn và lời ca ngợi cao đẹp của Đảng và Nhà nước đối với các nhà khoa học dẫn đầu khoa học công nghệ chiến lược.”

Bộ: 火 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#113 HSK 9 Động từ
弘扬
hóngyáng HOẰNG DƯƠNG

hoằng dương, phát huy mạnh mẽ lan tỏa

to carry forward, to promote, to enhance, to champion

我们要大力弘扬胸怀祖国、服务人民、勇攀高峰、敢为人先的科学家精神,为建设科技强国汇聚磅礴力量。

Wǒ men yào dà lì hóng yáng xiōng huái zǔ guó, fú wù rén mín, yǒng pān gāo fēng, gǎn wéi rén xiān de kē xué jiā jīng shén, wèi jiàn shè kē jì qiáng guó huì jù páng bó lì liàng.

“Chúng ta phải ra sức phát huy mạnh mẽ hoằng dương lan tỏa tinh thần nhà khoa học dám đi trước thiên hạ, dũng cảm trèo lên đỉnh cao, phụng sự nhân dân, ôm trọn Tổ quốc trong tim, quy tụ sức mạnh to lớn cuộn trào để xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”

Bộ: 水 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#114 HSK 9 Danh từ
红灯
hóngdēng HỒNG ĐĂNG

đèn đỏ, đèn cảnh báo đỏ (nghĩa đen/bóng: liàng hóngdēng)

red light, stop light, warning signal

在大科学装置辐射安全联锁总控大厅,一旦探测到任何微量辐射泄露,系统会在纳秒级亮起红灯并紧急切断电子束流。

Zài dà kē xué zhuāng zhì fú shè ān quán lián suǒ zǒng kòng dà tīng, yí dàn tàn cè dào rèn hé wēi liàng fú shè xiè lòu, xì tǒng huì zài nà miǎo jí liàng qǐ hóng dēng bìng jǐn jí qiè duàn diàn zi shù liú.

“Tại đại sảnh điều khiển tổng khóa liên động an toàn bức xạ của thiết bị khoa học lớn, một khi phát hiện bất kỳ sự rò rỉ bức xạ vi lượng nào, hệ thống sẽ bật sáng đèn đỏ đèn cảnh báo đỏ ở cấp độ nano-giây và khẩn cấp ngắt chùm hạt electron.”

Bộ: 糸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#115 HSK 9 Tính từ
红火
hónghuo HỒNG HOẢ

sầm uất phồn thịnh, hưng thịnh rực rỡ phát đạt

prosperous, flourishing, thriving, booming

随着国家综合性科学中心前沿科研成果加速就地转化,周边战略性新兴产业园区呈现出一派红火繁荣的创新景象。

Suí zhe guó jiā zōng hé xìng kē xué zhōng xīn qián yán kē yán chéng guǒ jiā sù jiù dì zhuǎn huà, zhōu biān zhàn lüè xìng xīn xīng chǎn yè yuán qū chéng xiàn chū yī pài hóng huǒ fán róng de chuàng xīn jǐng xiàng.

“Cùng với việc các thành quả nghiên cứu khoa học tiên phong của Trung tâm Khoa học Tổng hợp Quốc gia đẩy nhanh chuyển hóa tại chỗ, khu công nghiệp mới nổi chiến lược xung quanh hiện ra một khung cảnh đổi mới sáng tạo phát đạt hưng thịnh rực rỡ sầm uất phồn thịnh.”

Bộ: 糸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#116 HSK 9 Tính từ
红扑扑
hóngpūpū HỒNG PHỐC PHỐC

đỏ hây hây, hồng hào ửng đỏ (khuôn mặt)

rosy, flushed, blushing red (cheeks)

在零下三十度极寒风雪中连续高强度调试雷达天线的青年工程师们,脸上冻得红扑扑的,但眼神里闪烁着自豪与坚定。

Zài líng xià sān shí dù jí hán fēng xuě zhōng lián xù gāo qiáng dù tiáo shì léi dá tiān xiàn de qīng nián gōng chéng shī men, liǎn shàng dòng dé hóng pū pū de, dàn yǎn shén lǐ shǎn shuò zhe zì háo yǔ jiān dìng.

“Các kỹ sư trẻ tuổi liên tục hiệu chỉnh ăng-ten radar cường độ cao giữa bão tuyết cực hàn âm 30 độ, khuôn mặt lạnh buốt đến mức đỏ hây hây hồng hào ửng đỏ, nhưng trong ánh mắt lấp lánh sự kiên định và niềm tự hào.”

Bộ: 糸 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#117 HSK 9 Tính từ
红润
hóngrùn HỒNG NHUẬN

hồng hào, sắc mặt tươi tắn hồng hào khỏe mạnh

ruddy, rosy, healthy glow (complexion)

经过为期半年的太空在轨科研任务凯旋归来后,航天员们在医监医保团队精心调理下气色红润、各项生理指标快速恢复。

Jīng guò wéi qī bàn nián de tài kōng zài guǐ kē yán rèn wù kǎi xuán guī lái hòu, háng tiān yuán men zài yī jiān yī bǎo tuán duì jīng xīn tiáo lǐ xià qì sè hóng rùn, gè xiàng shēng lǐ zhǐ biāo kuài sù huī fù.

“Sau khi khải hoàn trở về từ nhiệm vụ nghiên cứu khoa học trên quỹ đạo không gian kéo dài nửa năm, các phi hành gia dưới sự điều dưỡng tận tình của đội ngũ y tế giám sát bảo đảm y tế có sắc mặt hồng hào tươi tắn hồng hào, các chỉ số sinh lý hồi phục nhanh chóng.”

Bộ: 糸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#118 HSK 9 Danh từ
红薯
hóngshǔ HỒNG THỰ

khoai lang, củ khoai lang ngọt

sweet potato

国家甘薯与马铃薯产业技术体系成功培育出富含优质膳食纤维与高花青素的特种抗旱紫色红薯优良新品种。

Guó jiā gān shǔ yǔ mǎ líng shǔ chǎn yè jì shù tǐ xì chéng gōng péi yù chū fù hán yōu zhì shàn shí xiān wéi yǔ gāo huā qīng sù de tè zhǒng kàng hàn zǐ sè hóng shǔ yōu liáng xīn pǐn zhǒng.

“Hệ thống công nghệ ngành khoai tây và khoai lang quốc gia đã lai tạo thành công giống mới ưu lương khoai lang khoai lang màu tím chịu hạn đặc chủng giàu chất xơ chất lượng cao và hàm lượng anthocyanin cao.”

Bộ: 糸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#119 HSK 9 Động từ
红眼
hóngyǎn HỒNG NHÃN

đỏ mắt ghen tị; mắt đỏ ngầu giận dữ (hóngyǎnbìng)

jealous, envious, red-eyed with fury

中国在大科学工程与高端自主芯片领域的飞速跨越让少数西方政客眼红妒忌,但任何打压都无法阻挡我们自立自强的坚定步伐。

Zhōng guó zài dà kē xué gōng chéng yǔ gāo duān zì zhǔ xīn piàn lǐng yù de fēi sù kuà yuè ràng shǎo shù xī fāng zhèng kè yǎn hóng dù jì, dàn rèn hé dǎ yā dōu wú fǎ zǔ dǎng wǒ men zì lì zì qiáng de jiān dìng bù fá.

“Bước nhảy vọt nhanh như vũ bão của Trung Quốc trong lĩnh vực chip tự chủ cao cấp và công trình khoa học lớn đã khiến một số ít chính khách phương Tây đỏ mắt ghen tị đố kỵ ghen ghét, nhưng bất kỳ sự chèn ép nào cũng không thể ngăn nổi bước chân tự chủ tự cường kiên định của chúng ta.”

Bộ: 糸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#120 HSK 6 Danh từ
宏观
hóng guān HOÀNH QUAN

vĩ mô, góc nhìn vĩ mô

macroscopic, macro, macro-level

国家创新和完善宏观调控体系,综合运用财政、货币与产业政策组合拳,保持经济运行在合理区间高质量发展。

Guó jiā chuàng xīn hé wán shàn hóng guān tiáo kòng tǐ xì, zōng hé yùn yòng cái zhèng, huò bì yǔ chǎn yè zhèng cè zǔ hé quán, bǎo chí jīng jì yùn xíng zài hé lǐ qū jiān gāo zhì liàng fā zhǎn.

“Nhà nước đổi mới và hoàn thiện hệ thống điều tiết kinh tế vĩ mô, vận dụng tổng hợp gói giải pháp kết hợp chính sách tài khóa, tiền tệ và chính sách ngành, giữ cho nền kinh tế vận hành trong khoảng hợp lý phát triển chất lượng cao.”

Bộ: 辶 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 9 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 9 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 9? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.