Thượng thừa • Đỉnh cao Hán ngữ • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 9 (Chuẩn HSK 3.0)

Nhóm từ vựng HSK 9 tinh hoa nhất chuẩn CTI dành cho chuyên gia Hán học, biên dịch viên cao cấp và nghiên cứu sinh. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 9:
Từ loại HSK 9:
Đang hiển thị 121–150 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 9 (Chuẩn Hanban)
#121 HSK 6 Tính từ
宏伟
hóng wěi HOÀNH VĨ

hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại

grand, magnificent, majestic, imposing

三峡水利枢纽那巍然屹立在滚滚长江之上的巨型大坝气势磅礴,展现了人水和谐共生的大国工程宏伟气魄。

Sān xiá shuǐ lì shū niǔ nà wēi rán yì lì zài gǔn gǔn cháng jiāng zhī shàng de jù xíng dà bà qì shì páng bó, zhǎn xiàn le rén shuǐ hé xié gòng shēng de dà guó gōng chéng hóng wěi qì pò.

“Đập thủy điện khổng lồ thuộc công trình đầu mối thủy lợi Tam Hiệp sừng sững uy nghiêm trên dòng Trường Giang cuộn sóng mang khí thế nguy nga hùng tráng, phô diễn khí phách vĩ đại tráng lệ của một đại công trình nước lớn về sự chung sống hài hòa giữa con người và nguồn nước.”

Bộ: 宀 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#122 HSK 9 Tính từ
洪亮
hóngliàng HỒNG LƯỢNG

vang rền, vang dội sang sảng hào hùng

loud and clear, sonorous, resonant

随着总指挥员一声洪亮有力的“点火”指令响彻戈壁发射场,长征重型运载火箭托举着深空飞船拔地而起。

Suí zhe zǒng zhǐ huī yuán yī shēng hóng liàng yǒu lì de "diǎn huǒ" zhǐ lìng xiǎng chè gē bì fā shè chǎng, cháng zhēng zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn tuō jǔ zhe shēn kōng fēi chuán bá dì ér qǐ.

“Cùng với khẩu lệnh 'Điểm hỏa' vang dội sang sảng vang rền đầy uy lực của Tổng Chỉ huy vang vọng khắp bãi phóng sa mạc Gobi, quả tên lửa đẩy hạng nặng Trường Chinh nâng đỡ con tàu vũ trụ không gian sâu vút bay lên khỏi mặt đất.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#123 HSK 6 Danh từ
喉咙
hóu lóng HẦU LUNG

cổ họng, yết hầu

throat, larynx

经过高强度长时间的深空通信指挥与连续调度测试,总调度员虽然喉咙发干沙哑,依然神情专注坚守在指挥台前。

Jīng guò gāo qiáng dù zhǎng shí jiān de shēn kōng tōng xìn zhǐ huī yǔ lián xù diào dù cè shì, zǒng diào dù yuán suī rán hóu lóng fā gàn shā yǎ, yī rán shén qíng zhuān zhù jiān shǒu zài zhǐ huī tái qián.

“Sau những đợt thử nghiệm điều phối liên tục và chỉ huy liên lạc không gian sâu cường độ cao kéo dài nhiều giờ, vị tổng điều độ viên dẫu cổ họng đã khô rát khản đặc nhưng ánh mắt vẫn tập trung cao độ kiên cường bám trụ trước bàn chỉ huy.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#124 HSK 6 Động từ
吼
hǒu HỐNG

gầm rống, gào thét hét lớn rống lên

to roar, to howl, to shout loudly

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地吼。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì hǒu。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách gầm lên một cách tốt hơn.”

#125 HSK 9 Danh từ
后备
hòubèi HẬU BỊ

dự bị dự phòng, lực lượng kế cận nguồn dự trữ

reserve, backup, standby, future pipeline

国家实验室着力构建青年战略科技人才全链条梯度培育机制,源源不断充实国家战略科技领军力量后备梯队。

Guó jiā shí yàn shì zhuó lì gòu jiàn qīng nián zhàn lüè kē jì rén cái quán liàn tiáo tī dù péi yù jī zhì, yuán yuán bù duàn chōng shí guó jiā zhàn lüè kē jì lǐng jūn lì liàng hòu bèi tī duì.

“Phòng thí nghiệm quốc gia chú trọng xây dựng cơ chế bồi dưỡng phân tầng toàn chuỗi nhân tài khoa học công nghệ chiến lược thanh niên, không ngừng bổ sung nguồn dự bị dự bị dự phòng đội ngũ thê đội kế cận cho lực lượng dẫn đầu khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”

Bộ: 口 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#126 HSK 9 Danh từ
后备箱
hòubèixiāng HẬU BỊ TƯƠNG

cốp xe, khoang hành lý sau xe ô tô

car trunk, boot (vehicle)

野外地质科考突击队员在新能源越野车后备箱内规范整齐地装载了轻便手持式拉曼光谱仪与高精度卫星定位取样装备。

Yě wài dì zhì kē kǎo tū jī duì yuán zài xīn néng yuán yuè yě chē hòu bèi xiāng nèi guī fàn zhěng qí dì zhuāng zài le qīng biàn shǒu chí shì lā màn guāng pǔ yí yǔ gāo jīng dù wèi xīng dìng wèi qǔ yàng zhuāng bèi.

“Các đội viên xung kích khảo sát địa chất dã ngoại đã xếp đặt ngay ngắn chuẩn quy phạm bên trong khoang hành lý cốp xe xe việt dã năng lượng mới chiếc máy đo quang phổ Raman cầm tay tiện lợi và trang thiết bị lấy mẫu định vị vệ tinh độ chính xác cao.”

Bộ: 口 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#127 HSK 6 Danh từ
后代
hòu dài HẬU ĐẠI

hậu thế, con cháu đời sau, thế hệ tương lai

descendants, posterity, future generations

我们必须牢固树立绿水青山就是金山银山的理念,像保护眼睛一样保护生态环境,给子孙后代留下天蓝地绿水清的美丽家园。

Wǒ men bì xū láo gù shù lì lǜ shuǐ qīng shān jiù shì jīn shān yín shān de lǐ niàn, xiàng bǎo hù yǎn jīng yī yàng bǎo hù shēng tài huán jìng, gěi zǐ sūn hòu dài liú xià tiān lán dì lǜ shuǐ qīng de měi lì jiā yuán.

“Chúng ta bắt buộc phải xây dựng vững chắc quan niệm non xanh nước biếc chính là núi vàng núi bạc, bảo vệ môi trường sinh thái như bảo vệ chính đôi mắt của mình, để lại cho con cháu muôn đời sau một mái ấm quê hương tươi đẹp trời xanh đất biếc nước trong.”

Bộ: 口 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#128 HSK 9 Danh từ
后盾
hòudùn HẬU THUẪN

hậu thuẫn, chỗ dựa vững chắc hậu phương

backing, backing force, strong support, rear guard

强大的社会主义集中力量办大事制度优势与雄厚的国家综合国力,始终是广大科技工作者攀登世界科技高峰的最坚强后盾。

Qiáng dà de shè huì zhǔ yì jí zhōng lì liàng bàn dà shì zhì dù yōu shì yǔ xióng hòu de guó jiā zōng hé guó lì, shǐ zhōng shì guǎng dà kē jì gōng zuò zhě pān dēng shì jiè kē jì gāo fēng de zuì jiān qiáng hòu dùn.

“Ưu thế thể chế tập trung sức mạnh làm việc lớn của chủ nghĩa xã hội hùng mạnh cùng sức mạnh tổng hợp quốc gia hùng hậu luôn luôn là chỗ dựa vững chắc hậu thuẫn kiên cường nhất để đông đảo những người làm khoa học công nghệ trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới.”

Bộ: 口 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#129 HSK 6 Thành ngữ
后顾之忧
hòu gù zhī yōu HẬU CỐ CHI ƯU

nỗi lo phía sau, mối bận tâm lo ngại phía sau

worries about the future, trouble back home, fears of rear consequences

国家切实完善科研人员住房、子女就学与医疗保障综合支持政策,彻底解除了广大战略科技领军人才的后顾之忧。

Guó jiā qiè shí wán shàn kē yán rén yuán zhù fáng, zǐ nǚ jiù xué yǔ yī liáo bǎo zhàng zōng hé zhī chí zhèng cè, chè dǐ jiě chú le guǎng dà zhàn lüè kē jì lǐng jūn rén cái de hòu gù zhī yōu.

“Nhà nước hoàn thiện thiết thực các chính sách hỗ trợ tổng hợp về nhà ở, con cái học hành và bảo đảm y tế cho cán bộ nghiên cứu khoa học, xóa bỏ triệt để mọi mối lo âu phía sau của đông đảo nhân tài khoa học công nghệ chiến lược đầu ngành.”

Bộ: 口 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#130 HSK 9 Danh từ
后期
hòuqī HẬU KỲ

giai đoạn sau, thời kỳ sau hậu kỳ

later stage, latter period, post-production, late phase

在大科学工程建设后期,调试团队必须聚焦微观物理参数高保真微调,确保各子系统物理接口完美耦合匹配。

Zài dà kē xué gōng chéng jiàn shè hòu qī, tiáo shì tuán duì bì xū jù jiāo wēi guān wù lǐ cān shù gāo bǎo zhēn wēi diào, què bǎo gè zi xì tǒng wù lǐ jiē kǒu wán měi ǒu hé pǐ pèi.

“Vào giai đoạn sau thời kỳ sau của việc xây dựng công trình khoa học lớn, đội ngũ hiệu chỉnh bắt buộc phải tập trung vào việc vi chỉnh độ trung thực cao các tham số vật lý vi mô, bảo đảm các giao diện vật lý của các hệ thống con ghép nối ăn khớp hoàn hảo.”

Bộ: 口 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#131 HSK 6 Danh từ
后勤
hòu qín HẬU CẦN

hậu cần, công tác bảo đảm hậu cần

logistics, rear-service

极地科考基地建立了完备的高原高寒全天候智慧后勤保障体系,为科研人员开展前沿野外科学考察提供了坚强后盾。

Jí dì kē kǎo jī dì jiàn lì le wán bèi de gāo yuán gāo hán quán tiān hòu zhì huì hòu qín bǎo zhàng tǐ xì, wèi kē yán rén yuán kāi zhǎn qián yán yě wài kē xué kǎo chá tí gōng le jiān qiáng hòu dùn.

“Căn cứ khảo sát khoa học vùng cực đã xây dựng hệ thống bảo đảm hậu cần thông minh suốt 24/7 hoàn chỉnh tại vùng cực lạnh vùng cao, mang lại hậu phương vững chắc cho các nhà nghiên cứu triển khai khảo sát khoa học dã ngoại tiên phong.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#132 HSK 9 Danh từ
后人
hòurén HẬU NHÂN

hậu thế, người đời sau thế hệ tương lai

later generations, posterity, descendants

老一辈战略科学家隐姓埋名、无私奉献铸就的丰功伟绩,为后人树立了永远仰望崇敬的精神丰碑。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā yǐn xìng mái míng, wú sī fèng xiàn zhù jiù de fēng gōng wěi jì, wèi hòu rén shù lì le yǒng yuǎn yǎng wàng chóng jìng de jīng shén fēng bēi.

“Những công lao sự nghiệp vĩ đại được đúc kết bằng sự cống hiến quên mình, ẩn danh giấu tên của các nhà khoa học chiến lược tiền bối đã dựng nên tượng đài tinh thần cho hậu thế người đời sau mãi mãi ngước nhìn và tôn kính.”

#133 HSK 9 Danh từ
后台
hòutái HẬU ĐÀI

hậu trường, hệ thống quản trị backend máy chủ phía sau

backstage, back-end (computing), behind the scenes

国家重大前沿科学数据云平台后台调度引擎实现了对跨区域异构超算算力资源的毫秒级全自动负载均衡调度。

Guó jiā zhòng dà qián yán kē xué shù jù yún píng tái hòu tái diào dù yǐn qíng shí xiàn le duì kuà qū yù yì gòu chāo suàn suàn lì zī yuán de háo miǎo jí quán zì dòng fù zài jūn héng diào dù.

“Bộ máy điều phối hệ thống quản trị backend hậu trường của nền tảng đám mây dữ liệu khoa học tiên phong trọng đại quốc gia đã thực hiện việc điều phối cân bằng tải tự động hoàn toàn cấp độ mili-giây đối với tài nguyên sức mạnh tính toán siêu máy tính dị cấu xuyên khu vực.”

Bộ: 口 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#134 HSK 9 Động từ
后退
hòutuì HẬU THOÁI

lùi bước, thụt lùi thoái lui

to step back, to retreat, to regress, to fall back

在攀登世界战略科技高峰的历史征程中,中国科技工作者只有迎难而上的豪情壮志,绝没有半步妥协与后退!

Zài pān dēng shì jiè zhàn lüè kē jì gāo fēng de lì shǐ zhēng chéng zhōng, zhōng guó kē jì gōng zuò zhě zhǐ yǒu yíng nán ér shàng de háo qíng zhuàng zhì, jué méi yǒu bàn bù tuǒ xié yǔ hòu tuì!

“Trong hành trình lịch sử trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ chiến lược thế giới, những người làm khoa học công nghệ Trung Quốc chỉ có hào khí chí lớn dũng cảm đương đầu với khó khăn, tuyệt đối không có nửa bước lùi bước thỏa hiệp và thoái lui!”

Bộ: 口 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#135 HSK 9 Danh từ
后续
hòuxù HẬU TỤC

tiếp sau, giai đoạn tiếp theo nối tiếp kế tiếp

follow-up, subsequent, continuation, follow-on

随着大科学装置一期物理工程综合验收圆满通过,国家有关部门迅速启动了后续二期前瞻性扩建规划布局。

Suí zhe dà kē xué zhuāng zhì yī qī wù lǐ gōng chéng zōng hé yàn shōu yuán mǎn tōng guò, guó jiā yǒu guān bù mén xùn sù qǐ dòng le hòu xù èr qī qián zhān xìng kuò jiàn guī huà bù jú.

“Cùng với việc nghiệm thu tổng hợp công trình vật lý giai đoạn 1 của thiết bị khoa học lớn được thông qua mỹ mãn, các bộ ngành hữu quan của Nhà nước đã nhanh chóng khởi động bố cục quy hoạch mở rộng có tầm nhìn xa giai đoạn tiếp theo nối tiếp tiếp sau.”

Bộ: 口 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#136 HSK 9 Danh từ
后遗症
hòuyízhèng HẬU DI CHỨNG

di chứng, hậu quả di chứng để lại (bệnh tật/nghĩa bóng)

aftereffect, sequela, residual effects

国家医学攻关团队研发的新型微创精准介入消融技术,将复杂脑血管手术术后神经功能障碍后遗症发生率降至最低。

Guó jiā yī xué gōng guān tuán duì yán fā de xīn xíng wēi chuàng jīng zhǔn jiè rù xiāo róng jì shù, jiāng fù zá nǎo xuè guǎn shǒu shù shù hòu shén jīng gōng néng zhàng ài hòu yí zhèng fā shēng lǜ jiàng zhì zuì dī.

“Công nghệ triệt tiêu can thiệp chính xác xâm lấn tối thiểu kiểu mới do đội ngũ vượt khó y học quốc gia nghiên cứu phát triển đã giảm tỷ lệ phát sinh di chứng hậu quả rối loạn chức năng thần kinh hậu phẫu phẫu thuật mạch máu não phức tạp xuống mức tối thiểu.”

Bộ: 口 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#137 HSK 9 Danh từ
后裔
hòuyì HẬU DUỆ

hậu duệ, con cháu đời sau dòng dõi

descendant, offspring, progeny

古DNA与分子人类学联合科研团队通过全基因组高深度测序,精确揭示了远古人类化石古人类群体与现代人群后裔的遗传演化图谱谱系。

Gǔ DNA yǔ fèn zǐ rén lèi xué lián hé kē yán tuán duì tōng guò quán jī yīn zǔ gāo shēn dù cè xù, jīng què jiē shì le yuǎn gǔ rén lèi huà shí gǔ rén lèi qún tǐ yǔ xiàn dài rén qún hòu yì de yí chuán yǎn huà tú pǔ pǔ xì.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học liên hợp nhân chủng học phân tử và ADN cổ đại thông qua giải mã trình tự độ sâu cao toàn bộ bộ gen, đã hé lộ chuẩn xác phổ hệ đồ phổ tiến hóa di truyền giữa các nhóm người cổ đại hóa thạch người thời viễn cổ và hậu duệ con cháu đời sau quần thể người hiện đại.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#138 HSK 9 Đại từ

在基础科学探索中,提出颠覆性假说与通过严密实测验证假说同等重要,且后者往往需要付出数十载艰辛努力。

Zài jī chǔ kē xué tàn suǒ zhōng, tí chū diān fù xìng jiǎ shuō yǔ tōng guò yán mì shí cè yàn zhèng jiǎ shuō tóng děng zhòng yào, qiě hòu zhě wǎng wǎng xū yào fù chū shù shí zài jiān xīn nǔ lì.

“Trong khám phá khoa học cơ bản, việc đưa ra giả thuyết mang tính cách mạng và việc thông qua kiểm chứng thực nghiệm chặt chẽ đối với giả thuyết có tầm quan trọng như nhau, và cái sau vế sau thường đòi hỏi phải dốc cạn sự nỗ lực gian khổ mấy chục năm trường.”

Bộ: 口 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#139 HSK 9 Tính từ
厚道
hòudao HẬU ĐẠO

đôn hậu, chất phác thật thà phúc hậu

honest and kindhearted, generous, sincere

战略科学家为人忠厚厚道、虚怀若谷,甘当人梯提携后辈,在广大青年科技工作者中享有极高声誉。

Zhàn lüè kē xué jiā wéi rén zhōng hòu hòu dào, xū huái ruò gǔ, gān dāng rén tī tí xié hòu bèi, zài guǎng dà qīng nián kē jì gōng zuò zhě zhōng xiǎng yǒu jí gāo shēng yù.

“Vị nhà khoa học chiến lược làm người chất phác thật thà đôn hậu phúc hậu, khiêm tốn như thung lũng rỗng, tình nguyện làm bậc thang nâng đỡ thế hệ sau, được hưởng uy danh cực kỳ cao đẹp trong đông đảo những người làm khoa học công nghệ trẻ.”

Bộ: 厂 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#140 HSK 9 Danh từ
厚度
hòudù HẬU ĐỘ

độ dày, bề dày kích thước

thickness, depth (dimension)

我国完全自主研制的新型单原子层二维石墨烯半导体薄膜材料,其物理厚度仅有单个碳原子的纳米极限尺度。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn xíng dān yuán zi céng èr wéi shí mò xī bàn dǎo tǐ báo mó cái liào, qí wù lǐ hòu dù jǐn yǒu dān gè tàn yuán zi de nà mǐ jí xiàn chǐ dù.

“Vật liệu màng mỏng bán dẫn graphene 2D đơn lớp nguyên tử kiểu mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo có độ dày bề dày vật lý chỉ ở quy mô giới hạn nano của một nguyên tử carbon duy nhất.”

Bộ: 厂 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#141 HSK 9 Danh từ
候选人
hòuxuǎnrén HẬU TUYỂN NHÂN

ứng cử viên, ứng viên danh sách đề cử

candidate, nominee

两院院士增选工作严格执行同行高标准无记名评审机制,确保每一位当选院士候选人都具备顶尖学术水平与高尚学风道德。

Liǎng yuàn yuàn shì zēng xuǎn gōng zuò yán gé zhí xíng tóng háng gāo biāo zhǔn wú jì míng píng shěn jī zhì, què bǎo měi yī wèi dāng xuǎn yuàn shì hòu xuǎn rén dōu jù bèi dǐng jiān xué shù shuǐ píng yǔ gāo shàng xué fēng dào dé.

“Công tác bầu bổ sung Viện sĩ hai Viện Hàn lâm thực thi nghiêm ngặt cơ chế bỏ phiếu kín thẩm định tiêu chuẩn cao của đồng nghiệp, bảo đảm mỗi một ứng cử viên ứng viên Viện sĩ trúng cử đều sở hữu đạo đức tác phong học thuật cao đẹp và trình độ học thuật đỉnh cao.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#142 HSK 9 Thành ngữ
呼风唤雨
hū fēng huàn yǔ HÔ PHONG HOÁN VŨ

hô mưa gọi gió, có quyền lực chi phối lớn

to summon wind and rain, to stir up trouble or have great influence

现代科技的发展让我们仿佛拥有了呼风唤雨的神奇能力。

xiàn dài kē jì de fā zhǎn ràng wǒ men fǎng fú yōng yǒu le hū fēng huàn yǔ de shén qí néng lì 。

“Sự phát triển của công nghệ hiện đại khiến chúng ta dường như sở hữu khả năng kỳ diệu có thể gọi gió gọi mưa.”

Bộ: 口 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#143 HSK 9 Danh từ
呼唤
hūhuàn HÔ HOÁN

kêu gọi, vẫy gọi thôi thúc hiệu triệu

to call, to summon, to appeal to, calling

建设世界科技强国的历史伟业,热切呼唤广大青年科学家挺立时代潮头、勇当原始创新的排头兵与开拓者!

Jiàn shè shì jiè kē jì qiáng guó de lì shǐ wěi yè, rè qiè hū huàn guǎng dà qīng nián kē xué jiā tǐng lì shí dài cháo tóu, yǒng dāng yuán shǐ chuàng xīn de pái tóu bīng yǔ kāi tuò zhě!

“Đại nghiệp lịch sử xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thế giới đang tha thiết kêu gọi vẫy gọi thôi thúc đông đảo các nhà khoa học trẻ đứng vững nơi đầu ngọn sóng thời đại, dũng cảm làm người khai phá và đội quân tiên phong của đổi mới sáng tạo nguyên bản!”

Bộ: 口 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#144 HSK 9 Động từ
呼救
hūjiù HÔ CỨU

kêu cứu, phát tín hiệu cầu cứu khẩn cấp

to call for help, to send a distress signal

我国北斗全球卫星导航系统搭载的国际搜救载荷实现了对遇险船舶和航空器微弱呼救信号的秒级自动捕获定位。

Wǒ guó běi dǒu quán qiú wèi xīng dǎo háng xì tǒng dā zài de guó jì sōu jiù zài hè shí xiàn le duì yù xiǎn chuán bó hé háng kōng qì wēi ruò hū jiù xìn hào de miǎo jí zì dòng bǔ huò dìng wèi.

“Tải trọng tìm kiếm cứu nạn quốc tế gắn trên Hệ thống Vệ tinh Dẫn đường Bắc Đẩu Toàn cầu của nước ta đã thực hiện việc định vị bắt trọn tự động cấp độ giây đối với các tín hiệu kêu cứu phát tín hiệu cầu cứu yếu ớt của tàu thuyền và máy bay gặp nạn.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#145 HSK 9 Danh từ
呼声
hūshēng HÔ THANH

tiếng nói nguyện vọng, tiếng gọi kêu gọi của công chúng

voice, cry, appeal, public aspirations

国家科技管理体制改革积极顺应广大一线科研人员的强烈呼声,全面推行基于信任的科研经费包干制与长周期评价。

Guó jiā kē jì guǎn lǐ tǐ zhì gǎi gé jī jí shùn yìng guǎng dà yī xiàn kē yán rén yuán de qiáng liè hū shēng, quán miàn tuī xíng jī yú xìn rèn de kē yán jīng fèi bāo gān zhì yǔ zhǎng zhōu qī píng jià.

“Cải cách thể chế quản lý khoa học công nghệ quốc gia tích cực thuận theo tiếng nói nguyện vọng tiếng gọi tha thiết của đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học tuyến đầu, đẩy mạnh toàn diện đánh giá chu kỳ dài và chế độ khoán gọn kinh phí nghiên cứu khoa học dựa trên sự tin cậy.”

Bộ: 口 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#146 HSK 6 Danh từ
呼吁
hū yù HÔ HU

kêu gọi, khẩn thiết kêu gọi, thỉnh cầu

to appeal, to call on, appeal

中国在联合国大会上郑重呼吁国际社会秉持人类命运共同体理念,携手应对全球公共卫生与气候危机挑战。

Zhōng guó zài lián hé guó dà huì shàng zhèng zhòng hū yù guó jì shè huì bǐng chí rén lèi mìng yùn gòng tóng tǐ lǐ niàn, xié shǒu yìng duì quán qiú gōng gòng wèi shēng yǔ qì hòu wēi jī tiǎo zhàn.

“Trung Quốc tại Đại hội đồng Liên Hợp Quốc đã trịnh trọng tha thiết kêu gọi cộng đồng quốc tế giữ vững quan niệm cộng đồng chung vận mệnh nhân loại, chung tay ứng phó với các thách thức khủng hoảng khí hậu và y tế công cộng toàn cầu.”

Bộ: 口 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#147 HSK 9 Động từ
呼应
hūyìng HÔ ỨNG

hưởng ứng, phối hợp nhịp nhàng ăn khớp hỗ trợ lẫn nhau

to echo, to work in concert with, to resonate with, to correspond

深空探测天基红外望远镜与地面超大口径射电望远镜阵列遥相呼应,构筑起天地一体化宇宙高能物理观测网络。

Shēn kōng tàn cè tiān jī hóng wài wàng yuǎn jìng yǔ dì miàn chāo dà kǒu jìng shè diàn wàng yuǎn jìng zhèn liè yáo xiāng hū yìng, gòu zhù qǐ tiān dì yī tǐ huà yǔ zhòu gāo néng wù lǐ guān cè wǎng luò.

“Kính viễn vọng hồng ngoại trên vũ trụ thám trắc không gian sâu cùng cụm kính viễn vọng vô tuyến khẩu kính siêu lớn trên mặt đất từ xa phối hợp nhịp nhàng hưởng ứng tương hỗ, xây dựng nên mạng lưới quan trắc vật lý năng lượng cao vũ trụ tích hợp trời - đất.”

Bộ: 口 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#148 HSK 9 Tính từ
忽高忽低
hū gāo hū dī HỐT CAO HỐT ĐÊ

lúc cao lúc thấp, thất thường

short

在面对复杂的挑战时,保持忽高忽低的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí hū gāo hū dī de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái cao và thấp đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 心 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#149 HSK 9 Danh từ
忽悠
hūyou HỐT DU

lừa phỉnh, bịp bợm dỗ ngon dỗ ngọt lừa dối (khẩu ngữ)

to bamboozle, to trick, to fool, to mislead (colloquial)

搞科学研究必须一切拿无可辩驳的实测数据说话,坚决杜绝任何靠概念包装与学术忽悠骗取科研经费的不良行为。

Gǎo kē xué yán jiū bì xū yī qiè ná wú kě biàn bó de shí cè shù jù shuō huà, jiān jué dù jué rèn hé kào gài niàn bāo zhuāng yǔ xué shù hū yōu piàn qǔ kē yán jīng fèi de bù liáng xíng wéi.

“Làm nghiên cứu khoa học bắt buộc mọi thứ phải dùng số liệu đo đạc thực tế không thể chối cãi để lên tiếng, kiên quyết chấm dứt mọi hành vi xấu lừa phỉnh bịp bợm lừa dối học thuật và đóng gói khái niệm để lừa gạt lấy kinh phí nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#150 HSK 9 Động từ
胡闹
húnào HỒ NÁO

làm càn làm loạn, quậy phá vô lý nhảm nhí

to run wild, to make trouble willfully, to fool around

在大科学工程超精密制造和总装调试中必须严格执行工艺纪律,决不允许任何违反操作规程的随性胡闹与蛮干盲动。

Zài dà kē xué gōng chéng chāo jīng mì zhì zào hé zǒng zhuāng tiáo shì zhōng bì xū yán gé zhí xíng gōng yì jì lǜ, jué bù yǔn xǔ rèn hé wéi fǎn cāo zuò guī chéng de suí xìng hú nào yǔ mán gàn máng dòng.

“Trong lắp ráp hiệu chỉnh và chế tạo siêu chính xác của công trình khoa học lớn bắt buộc phải thực thi nghiêm ngặt kỷ luật quy trình, tuyệt đối không cho phép bất kỳ sự manh động làm liều hay quậy phá làm càn làm loạn tùy tiện vi phạm quy trình thao tác nào.”

Bộ: 肉 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Phân tích cấu trúc & Lộ trình làm chủ 769 Từ vựng HSK 9 (Chuẩn HSK 3.0)

Kho dữ liệu HSK 9 trên TuVungHSK.com bao gồm 769 mục từ được chuẩn hóa theo khung năng lực Hán ngữ Quốc tế HSK 3.0, trong đó có 55 từ đơn (1 chữ), 622 từ ghép 2 chữ, 45 cụm 3 chữ và 47 thành ngữ / cụm 4+ chữ.

  • Trọng tâm kiến thức HSK 9: Đỉnh cao Hán ngữ chuẩn CTI: Từ vựng tinh hoa bậc 9 dành cho biên phiên dịch viên cabin, giảng viên và nhà nghiên cứu Hán học.
  • Chiến thuật phòng thi: Làm chủ toàn diện điển cố, quán dụng ngữ và sắc thái tu từ cao cấp trong văn bản chuyên ngành.
  • Định mức ôn tập khuyến nghị: Lộ trình Thượng thừa • Tra cứu & đối chiếu chuyên sâu kết hợp nghe giọng đọc Bắc Kinh và tập viết thứ tự nét chữ.
Biên soạn & Kiểm định học thuật: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com (Đối chiếu khung CTI & Từ điển Hiện Đại Hán Ngữ)
Đã kiểm duyệt 100%
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 9? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.