贺电 Phồn thể: 賀電
Minh họa từ vựng 贺电
hèdiàn HÁN VIỆT: HẠ ĐIỆN

贺电: điện mừng, bức điện tín chúc mừng

điện mừng bức điện tín chúc mừng

Nghĩa tiếng Anh (English): congratulatory telegram, message of congratulations

Nét viết & luyện viết chữ 贺电

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 贺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠ (贺, phồn thể: 賀): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 祝贺 (CHÚC HẠ: chúc mừng, chúc tụng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

贺
hèdiàn HẠ ĐIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điện mừng, bức điện tín chúc mừng

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ HẠ (贺, phồn thể: 賀): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 祝贺 (CHÚC HẠ: chúc mừng, chúc tụng).

电
diàn ĐIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điện, điện năng

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 / 口 VÒNG SÁNG TRỜI (Khối năng lượng chớp sáng trên mây.) 乚 TIA CHỚP NGOẰN NGOÈO (Đường đi zíc zắc sắc nhọn của luồng điện phóng xuống đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”

Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.

Câu ví dụ với từ “贺电”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

当深空探测器圆满完成行星采样返回任务时,党中央、国务院、中央军委向全体参研参试人员发来热烈贺电。

Dāng shēn kōng tàn cè qì yuán mǎn wán chéng háng xīng cǎi yàng fǎn huí rèn wù shí, dǎng zhōng yāng, guó wù yuàn, zhōng yāng jūn wěi xiàng quán tǐ cān yán cān shì rén yuán fā lái rè liè hè diàn.

“Khi tàu thám trắc không gian sâu hoàn thành mỹ mãn nhiệm vụ lấy mẫu hành tinh quay về, Trung ương Đảng, Quốc vụ viện và Quân ủy Trung ương đã gửi bức điện mừng điện mừng nhiệt liệt tới toàn thể cán bộ tham gia nghiên cứu thử nghiệm.”

When the planetary sample-return mission succeeded, central authorities sent warm congratulatory telegrams.

Từ “贺电” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →