横向 Phồn thể: 橫向
Minh họa từ vựng 横向 (héngxiàng)
héngxiàng HÁN VIỆT: HOÀNH HƯỚNG

横向: theo chiều ngang, liên kết ngang (dự án doanh nghiệp: héngxiàng kèti)

theo chiều ngang liên kết ngang (dự án doanh nghiệp: héngxiàng kèti)

Nghĩa tiếng Anh (English): horizontal, lateral, crosswise, enterprise-funded (project)

Nét viết & luyện viết chữ 横向

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 横

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÀNH (横, phồn thể: 橫): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 黄 (HOÀNG). Từ ghép HSK: 纵横 (TUNG HOÀNH: dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

横
héng HOÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngang, nằm ngang; nét ngang (chữ Hán)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 黄 HOÀNG (Màu vàng của đất phù sa màu mỡ và ánh hoàng kim.)

Chữ HOÀNH (横, phồn thể: 橫): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 黄 (HOÀNG). Từ ghép HSK: 纵横 (TUNG HOÀNH: dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành).

向
xiàng HƯỚNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hướng tới, về phía

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy trên nóc mái nhà cổ.) 冂 QUYNH (Khung tường vách bao quanh ngôi nhà.) 口 KHẨU (Ô cửa sổ thông gió mở trên tường nhà.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà vách rộng vững khung QUYNH, Chính giữa cửa KHẨU mở đón tình. Cửa sổ trông ra phương HƯỚNG sáng, Vững vàng tiến bước dạ quang minh.”

Chữ HƯỚNG (向) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngôi nhà có mái nhọn và bức tường bao quanh (丿 và 冂), chính giữa có trổ một ô cửa sổ nhỏ (KHẨU 口) quay về phía Bắc để đón ánh sáng và thông gió. Từ hình ảnh chiếc cửa sổ luôn mở nhìn về một phía cố định, chữ mở rộng thành phương hướng, chiều hướng, hướng tới mục tiêu và tấm lòng luôn hướng về nhau.

Câu ví dụ với từ “横向”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家实验室全面畅通产学研横向协作机制,加快推动前沿重大科技成果向现代高新技术产业集群转化。

Guó jiā shí yàn shì quán miàn chàng tōng chǎn xué yán héng xiàng xié zuò jī zhì, jiā kuài tuī dòng qián yán zhòng dà kē jì chéng guǒ xiàng xiàn dài gāo xīn jì shù chǎn yè jí qún zhuǎn huà.

“Phòng thí nghiệm quốc gia khơi thông toàn diện cơ chế hiệp đồng theo chiều ngang liên kết ngang giữa sản xuất - học tập - nghiên cứu, đẩy nhanh thúc đẩy việc chuyển hóa các thành quả khoa học công nghệ trọng đại tiên phong sang các cụm ngành công nghệ cao mới hiện đại.”

The national lab smoothed horizontal collaboration across industry and academia to accelerate tech commercialization.

Từ “横向” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 横向 (héngxiàng)

横向 (héngxiàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “横向” có phiên âm Pinyin là “héngxiàng”, âm Hán Việt là “HOÀNH HƯỚNG”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “theo chiều ngang, liên kết ngang (dự án doanh nghiệp: héngxiàng kèti)” (tiếng Anh: horizontal, lateral, crosswise, enterprise-funded (project)).

Chữ 横向 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “横向” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2012-08-30T16:40:35+07:00