Thượng thừa • Đỉnh cao Hán ngữ • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 9 (Chuẩn HSK 3.0)

Nhóm từ vựng HSK 9 tinh hoa nhất chuẩn CTI dành cho chuyên gia Hán học, biên dịch viên cao cấp và nghiên cứu sinh. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 9:
Từ loại HSK 9:
Đang hiển thị 181–210 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 9 (Chuẩn Hanban)
#181 HSK 9 Tính từ
划算
huásuàn HOẠCH TOÁN

kinh tế có lợi, đáng tiền tính ra có lợi

worthwhile, paying, cost-effective, advantageous

采用完全自主研发的新型低能耗光子芯片构建绿色数据中心,在全生命周期运营电费与算力产出比上极其经济划算。

Cǎi yòng wán quán zì zhǔ yán fā de xīn xíng dī néng hào guāng zi xīn piàn gòu jiàn lǜ sè shù jù zhōng xīn, zài quán shēng mìng zhōu qī yùn yíng diàn fèi yǔ suàn lì chǎn chū bǐ shàng jí qí jīng jì huá suàn.

“Việc áp dụng chip quang tử tiêu hao năng lượng thấp kiểu mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển để xây dựng trung tâm dữ liệu xanh, xét trên tỷ số sản lượng sức mạnh tính toán và tiền điện vận hành toàn bộ vòng đời là vô cùng kinh tế có lợi đáng tiền.”

Bộ: 金 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#182 HSK 9 Danh từ
画册
huàcè HOẠ SÁCH

tập tranh ảnh, tập kỷ yếu ảnh kỷ niệm

album of paintings, picture album, photobook

在国家大科学工程落成典礼上,主办方正式发布了详实记录老中青三代建设者攻坚历程的大型纪实摄影画册《筑梦星空》。

Zài guó jiā dà kē xué gōng chéng luò chéng diǎn lǐ shàng, zhǔ bàn fāng zhèng shì fā bù le xiáng shí jì lù lǎo zhōng qīng sān dài jiàn shè zhě gōng jiān lì chéng de dà xíng jì shí shè yǐng huà cè 《 zhù mèng xīng kōng 》.

“Tại Lễ khánh thành Công trình Khoa học Lớn Quốc gia, ban tổ chức đã chính thức phát hành tập tranh ảnh tập kỷ yếu ảnh ký sự quy mô lớn 'Xây Giấc Mơ Trời Sao' ghi chép tường tận tiến trình vượt khó của ba thế hệ những người xây dựng già - trung - trẻ.”

Bộ: 糸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#183 HSK 9 Thành ngữ
画龙点睛
huàlóngdiǎnjīng HOẠ LONG ĐIỂM TÌNH

vẽ rồng điểm mắt, nét bút thần kỳ làm nổi bật toàn thể

to bring the painted dragon to life by putting in the pupils, to add the finishing touch

两院院士在评审青年科学家理论推导手稿时,提纲挈领指出关键物理守恒条件,起到了画龙点睛的绝妙指导作用。

Liǎng yuàn yuàn shì zài píng shěn qīng nián kē xué jiā lǐ lùn tuī dǎo shǒu gǎo shí, tí gāng qiè lǐng zhǐ chū guān jiàn wù lǐ shǒu héng tiáo jiàn, qǐ dào le huà lóng diǎn jīng de jué miào zhǐ dǎo zuò yòng.

“Viện sĩ hai Viện Hàn lâm khi thẩm định bản thảo suy diễn lý luận của nhà khoa học trẻ, đã chỉ rõ điều kiện bảo toàn vật lý then chốt nắm chắc cương lĩnh, phát huy tác dụng chỉ đạo tuyệt diệu nét bút thần kỳ làm nổi bật vẽ rồng điểm mắt.”

Bộ: 火 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#184 HSK 6 Thành ngữ
画蛇添足
huà shé tiān zú HOẠ XÀ THIÊM TÚC

vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích

to draw legs on a snake, to ruin effect by adding what is superfluous

经典极简主义工业设计强调“少即是多”,过多的多余装饰往往会适得其反、变成画蛇添足的累赘。

Jīng diǎn jí jiǎn zhǔ yì gōng yè shè jì qiáng diào "shǎo jí shì duō ", guò duō de duō yú zhuāng shì wǎng wǎng huì shì dé qí fǎn, biàn chéng huà shé tiān zú de léi zhuì.

“Thiết kế công nghiệp tối giản kinh điển nhấn mạnh 'Ít tức là nhiều', việc trang trí quá nhiều chi tiết thừa thãi thông thường sẽ phản tác dụng, biến thành gánh nặng thừa thãi tựa như vẽ rắn thêm chân.”

Bộ: 足 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#185 HSK 9 Danh từ
画展
huàzhǎn HOẠ TRIỂN

triển lãm tranh, triển lãm hội họa mỹ thuật

art exhibition, painting exhibition

在中国科技馆举办的“科学与艺术交融”主题专题画展上,多幅展现深空引力波与量子纠缠奇观的抽象油画作品广受好评。

Zài zhōng guó kē jì guǎn jǔ bàn de "kē xué yǔ yì shù jiāo róng" zhǔ tí zhuān tí huà zhǎn shàng, duō fú zhǎn xiàn shēn kōng yǐn lì bō yǔ liàng zǐ jiū chán qí guān de chōu xiàng yóu huà zuò pǐn guǎng shòu hǎo píng.

“Tại triển lãm tranh triển lãm hội họa chuyên đề chủ đề 'Khoa học và Nghệ thuật Hòa quyện' tổ chức ở Bảo tàng Khoa học Kỹ thuật Trung Quốc, nhiều tác phẩm tranh sơn dầu trừu tượng phô diễn kỳ quan vướng víu lượng tử và sóng hấp dẫn không gian sâu đã nhận được sự đánh giá rất cao.”

Bộ: 糸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#186 HSK 9 Danh từ
话费
huàfèi THOẠI PHÍ

cước điện thoại, cước viễn thông liên lạc

telephone bill, phone charges, call costs

国家卫星互联网天地一体化融合通信普及极大降低了远洋科考船员与极地站队员的卫星专用话费与宽带通信资费成本。

Guó jiā wèi xīng hù lián wǎng tiān dì yī tǐ huà róng hé tōng xìn pǔ jí jí dà jiàng dī le yuǎn yáng kē kǎo chuán yuán yǔ jí dì zhàn duì yuán de wèi xīng zhuān yòng huà fèi yǔ kuān dài tōng xìn zī fèi chéng běn.

“Việc phổ cập truyền thông tích hợp trời - đất Internet vệ tinh quốc gia đã giảm thiểu tối đa chi phí cước viễn thông cước điện thoại chuyên dụng vệ tinh và băng thông cho các đội viên trạm vùng cực và thuyền viên khảo sát khoa học viễn dương.”

Bộ: 言 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#187 HSK 6 Danh từ
话筒
huà tǒng THOẠI ĐỒNG

mic-rô, micro, ống nghe điện thoại

microphone, transmitter

站在联合国大会崇高讲台上的青年代表手握话筒,自信从容地向全世界发出中国青年共建绿色家园的时代倡议。

Zhàn zài lián hé guó dà huì chóng gāo jiǎng tái shàng de qīng nián dài biǎo shǒu wò huà tǒng, zì xìn cóng róng dì xiàng quán shì jiè fā chū zhōng guó qīng nián gòng jiàn lǜ sè jiā yuán de shí dài chàng yì.

“Đứng trên bục phát biểu cao quý của Đại hội đồng Liên Hợp Quốc, người đại diện thanh niên tay cầm micro, tự tin và ung dung phát đi sáng kiến thời đại của tuổi trẻ Trung Quốc về việc cùng nhau xây dựng mái nhà xanh tới toàn thế giới.”

Bộ: 言 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#188 HSK 9 Danh từ
话语
huàyǔ THOẠI NGỮ

lời nói câu từ; quyền phát ngôn tiếng nói quốc tế (huàyǔquán)

words, discourse, speech, narrative power (huàyǔquán)

我国科学家在国际前沿物理大科学计划中牵头制定核心技术标准,显著提升了中国在国际科技治理中的话语权与影响力。

Wǒ guó kē xué jiā zài guó jì qián yán wù lǐ dà kē xué jì huà zhōng qiān tóu zhì dìng hé xīn jì shù biāo zhǔn, xiǎn zhù tí shēng le zhōng guó zài guó jì kē jì zhì lǐ zhōng de huà yǔ quán yǔ yǐng xiǎng lì.

“Các nhà khoa học nước ta trong kế hoạch khoa học lớn vật lý tiên phong quốc tế đã đi đầu chế định các tiêu chuẩn công nghệ cốt lõi, nâng cao rõ rệt sức ảnh hưởng và tiếng nói quyền phát ngôn lời nói của Trung Quốc trong quản trị khoa học công nghệ quốc tế.”

Bộ: 言 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#189 HSK 9 Danh từ
怀抱
huáibào HOÀI BÃO

ôm ấp trong lòng, vòng tay ôm; hoài bão khát vọng

to embrace, to cherish, bosom, embrace, ambition

广大青年科研人员怀抱科技报国的崇高梦想,把青春热血倾注在建设世界科技强国的壮丽事业之中。

Guǎng dà qīng nián kē yán rén yuán huái bào kē jì bào guó de chóng gāo mèng xiǎng, bǎ qīng chūn rè xuè qīng zhù zài jiàn shè shì jiè kē jì qiáng guó de zhuàng lì shì yè zhī zhōng.

“Đông đảo các cán bộ nghiên cứu khoa học thanh niên ôm ấp trong lòng ôm ấp hoài bão giấc mơ cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, dốc trọn bầu nhiệt huyết thanh xuân vào sự nghiệp tráng lệ xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thế giới.”

Bộ: 矢 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#190 HSK 9 Động từ
怀旧
huáijiù HOÀI CỰU

hoài cổ, nhớ về quá khứ hoài niệm dĩ vãng

nostalgic, nostalgia, to cherish memories of the past

在老科学家座谈会上,功勋院士们没有过多沉浸在怀旧情怀中,而是高瞻远瞩地热烈探讨国家未来前沿科技布局。

Zài lǎo kē xué jiā zuò tán huì shàng, gōng xūn yuàn shì men méi yǒu guò duō chén jìn zài huái jiù qíng huái zhōng, ér shì gāo zhān yuǎn zhǔ dì rè liè tàn tǎo guó jiā wèi lái qián yán kē jì bù jú.

“Tại buổi tọa đàm các nhà khoa học lão thành, các Viện sĩ có công lao không hề đắm chìm quá nhiều trong tâm lý hoài niệm dĩ vãng hoài cổ, mà nhìn xa trông rộng nhiệt liệt bàn thảo về bố cục khoa học công nghệ tiên phong tương lai của đất nước.”

Bộ: 矢 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#191 HSK 9 Danh từ
怀里
huáilǐ HOÀI LÝ

trong lòng, trong vòng tay ôm ấp

in one's arms, in one's bosom

年轻的航天测控总设计师深情凝视着怀里熟睡的婴儿,随后毅然转身出发奔赴大西北戈壁发射场执行重大保驾任务。

Nián qīng de háng tiān cè kòng zǒng shè jì shī shēn qíng níng shì zhe huái lǐ shú shuì de yīng ér, suí hòu yì rán zhuǎn shēn chū fā bēn fù dà xī běi gē bì fā shè chǎng zhí xíng zhòng dà bǎo jià rèn wù.

“Vị Tổng Nhà thiết kế trắc nghiệm điều khiển hàng không vũ trụ trẻ tuổi âu yếm ngắm nhìn đứa bé sơ sinh đang ngủ say trong lòng trong vòng tay mình, sau đó kiên quyết quay người lên đường lao về bãi phóng sa mạc Gobi miền Đại Tây Bắc thực hiện nhiệm vụ bảo đảm an toàn trọng đại.”

Bộ: 里 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#192 HSK 6 Danh từ
怀孕
huái yùn HOÀI DỰNG

mang thai, có thai, thai nghén

to be pregnant, pregnancy

国家完善生育支持政策体系,建立健全了涵盖孕前优生优育检查、孕期产检与产后母婴保健的全周期健康保障网。

Guó jiā wán shàn shēng yù zhī chí zhèng cè tǐ xì, jiàn lì jiàn quán le hán gài yùn qián yōu shēng yōu yù jiǎn chá, yùn qī chǎn jiǎn yǔ chǎn hòu mǔ yīng bǎo jiàn de quán zhōu qī jiàn kāng bǎo zhàng wǎng.

“Nhà nước hoàn thiện hệ thống chính sách hỗ trợ sinh đẻ, xây dựng và hoàn thiện mạng lưới bảo đảm sức khỏe toàn chu kỳ bao gồm khám tiền thai sản nâng cao chất lượng giống nòi, khám thai định kỳ trong thai kỳ và chăm sóc sức khỏe mẹ và bé sau sinh.”

Bộ: 矢 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#193 HSK 9 Động từ
怀着
huáizhe HOÀI TRƯỚC

mang trong lòng, ấp ủ mang theo tấm lòng

harboring, carrying, holding (feelings in mind)

全体参研参试人员怀着对党和人民的无限忠诚,克服重重艰难险阻,圆满完成了大科学装置各项既定物理调试攻坚任务。

Quán tǐ cān yán cān shì rén yuán huái zhe duì dǎng hé rén mín de wú xiàn zhōng chéng, kè fú chóng chóng jiān nán xiǎn zǔ, yuán mǎn wán chéng le dà kē xué zhuāng zhì gè xiàng jì dìng wù lǐ tiáo shì gōng jiān rèn wù.

“Toàn thể cán bộ tham gia nghiên cứu và thử nghiệm mang theo tấm lòng mang trong lòng ấp ủ lòng trung thành vô hạn đối với Đảng và nhân dân, vượt qua muôn trùng hiểm nguy gian nan, hoàn thành mỹ mãn mọi nhiệm vụ vượt khó hiệu chỉnh vật lý định sẵn của thiết bị khoa học lớn.”

Bộ: 羊 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#194 HSK 9 Danh từ
槐树
huáishù HOÈ THỤ

cây hòe, cây hoa hòe cổ thụ

locust tree, pagoda tree, sophora

在中国科学院中关村老园区苍劲挺拔的古老槐树下,曾走出过多位奠定新中国两弹一星国防大科学基石的科学泰斗。

Zài zhōng guó kē xué yuàn zhōng guān cūn lǎo yuán qū cāng jìng tǐng bá de gǔ lǎo huái shù xià, céng zǒu chū guò duō wèi diàn dìng xīn zhōng guó liǎng dàn yī xīng guó fáng dà kē xué jī shí de kē xué tài dǒu.

“Dưới bóng mát của cây hoa hòe cây hòe cổ thụ uy nghiêm vững chãi trong khuôn viên cũ Trung Quan Thôn thuộc Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc, từng bước ra nhiều vị cây đại thụ khoa học đặt nền móng cho đại khoa học quốc phòng Hai bom một vệ tinh của Nước Trung Hoa mới.”

Bộ: 火 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#195 HSK 9 Danh từ
坏事
huàishì HOẠI SỰ

việc xấu, điều tồi tệ sự cố hỏng việc; làm hỏng chuyện

bad thing, evil deed, to spoil things, to ruin

实验中的偶发故障如果不加排查往往会坏事,但只要深入探究其物理机理,暂时的失败往往能转化为重大原创发现的契机。

Shí yàn zhōng de ǒu fā gù zhàng rú guǒ bù jiā pái chá wǎng wǎng huì huài shì, dàn zhǐ yào shēn rù tàn jiū qí wù lǐ jī lǐ, zàn shí de shī bài wǎng wǎng néng zhuǎn huà wèi zhòng dà yuán chuàng fā xiàn de qì jī.

“Sự cố ngẫu phát trong thực nghiệm nếu không rà soát kiểm tra thường sẽ làm hỏng chuyện biến thành việc xấu, nhưng chỉ cần đi sâu nghiên cứu cơ chế vật lý của nó thì thất bại tạm thời thường có thể chuyển hóa thành thời cơ của phát hiện nguyên bản trọng đại.”

Bộ: 亅 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#196 HSK 9 Động từ
环球
huán qiú HOÀN CẦU

vòng quanh thế giới, toàn cầu

around the world, global, worldwide

在面对复杂的挑战时,保持环球的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí huán qiú de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái Toàn cầu đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 玉 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#197 HSK 9 Động từ
环绕
huánrào HOÀN NHIỄU

quay quanh, bao quanh vòng quanh quỹ đạo

to encircle, to revolve around, to orbit, to surround

我国火星探测器经过高精度深空变轨机动,成功进入近火环绕轨道开展全球高分辨率遥感成像探测。

Wǒ guó huǒ xīng tàn cè qì jīng guò gāo jīng dù shēn kōng biàn guǐ jī dòng, chéng gōng jìn rù jìn huǒ huán rào guǐ dào kāi zhǎn quán qiú gāo fēn biàn lǜ yáo gǎn chéng xiàng tàn cè.

“Tàu thám trắc Sao Hỏa của nước ta trải qua cơ động đổi quỹ đạo không gian sâu độ chính xác cao đã tiến vào thành công quỹ đạo quay quanh bao quanh tiếp cận Sao Hỏa để triển khai thám trắc chụp ảnh viễn thám độ phân giải cao toàn cầu.”

Bộ: 阝 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#198 HSK 9 Động từ
缓
huǎn HOÃN

chậm rãi hoãn lại, từ từ chậm chạp; hòa hoãn (huǎnhé)

slow, sluggish, to postpone, to defer, to ease

面对复杂严峻的国际科技地缘博弈,我们必须保持战略定力,既不能盲动冒进,也不能迟缓退缩,稳步推进高水平科技自立自强。

Miàn duì fù zá yán jùn de guó jì kē jì dì yuán bó yì, wǒ men bì xū bǎo chí zhàn lüè dìng lì, jì bù néng máng dòng mào jìn, yě bù néng chí huǎn tuì suō, wěn bù tuī jìn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng.

“Đứng trước cuộc đọ sức địa chính trị khoa học công nghệ quốc tế gay gắt phức tạp, chúng ta bắt buộc phải giữ vững định lực chiến lược, vừa không được manh động mạo hiểm, lại cũng không được chậm chạp từ từ chần chừ thụt lùi, thúc đẩy vững chắc tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”

Bộ: 糸 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#199 HSK 6 Động từ
缓和
huǎn hé HOÃN HOÀ

xoa dịu, làm dịu đi; dịu bớt (căng thẳng)

to ease, to alleviate, to relax (tension), moderate

在国际多边外交斡旋下,冲突各方通过建设性对话签署停火协议,有效缓和了长期紧张的地区安全局势。

Zài guó jì duō biān wài jiāo wò xuán xià, chōng tū gè fāng tōng guò jiàn shè xìng duì huà qiān shǔ tíng huǒ xié yì, yǒu xiào huǎn hé le cháng qī jǐn zhāng de dì qū ān quán jú shì.

“Dưới sự hòa giải ngoại giao đa phương quốc tế, các bên xung đột thông qua đối thoại mang tính xây dựng đã ký kết thỏa thuận ngừng bắn, làm dịu bớt xoa dịu hiệu quả tình hình an ninh khu vực căng thẳng kéo dài.”

Bộ: 口 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#200 HSK 9 Phó từ
缓缓
huǎnhuǎn HOÃN HOÃN

từ từ chậm rãi, chầm chậm khoan thai

slowly, gently, unhurriedly

在巨型液压提升系统的精准控制下,大科学装置重达千吨的超导真空主环缓缓升起并精准就位。

Zài jù xíng yè yā tí shēng xì tǒng de jīng zhǔn kòng zhì xià, dà kē xué zhuāng zhì zhòng dá qiān dūn de chāo dǎo zhēn kōng zhǔ huán huǎn huǎn shēng qǐ bìng jīng zhǔn jiù wèi.

“Dưới sự điều khiển chuẩn xác của hệ thống nâng thủy lực khổng lồ, vòng chính chân không siêu dẫn nặng hàng ngàn tấn của thiết bị khoa học lớn chầm chậm từ từ chậm rãi nâng lên và vào vị trí chuẩn xác.”

Bộ: 糸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#201 HSK 9 Tính từ
缓慢
huǎnmàn HOÃN MẠN

chậm chạp, trì trệ chậm rãi

slow, sluggish, gradual

科研团队通过创新分子催化机理,将过去反应极其缓慢的化学动力学生物合成周期缩短了数千倍。

Kē yán tuán duì tōng guò chuàng xīn fèn zǐ cuī huà jī lǐ, jiāng guò qù fǎn yìng jí qí huǎn màn de huà xué dòng lì xué shēng wù hé chéng zhōu qī suō duǎn le shù qiān bèi.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học thông qua cơ chế xúc tác phân tử đổi mới sáng tạo, đã rút ngắn chu kỳ tổng hợp sinh học động lực học hóa học vốn phản ứng cực kỳ chậm chạp trì trệ trong quá khứ xuống hàng ngàn lần.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#202 HSK 9 Danh từ
幻觉
huànjué HUYỄN GIÁC

ảo giác, hoang tưởng ảo giác

hallucination, illusion

在大模型评测中,科学家开发出多维度事实一致性对齐算法,显著降低了人工智能前沿生成的逻辑“幻觉”现象。

Zài dà mó xíng píng cè zhōng, kē xué jiā kāi fā chū duō wéi dù shì shí yí zhì xìng duì qí suàn fǎ, xiǎn zhù jiàng dī le rén gōng zhì néng qián yán shēng chéng de luó jí "huàn jué" xiàn xiàng.

“Trong đánh giá mô hình lớn, các nhà khoa học đã phát triển thuật toán căn chỉnh tính nhất quán thực tế đa chiều, giảm thiểu rõ rệt hiện tượng 'ảo giác' ảo giác logic do trí tuệ nhân tạo tiên phong sinh ra.”

Bộ: 日 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#203 HSK 9 Danh từ
幻影
huànyǐng HUYỄN ẢNH

ảo ảnh, bóng ma ảo ảnh hư ảo

mirage, phantom, illusion, fleeting image

超精密微观量子测试必须依靠严密的探测器粒子计数统计,绝不能把环境偶发光电噪声误判为物理信号的幻影。

Chāo jīng mì wēi guān liàng zǐ cè shì bì xū yī kào yán mì de tàn cè qì lì zi jì shù tǒng jì, jué bù néng bǎ huán jìng ǒu fā guāng diàn zào shēng wù pàn wèi wù lǐ xìn hào de huàn yǐng.

“Thử nghiệm lượng tử vi mô siêu chính xác bắt buộc phải dựa vào thống kê đếm hạt máy dò nghiêm cẩn, tuyệt đối không được nhận định sai tiếng ồn quang điện ngẫu phát của môi trường thành ảo ảnh bóng ma ảo ảnh của tín hiệu vật lý.”

Bộ: 日 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#204 HSK 9 Động từ
唤起
huànqǐ HOÁN KHỞI

khơi gợi, đánh thức khơi dậy khát vọng

to arouse, to evoke, to awaken, to call forth

深空探测与人造太阳等国之重器的壮丽科普展示,极大地唤起了广大青少年探索浩瀚宇宙与攀登科学高峰的崇高志向。

Shēn kōng tàn cè yǔ rén zào tài yáng děng guó zhī zhòng qì de zhuàng lì kē pǔ zhǎn shì, jí dà dì huàn qǐ le guǎng dà qīng shào nián tàn suǒ hào hàn yǔ zhòu yǔ pān dēng kē xué gāo fēng de chóng gāo zhì xiàng.

“Các cuộc triển lãm phổ biến khoa học tráng lệ về các đại khí quốc gia như Mặt trời nhân tạo và thám trắc không gian sâu đã khơi dậy đánh thức khơi gợi mạnh mẽ chí lớn cao đẹp khám phá vũ trụ bao la và trèo lên đỉnh cao khoa học của đông đảo thanh thiếu niên.”

Bộ: 走 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#205 HSK 9 Động từ
换成
huànchéng HOÁN THÀNH

đổi thành, thay thế thành đổi sang

to replace with, to change into, to switch to

经过专家组集体严密论证,大科学装置高频加速腔内壁材料全面换成超纯超导铌材,大幅提升了加速电场强度。

Jīng guò zhuān jiā zǔ jí tǐ yán mì lùn zhèng, dà kē xué zhuāng zhì gāo pín jiā sù qiāng nèi bì cái liào quán miàn huàn chéng chāo chún chāo dǎo ní cái, dà fú tí shēng le jiā sù diàn chǎng qiáng dù.

“Trải qua luận chứng chặt chẽ tập thể của Hội đồng Chuyên gia, vật liệu thành trong buồng gia tốc cao tần của thiết bị khoa học lớn đã đổi sang đổi thành thay thế thành vật liệu niobi siêu dẫn siêu tinh khiết toàn diện, nâng cao vượt bậc cường độ điện trường gia tốc.”

Bộ: 心 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#206 HSK 9 Động từ
换取
huàn qǔ HOÁN THỦ

đổi lấy, đánh đổi

to exchange for, to barter for, to get in return

他常常加班加点,希望能用汗水换取更好的生活条件。

tā cháng cháng jiā bān jiā diǎn , xī wàng néng yòng hàn shuǐ huàn qǔ gèng hǎo de shēng huó tiáo jiàn 。

“Anh ấy thường xuyên làm thêm giờ, hy vọng dùng mồ hôi để đổi lấy điều kiện sống tốt hơn.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#207 HSK 9 Động từ
换位
huànwèi HOÁN VỊ

đổi vị trí, đặt mình vào vị trí người khác (huànwèi sīkǎo)

to transpose, to switch places, empathy, to put oneself in another's shoes

在跨学科重大科研协作中,科学家要善于换位思考,站在交叉学科同行的理论视角理解问题并寻求突破契机。

Zài kuà xué kē zhòng dà kē yán xié zuò zhōng, kē xué jiā yào shàn yú huàn wèi sī kǎo, zhàn zài jiāo chā xué kē tóng háng de lǐ lùn shì jiǎo lǐ jiě wèn tí bìng xún qiú tū pò qì jī.

“Trong hiệp đồng nghiên cứu khoa học trọng đại liên môn học, các nhà khoa học cần giỏi đổi vị trí đặt mình vào vị trí người khác (hoán vị tư khảo), đứng ở góc nhìn lý luận của đồng nghiệp môn học liên ngành để thấu hiểu vấn đề và tìm kiếm thời cơ đột phá.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#208 HSK 9 Liên từ
换言之
huànyánzhī HOÁN NGÔN CHI

nói cách khác, đổi cách nói khác là

in other words, that is to say, put another way

基础研究是整个科学技术体系的源头,换言之,没有扎实的原创新理论就决不可能孕育出真正自主可控的高科技产业。

Jī chǔ yán jiū shì zhěng gè kē xué jì shù tǐ xì de yuán tóu, huàn yán zhī, méi yǒu zhā shí de yuán chuàng xīn lǐ lùn jiù jué bù kě néng yùn yù chū zhēn zhèng zì zhǔ kě kòng de gāo kē jì chǎn yè.

“Nghiên cứu cơ bản là cội nguồn của toàn bộ hệ thống khoa học kỹ thuật, nói cách khác đổi cách nói khác là nếu không có lý thuyết mới nguyên bản vững chắc thì tuyệt đối không thể nuôi dưỡng ươm mầm ngành công nghiệp công nghệ cao tự chủ kiểm soát thực sự.”

Bộ: 言 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#209 HSK 9 Danh từ
患
huàn HOẠN

mắc bệnh; mối lo hiểm họa tai họa (hòuhuàn)

to suffer from, to contract (disease), trouble, peril

国家大科学工程建立了全生命周期风险隐患智能排查机制,坚决把任何技术故障隐患消灭在萌芽状态之中。

Guó jiā dà kē xué gōng chéng jiàn lì le quán shēng mìng zhōu qī fēng xiǎn yǐn huàn zhì néng pái chá jī zhì, jiān jué bǎ rèn hé jì shù gù zhàng yǐn huàn xiāo miè zài méng yá zhuàng tài zhī zhōng.

“Công trình khoa học lớn quốc gia đã xây dựng cơ chế rà soát thông minh hiểm họa mối lo nguy cơ rủi ro toàn bộ vòng đời, kiên quyết tiêu diệt bất kỳ hiểm họa mối lo sự cố công nghệ nào ngay từ trong trạng thái manh nha.”

#210 HSK 9 Động từ
患病
huànbìng HOẠN BỆNH

mắc bệnh, ngã bệnh bị nhiễm bệnh

to fall ill, to suffer from an illness, to be afflicted with

国家脑科学前沿研究中心利用多模态神经成像技术,实现了在临床症状出现数年前对早期阿尔茨海默患病风险的精准预测。

Guó jiā nǎo kē xué qián yán yán jiū zhōng xīn lì yòng duō mó tài shén jīng chéng xiàng jì shù, shí xiàn le zài lín chuáng zhèng zhuàng chū xiàn shù nián qián duì zǎo qī ā ěr cí hǎi mò huàn bìng fēng xiǎn de jīng zhǔn yù cè.

“Trung tâm Nghiên cứu Tiên phong Khoa học Não bộ Quốc gia ứng dụng công nghệ chụp ảnh thần kinh đa phương thức, đã thực hiện dự đoán chuẩn xác nguy cơ ngã bệnh mắc bệnh Alzheimer giai đoạn sớm từ nhiều năm trước khi xuất hiện các triệu chứng lâm sàng.”

Bộ: 疒 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 9 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 9 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 9? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.