哄堂大笑: cả phòng cười ồ lên, cười òa lên rộn rã
Nghĩa tiếng Anh (English): the whole room roaring with laughter, to burst into laughter
Nét viết & luyện viết chữ 哄堂大笑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỐNG (哄): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 起哄 (KHỞI HỐNG: hò hét náo loạn, hùa theo gây rối chọc phá).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dỗ dành, nựng, phỉnh (hǒng); tiếng cười/ồn vang dội (hōng); gây náo loạn, hùa theo (hòng)
Chữ HỐNG (哄): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 起哄 (KHỞI HỐNG: hò hét náo loạn, hùa theo gây rối chọc phá).
hội trường; văn phòng chính phủ
Chữ ĐƯỜNG (堂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 天堂 (THIÊN ĐƯỜNG: thiên đường, chốn bồng lai tiên cảnh).
to, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)
Câu thơ nhớ chữ: “Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”
Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.
cười
Câu thơ nhớ chữ: “Trúc lay nghiêng ngả trước ngàn, Dáng người uốn éo hân hoan đón chào. Miệng cười rạng rỡ thanh tao, Chữ Tiếu rực rỡ ngọt ngào xuân sang.”
Chữ TIẾU (笑) là chữ hội ý, có đầu đội bộ Trúc (⺮), phía dưới là chữ Yêu (夭 - dáng người uốn éo lắc lư). Rặng trúc trước gió lao xao đung đưa như đang khúc khích cười, kết hợp cùng dáng người nhảy múa uốn lượn khi đón nhận niềm vui lớn lao. Một nụ cười nở trên môi làm bừng sáng cả không gian, xua tan mọi âu lo phiền muộn.
Câu ví dụ với từ “哄堂大笑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在紧张繁重的科研攻关间隙学术沙龙上,青年科学家风趣幽默的科普小段子引得全场同行哄堂大笑、身心大为放松。
Zài jǐn zhāng fán zhòng de kē yán gōng guān jiàn xì xué shù shā lóng shàng, qīng nián kē xué jiā fēng qù yōu mò de kē pǔ xiǎo duàn zi yǐn dé quán chǎng tóng háng hōng táng dà xiào, shēn xīn dà wèi fàng sōng.
“Tại sa-lông học thuật giữa những lúc rảnh rỗi của đợt vượt khó nghiên cứu khoa học căng thẳng nặng nề, mẩu chuyện vui phổ biến khoa học dí dỏm hài hước của nhà khoa học trẻ đã khiến toàn thể đồng nghiệp cả phòng cười ồ lên cười òa lên rộn rã, thể chất tinh thần được giải tỏa tối đa.”
During research breaks, the young scientist's witty science anecdotes made the whole room roar with laughter.
Từ “哄堂大笑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 哄堂大笑 (hōngtángdàxiào)
哄堂大笑 (hōngtángdàxiào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “哄堂大笑” có phiên âm Pinyin là “hōngtángdàxiào”, âm Hán Việt là “HỐNG ĐƯỜNG ĐẠI TIẾU”, thuộc từ loại Thành ngữ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cả phòng cười ồ lên, cười òa lên rộn rã” (tiếng Anh: the whole room roaring with laughter, to burst into laughter).
Chữ 哄堂大笑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “哄堂大笑” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.