鹤立鸡群: nổi trội vượt bậc, hạc đứng giữa bầy gà, xuất chúng vượt trội
Nghĩa tiếng Anh (English): outstanding, towering above the rest, head and shoulders above
Nét viết & luyện viết chữ 鹤立鸡群
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠC (鹤, phồn thể: 鶴): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 冖 (MỊCH) + 隹 (CHUY) + 鸟 (ĐIỂU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hạc; con hạc
Chữ HẠC (鹤, phồn thể: 鶴): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 冖 (MỊCH) + 隹 (CHUY) + 鸟 (ĐIỂU).
đứng, đứng thẳng; thiết lập, lập nên
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội nón nấc hiên ngang Chân dang vững chãi đứng trên đất bằng. Đầu ĐẦU (亠) chân đứng đất bằng, Chữ LẬP (立) tự lập vĩnh hằng hiên ngang.”
Chữ LẬP (立) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ một người đứng thẳng hai chân trên mặt đất bằng phẳng (一). Lập là độc lập tự chủ, không dựa dẫm, tự mình đứng vững trên đường đời bằng tài đức của bản thân.
con gà, thịt gà
Câu thơ nhớ chữ: “Tay HỰU (又) chăm sóc sớm chiều Bên cạnh chim ĐIỂU (鸟) thân yêu trong nhà Ó o tiếng gáy vang xa Chú gà báo thức mọi nhà bình minh.”
Chữ KÊ (鸡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ở dạng phồn thể (雞) gồm chữ HỀ (奚 - bàn tay buộc dây thuần dưỡng) biểu âm và bộ CHÙY/ĐIỂU chỉ loài chim; khi giản thể hóa được rút gọn thành bộ HỰU (又 - bàn tay) bên trái và bộ ĐIỂU (鸟 - con chim) bên phải. Loài chim rừng được bàn tay con người (HỰU) thuần hóa từ sớm, nuôi trong nhà và biết cất tiếng gáy báo thức mỗi sớm mai chính là con gà (KÊ).
đàn, bầy, nhóm, tốp [lượng từ]
Chữ QUẦN (群, phồn thể: 羣): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 群众 (QUẦN CHÚNG: quần chúng, quần chúng nhân dân).
Câu ví dụ với từ “鹤立鸡群”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
该青年科学家团队在量子纠缠拓扑调控领域取得的颠覆性原创成果,在国际同类前沿研究中鹤立鸡群、领跑全球。
Gāi qīng nián kē xué jiā tuán duì zài liàng zǐ jiū chán tuò pū tiáo kòng lǐng yù qǔ dé de diān fù xìng yuán chuàng chéng guǒ, zài guó jì tóng lèi qián yán yán jiū zhōng hè lì jī qún, lǐng pǎo quán qiú.
“Thành quả nguyên bản mang tính cách mạng mà đội ngũ nhà khoa học trẻ này đạt được trong lĩnh vực điều phối tô-pô vướng víu lượng tử nổi trội vượt bậc xuất chúng vượt trội hạc đứng giữa bầy gà giữa các nghiên cứu tiên phong cùng loại trên quốc tế, dẫn đầu toàn cầu.”
The team's disruptive quantum findings towered above the rest in global research, leading the world.
Từ “鹤立鸡群” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn