黑手
Minh họa từ vựng 黑手
hēishǒu HÁN VIỆT: HẮC THỦ

黑手: bàn tay đen, kẻ giấu mặt hắc ám phá hoại

bàn tay đen kẻ giấu mặt hắc ám phá hoại

Nghĩa tiếng Anh (English): evil backstage manipulator, black hand, mastermind

Nét viết & luyện viết chữ 黑手

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 黑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là ống khói bếp lò, Dưới BỐN CHẤM HỎA (灬) lửa to đốt rền. Mồ hóng bám chặt màu đen, Trắng trong giữ dạ giữa miền HẮC (黑) y.” — Chữ HẮC (黑 / 黒) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình ngọn lửa bộ HỎA (灬) đang cháy rực phía dưới ống khói bếp lò (biến thể của chữ THÔNG 囱 ở trên). Khói lửa bốc lên bám đầy muội than đen kịt quanh miệng ống khói, tạo nên nghĩa gốc là màu đen tuyền. Từ màu sắc tự nhiên, chữ HẮC (黑) mở rộng chỉ bóng tối ban đêm, sự bí mật và nhắc nhở con người luôn giữ tấm lòng phân minh chính trực.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

黑
hēi HẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu đen

Bộ 黑 (BỘ HẮC • 12 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
黑 HẮC (Màu đen tuyền của mồ hóng bếp lò.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là ống khói bếp lò, Dưới BỐN CHẤM HỎA (灬) lửa to đốt rền. Mồ hóng bám chặt màu đen, Trắng trong giữ dạ giữa miền HẮC (黑) y.”

Chữ HẮC (黑 / 黒) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình ngọn lửa bộ HỎA (灬) đang cháy rực phía dưới ống khói bếp lò (biến thể của chữ THÔNG 囱 ở trên). Khói lửa bốc lên bám đầy muội than đen kịt quanh miệng ống khói, tạo nên nghĩa gốc là màu đen tuyền. Từ màu sắc tự nhiên, chữ HẮC (黑) mở rộng chỉ bóng tối ban đêm, sự bí mật và nhắc nhở con người luôn giữ tấm lòng phân minh chính trực.

手
shǒu THỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tay, bàn tay

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Hình tượng bàn tay xòe năm ngón cùng phần cổ tay.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”

Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.

Câu ví dụ với từ “黑手”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家安全机关依法严密布控,坚决斩断了境外敌对势力企图窃取我国战略国防科研核心机密的幕后黑手。

Guó jiā ān quán jī guān yī fǎ yán mì bù kòng, jiān jué zhǎn duàn le jìng wài dí duì shì lì qǐ tú qiè qǔ wǒ guó zhàn lüè guó fáng kē yán hé xīn jī mì de mù hòu hēi shǒu.

“Cơ quan an ninh quốc gia bố trí kiểm soát nghiêm ngặt theo đúng pháp luật, kiên quyết chặt đứt bàn tay đen kẻ giấu mặt hắc ám sau hậu trường của các thế lực thù địch nước ngoài mưu toan đánh cắp bí mật cốt lõi nghiên cứu khoa học quốc phòng chiến lược nước ta.”

National security agencies uncovered and severed the black hands of foreign forces attempting to steal defense secrets.

Từ “黑手” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →