Thượng thừa • Đỉnh cao Hán ngữ • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 9 (Chuẩn HSK 3.0)

Nhóm từ vựng HSK 9 tinh hoa nhất chuẩn CTI dành cho chuyên gia Hán học, biên dịch viên cao cấp và nghiên cứu sinh. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 9:
Từ loại HSK 9:
Đang hiển thị 151–180 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 9 (Chuẩn Hanban)
#151 HSK 5 Động từ
胡说
hú shuō HỒ THUYẾT

nói nhảm, nói bừa, ăn nói hồ đồ

to talk nonsense, to drivel

学术讨论必须以确凿详实的实验数据和文献佐证为依据,绝不允许毫无根据地主观胡说。

Xué shù tǎo lùn bì xū yǐ què záo xiáng shí de shí yàn shù jù hé wén xiàn zuǒ zhèng wèi yī jù, jué bù yǔn xǔ háo wú gēn jù dì zhǔ guān hú shuō.

“Thảo luận học thuật bắt buộc phải dựa trên cơ sở các số liệu thực nghiệm chuẩn xác đầy đủ cùng chứng cứ tài liệu, tuyệt đối không được phép nói bừa theo cảm tính không căn cứ.”

Bộ: 言 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#152 HSK 9 Thành ngữ
胡思乱想
húsīluànxiǎng HỒ TƯ LOẠN TƯỞNG

nghĩ vẩn vơ, suy nghĩ lung tung rối bời

to let one's imagination run wild, to have wild fancies

青年学者在面对科研暂时挫折时要保持战略定力、脚踏实地,切忌脱离严密物理实验数据进行毫无根据的胡思乱想。

Qīng nián xué zhě zài miàn duì kē yán zàn shí cuò zhé shí yào bǎo chí zhàn lüè dìng lì, jiǎo tà shí dì, qiè jì tuō lí yán mì wù lǐ shí yàn shù jù jìn xíng háo wú gēn jù de hú sī luàn xiǎng.

“Các học giả trẻ khi đối mặt với trắc trở nghiên cứu khoa học tạm thời cần giữ vững định lực chiến lược, chân đạp đất bằng thực chất, tránh việc nghĩ vẩn vơ suy nghĩ lung tung vô căn cứ xa rời các số liệu thực nghiệm vật lý chặt chẽ.”

Bộ: 心 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#153 HSK 6 Danh từ

青藏高原上那数以千计澄澈碧蓝的天然高山湖泊,犹如散落在雪域高原上的一颗颗纯净璀璨的蓝宝石。

Qīng zàng gāo yuán shàng nà shù yǐ qiān jì chéng chè bì lán de tiān rán gāo shān hú pō, yóu rú sàn luò zài xuě yù gāo yuán shàng de yī kē kē chún jìng cuǐ càn de lán bǎo shí.

“Hàng ngàn hồ nước tự nhiên trên núi cao trong vắt xanh biếc trên cao nguyên Thanh Tạng tựa như những viên ngọc bích xanh tinh khôi sáng lấp lánh rải rác trên vùng đất cao nguyên tuyết trắng.”

Bộ: 言 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#154 HSK 9 Động từ
互补
hùbǔ HỖ BỔ

bổ sung cho nhau, tương hỗ bù đắp bổ khuyết

complementary, to complement each other

大科学装置与国家超级计算中心实现了物理实验与算力模拟的深度优势互补,极大加速了重大前沿基础科学发现进程。

Dà kē xué zhuāng zhì yǔ guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn shí xiàn le wù lǐ shí yàn yǔ suàn lì mó nǐ de shēn dù yōu shì hù bǔ, jí dà jiā sù le zhòng dà qián yán jī chǔ kē xué fā xiàn jìn chéng.

“Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia và thiết bị khoa học lớn đã thực hiện việc tương hỗ bù đắp bổ sung cho nhau ưu thế sâu sắc giữa mô phỏng sức mạnh tính toán và thực nghiệm vật lý, đẩy nhanh vượt bậc tiến trình phát hiện khoa học cơ bản tiên phong trọng đại.”

Bộ: 目 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#155 HSK 9 Danh từ
互访
hùfǎng HỖ PHỎNG

thăm hỏi lẫn nhau, viếng thăm song phương qua lại

exchange visits, mutual visits, to visit each other

中国国家实验室与多国顶尖科研机构建立了常态化青年学者互访交流机制,持续深化多边前沿科技创新合作。

Zhōng guó guó jiā shí yàn shì yǔ duō guó dǐng jiān kē yán jī gòu jiàn lì le cháng tài huà qīng nián xué zhě hù fǎng jiāo liú jī zhì, chí xù shēn huà duō biān qián yán kē jì chuàng xīn hé zuò.

“Phòng thí nghiệm Quốc gia Trung Quốc đã xây dựng cơ chế giao lưu viếng thăm qua lại thăm hỏi lẫn nhau học giả trẻ thường xuyên với các cơ quan nghiên cứu khoa học đỉnh cao nhiều nước, liên tục đi sâu hợp tác đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ tiên phong đa phương.”

Bộ: 目 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#156 HSK 9 Danh từ

深厚的国际科学学术互信,是推动全球多边大科学计划稳步落地并产出世界级重大科学发现的重要政治基石。

Shēn hòu de guó jì kē xué xué shù hù xìn, shì tuī dòng quán qiú duō biān dà kē xué jì huà wěn bù luò dì bìng chǎn chū shì jiè jí zhòng dà kē xué fā xiàn de zhòng yào zhèng zhì jī shí.

“Sự tin cậy tương hỗ tin cậy lẫn nhau học thuật khoa học quốc tế sâu sắc chính là nền tảng chính trị quan trọng thúc đẩy các kế hoạch khoa học lớn đa phương toàn cầu đi vào triển khai vững chắc và sản sinh ra các phát hiện khoa học trọng đại tầm cỡ thế giới.”

Bộ: 目 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#157 HSK 9 Động từ
互助
hùzhù HỖ TRỢ

giúp đỡ lẫn nhau, tương trợ tương ái giúp nhau

mutual aid, to help each other, mutual assistance

大科学工程多学科攻坚团队内部形成了团结友爱、紧密协作、真诚互助的优良科研文化生态。

Dà kē xué gōng chéng duō xué kē gōng jiān tuán duì nèi bù xíng chéng le tuán jié yǒu ài, jǐn mì xié zuò, zhēn chéng hù zhù de yōu liáng kē yán wén huà shēng tài.

“Bên trong đội ngũ vượt khó đa môn học công trình khoa học lớn đã hình thành nên hệ sinh thái văn hóa nghiên cứu khoa học ưu tú giúp đỡ lẫn nhau tương trợ chân thành, hiệp đồng chặt chẽ, đoàn kết thân ái.”

Bộ: 目 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#158 HSK 9 Danh từ
护理
hùlǐ HỘ LÝ

chăm sóc điều dưỡng, hộ lý y tế

nursing, healthcare, to nurse, to care for

国家智能康复医疗技术创新中心成功研制出具备力反馈多模态感知能力的智能重症重度失能患者助行护理机器人。

Guó jiā zhì néng kāng fù yī liáo jì shù chuàng xīn zhōng xīn chéng gōng yán zhì chū jù bèi lì fǎn kuì duō mó tài gǎn zhī néng lì de zhì néng zhòng zhèng zhòng dù shī néng huàn zhě zhù xíng hù lǐ jī qì rén.

“Trung tâm Đổi mới Sáng tạo Công nghệ Y tế Phục hồi Thông minh Quốc gia đã nghiên cứu chế tạo thành công robot hộ lý chăm sóc điều dưỡng trợ giúp vận động cho bệnh nhân mất khả năng tự chủ nặng chăm sóc đặc biệt sở hữu năng lực cảm nhận đa phương thức phản hồi lực.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#159 HSK 9 Danh từ
糊
hú / hù HỒ

dán bằng hồ, cháy khét, mơ hồ — trong 糊涂 (hú); cháo đặc, bột nhão (hù)

to paste, burnt, muddled — in 糊涂 (hú); thick paste, porridge (hù)

他在大事上从来不糊涂,总是很有主见。

Tā zài dàshì shang cónglái bù hútu, zǒngshì hěn yǒu zhǔjiàn.

“[hú - Tính từ / Động từ] Trong những việc lớn anh ấy chưa bao giờ hồ đồ mà luôn rất có chính kiến.”

Bộ: 言 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#160 HSK 5 Tính từ
糊涂
hú tu HỒ ĐỒ

mơ hồ, lú lẫn, ngơ ngác, không rõ ràng

confused, muddled, bewildered

郑板桥的名言“难得糊涂”,深刻体现了一种大智若愚、超脱旷达的豁达处世智慧。

Zhèng bǎn qiáo de míng yán "nán dé hú tú ", shēn kè tǐ xiàn le yī zhǒng dà zhì ruò yú, chāo tuō kuàng dá de huò dá chǔ shì zhì huì.

“Câu danh ngôn 'Nan đắc hồ đồ' (Khó mà hồ đồ được) của danh họa Trịnh Bản Kiều thể hiện sâu sắc triết lý đại trí nhược ngu, ung dung tự tại và khoáng đạt trong đối nhân xử thế.”

Bộ: 言 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#161 HSK 6 Danh từ
花瓣
huā bàn HOA BIỆN

cánh hoa

petal

微风拂过,落英缤纷,娇艳清香的桃花花瓣如雨般飘落在清澈见底的溪流之上,宛如世外桃源仙境。

Wēi fēng fú guò, luò yīng bīn fēn, jiāo yàn qīng xiāng de táo huā huā bàn rú yǔ bān piāo luò zài qīng chè jiàn dǐ de xī liú zhī shàng, wǎn rú shì wài táo yuán xiān jìng.

“Làn gió nhẹ thổi qua, hoa rụng lả tả, những cánh hoa đào tươi thắm thơm ngát rơi lả tả như mưa xuống dòng suối trong veo thấy tận đáy, đẹp tựa chốn bồng lai tiên cảnh đào nguyên nơi trần thế.”

Bộ: 艸 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#162 HSK 9 Danh từ
花卉
huāhuì HOA HUỶ

hoa cỏ, cây hoa các loại hoa

flowers and plants, floral, flora

农业生物育种国家重点实验室运用精准基因编辑技术培育出花期超长、抗旱耐低温的高原特色名贵花卉新品种。

Nóng yè shēng wù yù zhǒng guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì yùn yòng jīng zhǔn jī yīn biān jí jì shù péi yù chū huā qī chāo cháng, kàng hàn nài dī wēn de gāo yuán tè sè míng guì huā huì xīn pǐn zhǒng.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia nhân giống sinh học nông nghiệp ứng dụng công nghệ chỉnh sửa gen chuẩn xác đã lai tạo thành công giống mới cây hoa hoa cỏ quý đặc sắc cao nguyên chịu nhiệt độ thấp chịu hạn và có thời kỳ ra hoa siêu dài.”

Bộ: 艸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#163 HSK 9 Danh từ
花纹
huāwén HOA VĂN

hoa văn, đường vân họa tiết hoa văn

pattern, decorative design, figure

科技文保专家运用超高分辨率数字显微扫描系统,完整提取了出土古代青铜重器表面极其繁复精美的云雷花纹微观拓扑结构。

Kē jì wén bǎo zhuān jiā yùn yòng chāo gāo fēn biàn lǜ shù zì xiǎn wēi sǎo miáo xì tǒng, wán zhěng tí qǔ le chū tǔ gǔ dài qīng tóng zhòng qì biǎo miàn jí qí fán fù jīng měi de yún léi huā wén wēi guān tuò pū jié gòu.

“Các chuyên gia bảo tồn văn vật khoa học công nghệ ứng dụng hệ thống quét hiển vi số hóa độ phân giải siêu cao đã trích xuất hoàn chỉnh kết cấu tô-pô vi mô hoa văn họa tiết mây sấm cực kỳ tinh xảo và phức tạp trên bề mặt đại khí đồ đồng cổ khai quật.”

Bộ: 艸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#164 HSK 9 Danh từ
花样
huāyàng HOA DẠNG

hoa mẫu kiểu dáng; mánh khóe chiêu trò trò bịp (huāyàng)

pattern, variety, style, trick, artifice

科学真理只认客观严密的实验验证,搞学术研究决不能搞形式主义花样翻新与虚假炒作。

Kē xué zhēn lǐ zhǐ rèn kè guān yán mì de shí yàn yàn zhèng, gǎo xué shù yán jiū jué bù néng gǎo xíng shì zhǔ yì huā yàng fān xīn yǔ xū jiǎ chǎo zuò.

“Chân lý khoa học chỉ công nhận kiểm chứng thực nghiệm chặt chẽ khách quan, làm nghiên cứu học thuật tuyệt đối không được làm trò chiêu trò mách khóe xào xáo đổi mới theo chủ nghĩa hình thức và tung hô xào xáo giả tạo.”

Bộ: 艸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#165 HSK 9 Danh từ
哗变
huábiàn HOA BIẾN

nổi loạn, binh biến làm loạn chống lệnh

mutiny, to mutiny, rebellion

国家网络空间防御系统以坚不可摧的量子加密防线,彻底粉碎了境外敌对势力企图诱发关键基础设施系统控制权哗变的阴谋。

Guó jiā wǎng luò kōng jiān fáng yù xì tǒng yǐ jiān bù kě cuī de liàng zǐ jiā mì fáng xiàn, chè dǐ fěn suì le jìng wài dí duì shì lì qǐ tú yòu fā guān jiàn jī chǔ shè shī xì tǒng kòng zhì quán huá biàn de yīn móu.

“Hệ thống phòng thủ không gian mạng quốc gia bằng tuyến phòng thủ mã hóa lượng tử kiên cố không thể phá vỡ, đã đập tan hoàn toàn âm mưu của các thế lực thù địch nước ngoài định xúi giục nổi loạn binh biến chống lệnh tước quyền kiểm soát hệ thống cơ sở hạ tầng then chốt.”

Bộ: 辶 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#166 HSK 9 Động từ
哗然
huárán HOA NHIÊN

dậy sóng xôn xao, ồ lên kinh ngạc xôn xao bàn tán

in an uproar, clamorous, causing a great sensation

针对国外某实验室声称实现常压室温超导而在全球科学界引起的舆论哗然,中国科研团队用最严密的复现实验数据澄清了科学真相。

Zhēn duì guó wài mǒu shí yàn shì shēng chēng shí xiàn cháng yā shì wēn chāo dǎo ér zài quán qiú kē xué jiè yǐn qǐ de yú lùn huá rán, zhōng guó kē yán tuán duì yòng zuì yán mì de fù xiàn shí yàn shù jù chéng qīng le kē xué zhēn xiàng.

“Trước sự xôn xao bàn tán dậy sóng xôn xao ồ lên trong dư luận của giới khoa học toàn cầu về việc một phòng thí nghiệm nước ngoài tuyên bố thực hiện thành công siêu dẫn nhiệt độ phòng ở áp suất thường, đội ngũ nghiên cứu khoa học Trung Quốc đã dùng các số liệu thực nghiệm tái hiện chặt chẽ nhất để làm sáng tỏ chân tướng khoa học.”

Bộ: 火 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#167 HSK 6 Tính từ
华丽
huá lì HOA LỆ

lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ

magnificent, gorgeous, splendid, ornate

国家大剧院舞台上,演员们身着手工刺绣的传统戏曲华丽霓裳,以婉转优美的唱腔展现了国粹艺术的无穷魅力。

Guó jiā dà jù yuàn wǔ tái shàng, yǎn yuán men shēn zhuó shǒu gōng cì xiù de chuán tǒng xì qǔ huá lì ní cháng, yǐ wǎn zhuǎn yōu měi de chàng qiāng zhǎn xiàn le guó cuì yì shù de wú qióng mèi lì.

“Trên sân khấu Nhà hát Lớn Quốc gia, các diễn viên khoác trên mình những bộ trang phục hí khúc truyền thống thêu tay hoa lệ lộng lẫy, bằng giọng hát ngọt ngào uyển chuyển đã phô diễn sức quyến rũ bất tận của nghệ thuật quốc túy dân tộc.”

Bộ: 言 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#168 HSK 6 Danh từ
华侨
huá qiáo HOA KIỀU

Hoa kiều, kiều bào người Hoa ở nước ngoài

overseas Chinese, Chinese expatriate

广大海外华侨华人始终心系桑梓、情系祖国,为推动祖国现代化建设与促进中外文明交流互鉴作出了巨大贡献。

Guǎng dà hǎi wài huá qiáo huá rén shǐ zhōng xīn xì sāng zǐ, qíng xì zǔ guó, wèi tuī dòng zǔ guó xiàn dài huà jiàn shè yǔ cù jìn zhōng wài wén míng jiāo liú hù jiàn zuò chū le jù dà gòng xiàn.

“Đông đảo kiều bào Hoa kiều ở nước ngoài luôn hướng trọn con tim về quê hương đất mẹ, dành tình cảm sâu nặng cho Tổ quốc, có đóng góp to lớn trong việc thúc đẩy sự nghiệp hiện đại hóa đất nước và tăng cường giao lưu học hỏi văn minh giữa Trung Quốc và thế giới.”

Bộ: 言 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#169 HSK 5 Danh từ
华裔
Huá yì HOA DUỆ

người gốc Hoa

ethnic Chinese, person of Chinese origin

许多杰出的海外华裔科学家心系祖籍国,在推动国际科技合作与文明交流互鉴中发挥了重要桥梁作用。

Xǔ duō jié chū de hǎi wài huá yì kē xué jiā xīn xì zǔ jí guó, zài tuī dòng guó jì kē jì hé zuò yǔ wén míng jiāo liú hù jiàn zhōng fā huī le zhòng yào qiáo liáng zuò yòng.

“Nhiều nhà khoa học người gốc Hoa xuất sắc ở nước ngoài luôn hướng lòng về quê cha đất tổ, phát huy vai trò cầu nối quan trọng trong việc thúc đẩy hợp tác khoa học công nghệ và giao lưu văn minh quốc tế.”

Bộ: 言 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#170 HSK 5 Động từ
滑冰
huá bīng HOẠT BĂNG

trượt băng

to skate, ice skating

冬奥会花样滑冰冠军在晶莹剔透的冰面上轻盈旋转跳跃,展现了力量与艺术的极致融合。

Dōng ào huì huā yàng huá bīng guàn jūn zài jīng yíng tī tòu de bīng miàn shàng qīng yíng xuán zhuǎn tiào yuè, zhǎn xiàn le lì liàng yǔ yì shù de jí zhì róng hé.

“Nhà vô địch trượt băng nghệ thuật Thế vận hội Mùa đông xoay người nhảy múa uyển chuyển trên mặt băng trong suốt như pha lê, phô diễn sự kết hợp đỉnh cao giữa sức mạnh và nghệ thuật.”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#171 HSK 9 Tính từ
滑稽
huájī HOẠT KÊ

hài hước lố bịch, nực cười khôi hài

comical, funny, ridiculous, ludicrous

个别外部势力企图通过技术断供来阻滞中国科技强国步伐的狂妄企图,在硬核科技突破事实面前显得无比滑稽可笑。

Gè bié wài bù shì lì qǐ tú tōng guò jì shù duàn gōng lái zǔ zhì zhōng guó kē jì qiáng guó bù fá de kuáng wàng qǐ tú, zài yìng hé kē jì tū pò shì shí miàn qián xiǎn de wú bǐ huá jī kě xiào.

“Mưu toan ngông cuồng của một số thế lực bên ngoài định thông qua đứt gãy công nghệ để cản trở bước chân cường quốc khoa học công nghệ của Trung Quốc trước sự thật đột phá khoa học công nghệ cứng rắn trông vô cùng nực cười khôi hài hài hước lố bịch.”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#172 HSK 9 Danh từ
滑梯
huátī HOẠT THÊ

cầu trượt, máng trượt (khu vui chơi/cứu hộ khẩn cấp)

slide, chute, evacuation slide (aviation)

国产大型客机成功完成了极限极端工况下特种充气应急疏散滑梯九十秒全员安全撤离严苛适航适航取证试验。

Guó chǎn dà xíng kè jī chéng gōng wán chéng le jí xiàn jí duān gōng kuàng xià tè zhǒng chōng qì yìng jí shū sàn huá tī jiǔ shí miǎo quán yuán ān quán chè lí yán kē shì háng shì háng qǔ zhèng shì yàn.

“Máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước đã hoàn thành thành công cuộc thử nghiệm chứng nhận đủ điều kiện bay khắt khe về việc sơ tán an toàn toàn bộ hành khách trong 90 giây bằng máng trượt cầu trượt sơ tán khẩn cấp bơm hơi đặc chủng dưới điều kiện làm việc cực đoan giới hạn.”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#173 HSK 9 Danh từ

我国科研团队成功研发出基于仿生超疏水低摩擦纳米材料的高性能滑雪板涂层,大幅提升了冬奥竞技装备性能。

Wǒ guó kē yán tuán duì chéng gōng yán fā chū jī yú fǎng shēng chāo shū shuǐ dī mó cā nà mǐ cái liào de gāo xìng néng huá xuě bǎn tú céng, dà fú tí shēng le dōng ào jìng jì zhuāng bèi xìng néng.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta đã nghiên cứu phát triển thành công lớp phủ ván trượt tuyết tính năng cao dựa trên vật liệu nano ma sát thấp siêu kỵ nước phỏng sinh học, nâng cao vượt bậc tính năng của trang thiết bị thi đấu Thế vận hội Mùa đông.”

Bộ: 雨 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#174 HSK 6 Danh từ
化肥
huà féi HÓA PHÌ

phân bón hóa học

chemical fertilizer

国家大力推广精准测土配方施肥与绿色有机肥替代工程,全面实现化肥农药施用量减量增效与农田生态改善。

Guó jiā dà lì tuī guǎng jīng zhǔn cè tǔ pèi fāng shī féi yǔ lǜ sè yǒu jī féi tì dài gōng chéng, quán miàn shí xiàn huà féi nóng yào shī yòng liàng jiǎn liàng zēng xiào yǔ nóng tián shēng tài gǎi shàn.

“Nhà nước đẩy mạnh nhân rộng dự án bón phân theo đơn kiểm nghiệm đất chính xác và thay thế bằng phân bón hữu cơ sinh học xanh, thực hiện toàn diện việc giảm lượng tăng hiệu quả trong sử dụng phân bón hóa học thuốc bảo vệ thực vật và cải thiện môi trường sinh thái đồng ruộng.”

Bộ: 金 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#175 HSK 9 Danh từ
化身
huàshēn HÓA THÂN

hóa thân, hiện thân hiện thân sống động biểu tượng

incarnation, embodiment, avatar, personification

两院院士以严谨治学、科技报国的卓越一生,成为了新时代弘扬科学家精神与爱国主义情怀的光辉化身。

Liǎng yuàn yuàn shì yǐ yán jǐn zhì xué, kē jì bào guó de zhuó yuè yī shēng, chéng wéi le xīn shí dài hóng yáng kē xué jiā jīng shén yǔ ài guó zhǔ yì qíng huái de guāng huī huà shēn.

“Các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm bằng cuộc đời trác việt phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, làm học vấn nghiêm cẩn, đã trở thành hiện thân hóa thân sáng ngời của lòng yêu nước nồng nàn và việc hoằng dương phát huy tinh thần nhà khoa học thời đại mới.”

Bộ: 身 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#176 HSK 9 Danh từ
化纤
huàxiān HÓA TIÊM

sợi tổng hợp hóa học, sợi hóa học hóa sợi

chemical fiber, synthetic fiber

我国高性能战略材料攻关团队突破了特种超高强高模量聚酰亚胺航空级化纤工业化连续稳定制备工艺瓶颈。

Wǒ guó gāo xìng néng zhàn lüè cái liào gōng guān tuán duì tū pò le tè zhǒng chāo gāo qiáng gāo mó liàng jù xiān yà àn háng kōng jí huà xiān gōng yè huà lián xù wěn dìng zhì bèi gōng yì píng jǐng.

“Đội ngũ vượt khó vật liệu chiến lược tính năng cao nước ta đã đột phá nút thắt quy trình điều chế ổn định liên tục công nghiệp hóa sợi hóa học sợi tổng hợp hóa học cấp hàng không vũ trụ polyimide mô-đun cao cường độ siêu cao đặc chủng.”

Bộ: 金 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#177 HSK 9 Thành ngữ
化险为夷
huàxiǎnwéiyí HÓA HIỂM VI DI

chuyển nguy thành an, biến nguy nan thành bình yên

to turn danger into safety, to avert disaster, to head off danger

在深空探测着陆关键变轨遭遇突发通信中断的至暗时刻,自主应急备份飞控算法毫秒级启动,成功化险为夷。

Zài shēn kōng tàn cè zhuó lù guān jiàn biàn guǐ zāo yù tū fā tōng xìn zhōng duàn de zhì àn shí kè, zì zhǔ yìng jí bèi fèn fēi kòng suàn fǎ háo miǎo jí qǐ dòng, chéng gōng huà xiǎn wéi yí.

“Vào thời khắc đen tối nhất khi đổi quỹ đạo then chốt hạ cánh thám trắc không gian sâu gặp phải sự cố gián đoạn truyền thông đột xuất, thuật toán điều khiển bay dự phòng khẩn cấp tự chủ đã khởi động ở cấp độ mili-giây, chuyển nguy thành an biến nguy nan thành bình yên thành công.”

Bộ: 丶 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#178 HSK 6 Danh từ
化验
huà yàn HÓA NGHIỆM

xét nghiệm hóa nghiệm y tế, phân tích hóa học

laboratory test, chemical analysis, to test

现代化临床检验中心配备了全自动高通量生化免疫分析流水线,能够在半小时内快速完成多项关键血液生化指标化验。

Xiàn dài huà lín chuáng jiǎn yàn zhōng xīn pèi bèi le quán zì dòng gāo tōng liàng shēng huà miǎn yì fēn xī liú shuǐ xiàn, néng gòu zài bàn xiǎo shí nèi kuài sù wán chéng duō xiàng guān jiàn xuè yè shēng huà zhǐ biāo huà yàn.

“Trung tâm kiểm nghiệm lâm sàng hiện đại trang bị dây chuyền phân tích miễn dịch sinh hóa thông lượng cao tự động hóa hoàn toàn, có thể nhanh chóng hoàn thành xét nghiệm hóa nghiệm nhiều chỉ số sinh hóa máu then chốt chỉ trong vòng nửa giờ.”

Bộ: 金 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#179 HSK 6 Danh từ
化妆
huà zhuāng HÓA TRANG

trang điểm, hóa trang; mỹ phẩm trang điểm

to put on makeup, to make up, cosmetics

传统京剧后台,演员们精益求精地勾勒脸谱线条,每一个精致的油彩化妆细节都严格遵循着百年流传的行当规矩。

Chuán tǒng jīng jù hòu tái, yǎn yuán men jīng yì qiú jīng dì gōu lè liǎn pǔ xiàn tiáo, měi yí gè jīng zhì de yóu cǎi huà zhuāng xì jié dōu yán gé zūn xún zhe bǎi nián liú chuán de háng dāng guī jǔ.

“Phía sau hậu trường sân khấu kinh kịch truyền thống, các diễn viên tinh ích cầu tinh tô vẽ từng đường nét mặt nạ tuồng, từng chi tiết trang điểm hóa trang bằng sơn dầu tinh xảo đều tuân thủ nghiêm ngặt các quy củ chuẩn mực của từng môn phái lưu truyền trăm năm.”

Bộ: 金 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#180 HSK 9 Tính từ
划时代
huàshídài HOẠCH THỜI ĐẠI

mang tính thời đại, mở ra kỷ nguyên mới có tính bước ngoặt

epoch-making, historic, groundbreaking

我国科学家在国际上首次人工全合成结晶牛胰岛素与二氧化碳合成淀粉,创造了世界生命科学史上划时代的伟大里程碑。

Wǒ guó kē xué jiā zài guó jì shàng shǒu cì rén gōng quán hé chéng jié jīng niú yí dǎo sù yǔ èr yǎng huà tàn hé chéng diàn fěn, chuàng zào le shì jiè shēng mìng kē xué shǐ shàng huà shí dài de wěi dà lǐ chéng bēi.

“Các nhà khoa học nước ta lần đầu tiên trên thế giới tổng hợp toàn diện nhân tạo insulin tinh thể bò và tổng hợp tinh bột từ carbon dioxide (CO2), kiến tạo nên cột mốc vĩ đại mang tính thời đại mở ra kỷ nguyên mới trong lịch sử khoa học sự sống thế giới.”

Bộ: 日 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 9 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 9 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 9? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.