赫然
Minh họa từ vựng 赫然
hèrán HÁN VIỆT: HÁCH NHIÊN

赫然: sừng sững hiển hiện, nổi bật đập vào mắt, hiển nhiên

sừng sững hiển hiện nổi bật đập vào mắt hiển nhiên

Nghĩa tiếng Anh (English): impressively, strikingly, conspicuously, clearly visible

Nét viết & luyện viết chữ 赫然

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 赫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÁCH (赫): thuộc bộ XÍCH (赤), gồm 14 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

赫
hèrán HÁCH NHIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sừng sững hiển hiện, nổi bật đập vào mắt, hiển nhiên

Bộ 赤 (BỘ XÍCH • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
赤 XÍCH (Màu đỏ thắm, lòng son trung thành, trần trụi.)

Chữ HÁCH (赫): thuộc bộ XÍCH (赤), gồm 14 nét (7 nét phụ).

然
hèrán HÁCH NHIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sừng sững hiển hiện, nổi bật đập vào mắt, hiển nhiên

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thịt NHỤC chó KHUYỂN trên dàn, Bốn chấm HỎA dưới lửa than hồng hồng. Chữ NHIÊN cháy rực lửa lòng, Tự nhiên chân thật thong dong giữa đời.”

Chữ NHIÊN (然) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ NHỤC (月/肉 - miếng thịt), bộ KHUYỂN (犬 - con chó) ở trên và bộ HỎA (灬 - ngọn lửa) ở dưới. Nghĩa gốc của chữ là nướng chín thịt thú săn trên ngọn lửa hồng, sau đó nghĩa "đốt cháy" được thêm bộ HỎA thành chữ NHIÊN (燃), còn chữ 然 được mượn làm đại từ và liên từ chỉ trạng thái "như vậy, đương nhiên, tuy nhiên". Chữ gợi nhắc lối sống thuận theo tự nhiên và giữ trọn ngọn lửa nhiệt huyết.

Câu ví dụ với từ “赫然”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

走进国家超级计算中心大厅,刻在主控墙上“胸怀祖国、科技自强”八个鎏金大字赫然映入眼帘。

Zǒu jìn guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn dà tīng, kè zài zhǔ kòng qiáng shàng "xiōng huái zǔ guó, kē jì zì qiáng" bā gè liú jīn dà zì hè rán yìng rù yǎn lián.

“Bước vào đại sảnh Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia, 8 chữ dát vàng lớn 'Ôm trọn Tổ quốc, Khoa học tự cường' khắc trên bức tường điều khiển chính sừng sững hiển hiện nổi bật đập vào mắt người xem.”

Entering the supercomputing center hall, golden slogans on the wall strike the eye conspicuously.

Từ “赫然” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →