痕迹 Phồn thể: 痕跡
Minh họa từ vựng 痕迹
hén jì HÁN VIỆT: NGÂN TÍCH

痕迹: dấu vết, vết tích, dấu tích

dấu vết vết tích dấu tích

Nghĩa tiếng Anh (English): trace, vestige, mark, track

Nét viết & luyện viết chữ 痕迹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 痕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGÂN (痕): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 痕迹 (NGÂN TÍCH: dấu vết, vết tích, dấu tích).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

痕
hén NGÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sẹo; đánh dấu; dấu vết

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Chữ NGÂN (痕): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 痕迹 (NGÂN TÍCH: dấu vết, vết tích, dấu tích).

迹
jì TÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dấu; vết; vệt; dấu vết; dấu tích

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.)

Chữ TÍCH (迹, phồn thể: 跡): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 亠 (ĐẦU). Từ ghép HSK: 奇迹 (KỲ TÍCH: kỳ tích, điều kỳ diệu), 痕迹 (NGÂN TÍCH: dấu vết, vết tích, dấu tích), 迹象 (TÍCH TƯỢNG: dấu hiệu, hiện tượng manh nha, biểu hiện), 事迹 (SỰ TÍCH: thành tích, chiến công, câu chuyện gương sáng).

Câu ví dụ với từ “痕迹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

地质古生物学家在极其细腻致密的沉积岩层表面,清晰辨识出了远古节肢动物爬行遗留下的微观足迹痕迹。

Dì zhì gǔ shēng wù xué jiā zài jí qí xì nì zhì mì de chén jī yán céng biǎo miàn, qīng xī biàn shí chū le yuǎn gǔ jié zhī dòng wù pá xíng yí liú xià de wēi guān zú jì hén jì.

“Các nhà cổ sinh vật địa chất học trên bề mặt lớp đá trầm tích vô cùng mịn màng đặc chắc đã nhận biết rõ nét các dấu vết dấu chân vi mô do các loài động vật chân khớp cổ đại bò trườn để lại.”

Geologists clearly identified micro-footprint traces left by ancient crawling arthropods on fine sedimentary rocks.

Ví dụ #2

深刻领悟“痕迹”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ hén jì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “痕迹” (dấu vết, vết tích, dấu tích - NGÂN TÍCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "痕迹" (dấu vết, vết tích, dấu tích) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “痕迹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →