烘托: làm nổi bật, tôn lên tôn tạo không khí
Nghĩa tiếng Anh (English): to set off, to highlight, to backdrop, to accentuate
Nét viết & luyện viết chữ 烘托
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỒNG (烘): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sấy, nướng, hơ lửa sấy khô
Chữ HỒNG (烘): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).
nâng đỡ, đỡ lấy; nhờ vả ủy thác; đế lót
Chữ THÁC (托): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 拜托 (BÁI THÁC: nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)), 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)).
Câu ví dụ với từ “烘托”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在全国科技大会颁奖盛典现场,雄壮激昂的交响乐生动烘托出党和国家对战略科技领军科学家的崇高礼赞与无限尊崇。
Zài quán guó kē jì dà huì bān jiǎng shèng diǎn xiàn chǎng, xióng zhuàng jī áng de jiāo xiǎng yuè shēng dòng hōng tuō chū dǎng hé guó jiā duì zhàn lüè kē jì lǐng jūn kē xué jiā de chóng gāo lǐ zàn yǔ wú xiàn zūn chóng.
“Tại hiện trường Lễ Tuyên dương Trao giải Đại hội Khoa học Công nghệ Toàn quốc, khúc nhạc giao hưởng hùng tráng hào hùng đã tôn lên làm nổi bật sinh động sự tôn kính vô hạn và lời ca ngợi cao đẹp của Đảng và Nhà nước đối với các nhà khoa học dẫn đầu khoa học công nghệ chiến lược.”
At the science awards ceremony, stirring symphonies set off the nation's profound honor and respect for scientists.
Từ “烘托” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn