轰炸: ném bom oanh tạc; bắn phá chùm hạt (vật lý: lìzǐ hōngzhà)
Nghĩa tiếng Anh (English): to bomb, to bombard (particles), bombardment
Nét viết & luyện viết chữ 轰炸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ OANH (轰, phồn thể: 轟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 轰动 (OANH ĐỘNG: gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nổ ầm, bắn phá; đuổi đi; ầm ầm (tiếng nổ, tiếng sấm)
Chữ OANH (轰, phồn thể: 轟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 轰动 (OANH ĐỘNG: gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn).
nổ tung, đánh bom, phát cáu (zhà); chiên, rán ngập dầu (zhá)
Chữ TẠC (炸): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu), 爆炸 (BẠO TẠC: phát nổ, nổ tung; bùng nổ (thông tin)).
Câu ví dụ với từ “轰炸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在大科学装置重离子加速器实验中,科学家利用高能铀离子束流轰炸微观重金属靶核,成功合成了全新超重元素同位素。
Zài dà kē xué zhuāng zhì zhòng lí zi jiā sù qì shí yàn zhōng, kē xué jiā lì yòng gāo néng yóu lí zi shù liú hōng zhà wēi guān zhòng jīn shǔ bǎ hé, chéng gōng hé chéng le quán xīn chāo zhòng yuán sù tóng wèi sù.
“Trong thực nghiệm máy gia tốc ion nặng thiết bị khoa học lớn, các nhà khoa học đã sử dụng chùm hạt ion urani năng lượng cao bắn phá oanh tạc vào bia hạt nhân kim loại nặng vi mô, tổng hợp thành công đồng vị nguyên tố siêu nặng hoàn toàn mới.”
In heavy-ion accelerator experiments, scientists bombarded metal targets with uranium beams to synthesize superheavy isotopes.
Từ “轰炸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn