宏观 Phồn thể: 宏觀
Minh họa từ vựng 宏观 (hóng guān)
hóng guān HÁN VIỆT: HOÀNH QUAN

宏观: vĩ mô, góc nhìn vĩ mô

vĩ mô góc nhìn vĩ mô

Nghĩa tiếng Anh (English): macroscopic, macro, macro-level

Nét viết & luyện viết chữ 宏观

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 宏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÀNH (宏): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 7 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 宏观 (HOÀNH QUAN: vĩ mô, góc nhìn vĩ mô), 宏伟 (HOÀNH VĨ: hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

宏
hóng guān HOÀNH QUAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vĩ mô, góc nhìn vĩ mô

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ HOÀNH (宏): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 7 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 宏观 (HOÀNH QUAN: vĩ mô, góc nhìn vĩ mô), 宏伟 (HOÀNH VĨ: hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại).

观
guàn QUÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài; quẻ ䷓

Bộ 見 (BỘ KIẾN • 7 nét): Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).

Câu ví dụ với từ “宏观”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家创新和完善宏观调控体系,综合运用财政、货币与产业政策组合拳,保持经济运行在合理区间高质量发展。

Guó jiā chuàng xīn hé wán shàn hóng guān tiáo kòng tǐ xì, zōng hé yùn yòng cái zhèng, huò bì yǔ chǎn yè zhèng cè zǔ hé quán, bǎo chí jīng jì yùn xíng zài hé lǐ qū jiān gāo zhì liàng fā zhǎn.

“Nhà nước đổi mới và hoàn thiện hệ thống điều tiết kinh tế vĩ mô, vận dụng tổng hợp gói giải pháp kết hợp chính sách tài khóa, tiền tệ và chính sách ngành, giữ cho nền kinh tế vận hành trong khoảng hợp lý phát triển chất lượng cao.”

The state innovates macro-regulation frameworks, applying fiscal, monetary, and industrial policies to keep growth within reasonable ranges.

Ví dụ #2

深刻领悟“宏观”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ hóng guān ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “宏观” (vĩ mô, góc nhìn vĩ mô - HOÀNH QUÁN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "宏观" (vĩ mô, góc nhìn vĩ mô) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “宏观” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 宏观 (hóng guān)

宏观 (hóng guān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “宏观” có phiên âm Pinyin là “hóng guān”, âm Hán Việt là “HOÀNH QUAN”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “vĩ mô, góc nhìn vĩ mô” (tiếng Anh: macroscopic, macro, macro-level).

Chữ 宏观 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “宏观” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2013-01-14T21:51:45+07:00