贺信: thư chúc mừng, bức thư gửi lời mừng
Nghĩa tiếng Anh (English): congratulatory letter, message of congratulations
Nét viết & luyện viết chữ 贺信
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠ (贺, phồn thể: 賀): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 祝贺 (CHÚC HẠ: chúc mừng, chúc tụng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thư chúc mừng, bức thư gửi lời mừng
Chữ HẠ (贺, phồn thể: 賀): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 祝贺 (CHÚC HẠ: chúc mừng, chúc tụng).
thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu
Câu thơ nhớ chữ: “Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.”
Chữ TÍN (信) là chữ hội ý, do bộ Nhân (亻- người) ghép với bộ Ngôn (言 - lời nói). Ý nghĩa căn bản vô cùng mộc mạc mà đanh thép: "Lời của con người nói ra phải đáng tin cậy". Lời nói thốt ra như đinh đóng cột, không xảo trá lật lọng. Người không có chữ Tín thì không thể đứng vững trong trời đất ("Nhân vô tín bất lập").
Câu ví dụ với từ “贺信”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在世界青年科学家峰会开幕之际,多国国家元首与国际科学组织领导人向大会致发了热情洋溢的贺信。
Zài shì jiè qīng nián kē xué jiā fēng huì kāi mù zhī jì, duō guó guó jiā yuán shǒu yǔ guó jì kē xué zǔ zhī lǐng dǎo rén xiàng dà huì zhì fā le rè qíng yáng yì de hè xìn.
“Nhân dịp khai mạc Hội nghị Thượng đỉnh Các Nhà khoa học Trẻ Thế giới, nguyên thủ quốc gia nhiều nước và lãnh đạo các tổ chức khoa học quốc tế đã gửi những bức thư chúc mừng thư chúc mừng tràn đầy nhiệt huyết tới đại hội.”
At the opening of the youth science summit, heads of state sent warm congratulatory letters to the assembly.
Từ “贺信” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn