爸爸在去工作。
Bàba zài qù gōngzuò.
“Bố đang đi làm việc.”
爸爸在去工作。
Bàba zài qù gōngzuò.
“Bố đang đi làm việc.”
项目研发攻坚团队每天早晨都会集中开会半小时,精准协调解决技术瓶颈堵点。
Xiàng mù yán fā gōng jiān tuán duì měi tiān zǎo chén dū huì jí zhōng kāi huì bàn xiǎo shí, jīng zhǔn xié tiáo jiě jué jì shù píng jǐng dǔ diǎn.
“Nhóm nghiên cứu phát triển vượt khó dự án mỗi sáng sớm đều tập trung họp nửa tiếng, điều phối giải quyết chuẩn xác các điểm nghẽn nút thắt công nghệ.”
他是我的同事。
tā shì wǒ de tóng shì 。
“Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.”
这位诚信经营数十年的老字号饭庄老板,始终坚持真材实料与童叟无欺的崇高商业信条。
Zhè wèi chéng xìn jīng yíng shù shí nián de lǎo zì hào fàn zhuāng lǎo bǎn, shǐ zhōng jiān chí zhēn cái shí liào yǔ tóng sǒu wú qī de chóng gāo shāng yè xìn tiáo.
“Vị chủ quán ăn gia truyền kinh doanh bằng chữ tín suốt hàng chục năm qua luôn kiên định tôn chỉ thương nghiệp cao đẹp: nguyên liệu thật, giá trị thật và không bao giờ lừa dối khách hàng.”
我有一台新电脑。
Wǒ yǒu yì tái xīn diànnǎo.
“Tôi có một chiếc máy tính mới.”
请帮我打印文件。
qǐng bāng wǒ dǎ yìn wén jiàn 。
“Xin hãy giúp tôi in tài liệu.”
财务报销时请务必附上合规有效的电子增值税发票与对应的消费明细单据。
Cái wù bào xiāo shí qǐng wù bì fù shàng hé guī yǒu xiào de diàn zi zēng zhí shuì fā piào yǔ duì yìng de xiāo fèi míng xì dān jù.
“Khi làm thủ tục thanh toán hoàn ứng tài chính, xin bạn nhất định phải đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng điện tử hợp lệ cùng các chứng từ chi tiêu chi tiết tương ứng.”
因为明早要开会,今晚整个团队都留下来加班。
yīn wèi míng zǎo yào kāi huì , jīn wǎn zhěng gè tuán duì dōu liú xià lái jiā bān 。
“Vì sáng mai có cuộc họp, tối nay toàn bộ đội ngũ đều ở lại làm thêm giờ.”
他请假了。
tā qǐng jià le 。
“Anh ấy đã xin nghỉ phép.”
专家组在刚刚结束的年度经济论坛上正式发布了关于全球数字经济发展趋势的权威研究报告。
Zhuān jiā zǔ zài gāng gāng jié shù de nián dù jīng jì lùn tán shàng zhèng shì fā bù le guān yú quán qiú shù zì jīng jì fā zhǎn qū shì de quán wēi yán jiū bào gào.
“Hội đồng chuyên gia tại diễn đàn kinh tế thường niên vừa kết thúc đã chính thức công bố bản báo cáo nghiên cứu uy tín về xu hướng phát triển kinh tế số toàn cầu.”
他工资很高。
tā gōng zī hěn gāo 。
“Tiền lương của anh ấy rất cao.”
努力工作终于获得了升职。
nǔ lì gōng zuò zhōng yú huò dé le shēng zhí 。
“Chăm chỉ làm việc cuối cùng cũng được thăng chức.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế