弘扬 Phồn thể: 弘揚
Minh họa từ vựng 弘扬
hóngyáng HÁN VIỆT: HOẰNG DƯƠNG

弘扬: hoằng dương, phát huy mạnh mẽ lan tỏa

hoằng dương phát huy mạnh mẽ lan tỏa

Nghĩa tiếng Anh (English): to carry forward, to promote, to enhance, to champion

Nét viết & luyện viết chữ 弘扬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 弘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẰNG (弘): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 厶 (KHƯ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

弘
hóngyáng HOẰNG DƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoằng dương, phát huy mạnh mẽ lan tỏa

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ HOẰNG (弘): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 厶 (KHƯ).

扬
yáng DƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rải rác, lan rộng; khen ngợi

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ DƯƠNG (扬, phồn thể: 揚): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 表扬 (BIỂU DƯƠNG: khen ngợi, biểu dương), 发扬 (PHÁT DƯƠNG: phát huy, hoằng dương (truyền thống, tinh thần)), 飘扬 (PHIÊU DƯƠNG: tung bay, phấp phới tung bay (lá cờ)), 宣扬 (TUYÊN DƯƠNG: tuyên truyền, quảng bá ca tụng, cổ súy).

Câu ví dụ với từ “弘扬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们要大力弘扬胸怀祖国、服务人民、勇攀高峰、敢为人先的科学家精神,为建设科技强国汇聚磅礴力量。

Wǒ men yào dà lì hóng yáng xiōng huái zǔ guó, fú wù rén mín, yǒng pān gāo fēng, gǎn wéi rén xiān de kē xué jiā jīng shén, wèi jiàn shè kē jì qiáng guó huì jù páng bó lì liàng.

“Chúng ta phải ra sức phát huy mạnh mẽ hoằng dương lan tỏa tinh thần nhà khoa học dám đi trước thiên hạ, dũng cảm trèo lên đỉnh cao, phụng sự nhân dân, ôm trọn Tổ quốc trong tim, quy tụ sức mạnh to lớn cuộn trào để xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”

We must carry forward the scientist spirit of serving the people and scaling peaks, gathering power for a sci-tech power.

Từ “弘扬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →