cách điện cách nhiệt; cách ly triệt để
insulated (electrical), insulation, isolated
大科学工程超导磁体线圈层间采用了特种耐极端低温强辐射的高性能聚酰亚胺绝缘薄膜材料包覆。
Dà kē xué gōng chéng chāo dǎo cí tǐ xiàn quān céng jiān cǎi yòng le tè zhǒng nài jí duān dī wēn qiáng fú shè de gāo xìng néng jù xiān yà àn jué yuán báo mó cái liào bāo fù.
“Giữa các lớp cuộn dây nam châm siêu dẫn của công trình khoa học lớn áp dụng việc bọc phủ bằng vật liệu màng mỏng cách điện cách điện cách nhiệt polyimide tính năng cao chịu bức xạ mạnh và nhiệt độ cực thấp đặc chủng.”