HSK9
Thượng thừa • Đỉnh cao Hán ngữ • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 9 (Chuẩn HSK 3.0)

Nhóm từ vựng HSK 9 tinh hoa nhất chuẩn CTI dành cho chuyên gia Hán học, biên dịch viên cao cấp và nghiên cứu sinh. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ:
Từ loại:
Đang hiển thị 751–769 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 9
#751 HSK 9 Động từ
绝缘
juéyuán TUYỆT DUYÊN

cách điện cách nhiệt; cách ly triệt để

insulated (electrical), insulation, isolated

大科学工程超导磁体线圈层间采用了特种耐极端低温强辐射的高性能聚酰亚胺绝缘薄膜材料包覆。

Dà kē xué gōng chéng chāo dǎo cí tǐ xiàn quān céng jiān cǎi yòng le tè zhǒng nài jí duān dī wēn qiáng fú shè de gāo xìng néng jù xiān yà àn jué yuán báo mó cái liào bāo fù.

“Giữa các lớp cuộn dây nam châm siêu dẫn của công trình khoa học lớn áp dụng việc bọc phủ bằng vật liệu màng mỏng cách điện cách điện cách nhiệt polyimide tính năng cao chịu bức xạ mạnh và nhiệt độ cực thấp đặc chủng.”

Bộ: 子 • 20 nét • 03/12/2024
Nét viết & Chiết tự
#752 HSK 9 Danh từ
绝招
juézhāo TUYỆT CHIÊU

tuyệt chiêu, chiêu bài độc đáo độc chiêu

unique skill, trump card, masterstroke, lethal move

青年科研团队在极端强磁场调控攻坚中拿出了完全自主原创的“绝招”,成功化解了长期困扰物理学界的涡旋态失稳难题。

Qīng nián kē yán tuán duì zài jí duān qiáng cí chǎng tiáo kòng gōng jiān zhōng ná chū le wán quán zì zhǔ yuán chuàng de "jué zhāo ", chéng gōng huà jiě le cháng qī kùn rǎo wù lǐ xué jiè de wō xuán tài shī wěn nán tí.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học thanh niên trong đợt vượt khó điều phối từ trường mạnh cực đoan đã tung ra 'tuyệt chiêu' tuyệt chiêu độc chiêu nguyên bản hoàn toàn tự chủ, hóa giải thành công bài toán nan giải mất ổn định trạng thái xoáy (vortex state) ám ảnh giới vật lý suốt thời gian dài.”

Bộ: 子 • 22 nét • 17/05/2016
Nét viết & Chiết tự
#753 HSK 6 Danh từ
觉醒
jué xǐng GIÁC TỈNH

thức tỉnh, bừng tỉnh, sự thức tỉnh

to awaken, awakening

百年前的五四运动如同一道划破长夜的闪电,极大地促进了中华民族思想大解放与反帝反封建的历史觉醒。

Bǎi nián qián de wǔ sì yùn dòng rú tóng yī dào huà pò cháng yè de shǎn diàn, jí dà dì cù jìn le zhōng huá mín zú sī xiǎng dà jiě fàng yǔ fǎn dì fǎn fēng jiàn de lì shǐ jué xǐng.

“Phong trào Ngũ Tứ một trăm năm trước tựa như một tia chớp xé toang màn đêm tăm tối, đã thúc đẩy to lớn sự giải phóng tư tưởng vĩ đại của dân tộc cùng sự thức tỉnh lịch sử chống đế quốc và chống phong kiến.”

Bộ: 艸 • 21 nét • 21/09/2020
Nét viết & Chiết tự
#754 HSK 9 Tính từ
倔
jué QUẬT

bướng bỉnh, ngang bướng, cố chấp

stubborn, obstinate, blunt

这孩子脾气特别倔,只要认准了的事情九头牛也拉不回来。

zhè hái zi pí qì tè bié juè , zhǐ yào rèn zhǔn le de shì qíng jiǔ tóu niú yě lā bù huí lái 。

“Đứa bé này tính tình rất bướng bỉnh, chuyện gì đã thấy đúng thì dắt mười con trâu cũng không kéo lại được.”

Bộ: 人 • 12 nét • 06/12/2019
Nét viết & Chiết tự
#755 HSK 9 Tính từ
倔强
juéjiàng QUẬT CƯỜNG

quật cường cứng cỏi, kiên cường bất khuất bướng bỉnh

stubborn, unyielding, tenacious, obstinate

面对外部技术封锁与极限施压,中国科学家骨子里那股不服输的倔强拼劲,化作了攻克卡脖子核心技术的强大动力。

Miàn duì wài bù jì shù fēng suǒ yǔ jí xiàn shī yā, zhōng guó kē xué jiā gǔ zi lǐ nà gǔ bù fú shū de jué jiàng pīn jìn, huà zuò le gōng kè qiǎ bó zi hé xīn jì shù de qiáng dà dòng lì.

“Đứng trước sức ép giới hạn và sự phong tỏa công nghệ từ bên ngoài, sức chiến đấu quật cường cứng cỏi kiên cường bất khuất không chịu thua trong xương tủy của các nhà khoa học Trung Quốc đã biến thành động lực mạnh mẽ chinh phục các công nghệ cốt lõi nút thắt cổ chai.”

Bộ: 人 • 24 nét • 03/05/2015
Nét viết & Chiết tự
#756 HSK 9 Động từ
崛起
juéqǐ QUẬT KHỞI

trỗi dậy, vươn lên mạnh mẽ quật khởi

to rise, to spring up, emergence, rise to prominence

中国在大科学工程、量子信息与受控核聚变等战略前沿科技领域的迅速崛起,深刻重塑了全球科技创新发展版图。

Zhōng guó zài dà kē xué gōng chéng, liàng zǐ xìn xī yǔ shòu kòng hé jù biàn děng zhàn lüè qián yán kē jì lǐng yù de xùn sù jué qǐ, shēn kè zhòng sù le quán qiú kē jì chuàng xīn fā zhǎn bǎn tú.

“Sự trỗi dậy vươn lên mạnh mẽ quật khởi nhanh chóng của Trung Quốc trong các lĩnh vực khoa học công nghệ tiên phong chiến lược như nhiệt hạch hạt nhân có kiểm soát, thông tin lượng tử và công trình khoa học lớn đã tái định hình sâu sắc bản đồ phát triển đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ toàn cầu.”

Bộ: 走 • 20 nét • 25/08/2014
Nét viết & Chiết tự
#757 HSK 9 Danh từ
爵士
juéshì TƯỚC SĨ

nhạc jazz (juéshìyuè); tước vị hiệp sĩ huân tước

jazz (music), knight, sir (title of nobility)

在国际大科学中心科学家文化交流之夜,中外物理学家联袂演奏了悠扬欢快的经典爵士乐曲,拉近了彼此心与心的距离。

Zài guó jì dà kē xué zhōng xīn kē xué jiā wén huà jiāo liú zhī yè, zhōng wài wù lǐ xué jiā lián mèi yǎn zòu le yōu yáng huān kuài de jīng diǎn jué shì yuè qū, lā jìn le bǐ cǐ xīn yǔ xīn de jù lí.

“Tại Đêm Giao lưu Văn hóa Nhà khoa học thuộc Trung tâm Khoa học Lớn Quốc tế, các nhà vật lý trong và ngoài nước đã cùng phối hợp biểu diễn khúc nhạc jazz nhạc jazz kinh điển rộn rã vui tươi du dương, kéo gần khoảng cách từ trái tim đến trái tim giữa đôi bên.”

Bộ: 士 • 27 nét • 11/12/2013
Nét viết & Chiết tự
#758 HSK 9 Động từ
嚼
jiáo / jué TƯỚC

nhai thức ăn — khẩu ngữ (jiáo); nhai, nghiền ngẫm — trong 咀嚼 (jué)

to chew, munch — colloquial (jiáo); to masticate, ruminate — in 咀嚼 (jué)

吃饭的时候要细嚼慢咽,这样才有利于消化。

Chīfàn de shíhou yào xìjiáo-mànyàn, zhèyàng cái yǒulì yú xiāohuà.

“[jiáo - Động từ] Khi ăn cơm cần nhai kỹ nuốt chậm, như vậy mới có lợi cho tiêu hóa.”

Bộ: 水 • 8 nét • 21/04/2014
Nét viết & Chiết tự
#759 HSK 9 Danh từ
军官
jūnguān QUÂN QUAN

sĩ quan quân đội, sĩ quan chỉ huy

military officer, army officer

在国家重大战略国防科研试验一线,身穿防护服的军队科技军官们同地方科学家并肩攻坚、誓夺试验全胜。

Zài guó jiā zhòng dà zhàn lüè guó fáng kē yán shì yàn yī xiàn, shēn chuān fáng hù fú de jūn duì kē jì jūn guān men tóng dì fāng kē xué jiā bìng jiān gōng jiān, shì duó shì yàn quán shèng.

“Nơi tuyến đầu thử nghiệm nghiên cứu khoa học quốc phòng chiến lược trọng đại của quốc gia, các sĩ quan quân đội sĩ quan quân đội khoa học công nghệ khoác trên mình bộ đồ bảo hộ kề vai sát cánh vượt khó cùng các nhà khoa học địa phương, thề giành toàn thắng cho cuộc thử nghiệm.”

Bộ: 糸 • 24 nét • 31/01/2022
Nét viết & Chiết tự
#760 HSK 9 Danh từ
君子
jūnzǐ QUÂN TỬ

người quân tử, bậc quân tử đức độ chính trực

person of noble character, gentleman, man of honor

老一辈战略科学家恪守“君子喻于义”的高尚道德风骨,一心报效国家人民、从不计较个人名利得失。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā kè shǒu "jūn zǐ yù yú yì" de gāo shàng dào dé fēng gǔ, yī xīn bào xiào guó jiā rén mín, cóng bù jì jiào gè rén míng lì de shī.

“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối tuân thủ nghiêm ngặt phong cốt đạo đức cao đẹp 'người quân tử bậc quân tử hiểu rõ về nghĩa', một lòng báo đáp Tổ quốc nhân dân, chưa từng so đo tính toán danh lợi được mất của cá nhân.”

Bộ: 子 • 25 nét • 26/07/2014
Nét viết & Chiết tự
#761 HSK 9 Động từ
均衡
jūnhéng QUÂN HÀNH

cân bằng đồng đều, cân đối hài hòa

balanced, proportionate, equilibrium, even

国家前沿大科学装置计算网络调度系统实现了对海量并发实验数据流在全国跨区域异构算力节点间的全局均衡负载分配。

Guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì jì suàn wǎng luò diào dù xì tǒng shí xiàn le duì hǎi liàng bìng fā shí yàn shù jù liú zài quán guó kuà qū yù yì gòu suàn lì jié diǎn jiān de quán jú jūn héng fù zài fēn pèi.

“Hệ thống điều phối mạng lưới tính toán thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia đã thực hiện việc phân phối tải cân bằng đồng đều cân đối cục diện toàn diện đối với dòng dữ liệu thực nghiệm đồng thời khổng lồ giữa các nút sức mạnh tính toán dị cấu xuyên khu vực trên toàn quốc.”

Bộ: 手 • 26 nét • 06/09/2024
Nét viết & Chiết tự
#762 HSK 5 Tính từ
均匀
jūn yún QUÂN QUÂN

đồng đều, đều đặn, phân bố đều

even, well-distributed, uniform

在制备超薄高性能半导体薄膜时,必须确保原子层沉积工艺在晶圆表面涂覆得极其均匀平整。

Zài zhì bèi chāo báo gāo xìng néng bàn dǎo tǐ báo mó shí, bì xū què bǎo yuán zi céng chén jī gōng yì zài jīng yuán biǎo miàn tú fù dé jí qí jūn yún píng zhěng.

“Khi chế tạo màng mỏng bán dẫn hiệu năng cao siêu mỏng, nhất thiết phải bảo đảm quy trình lắng đọng lớp nguyên tử được phủ phân bố cực kỳ đồng đều và phẳng phiu trên bề mặt tấm bán dẫn.”

Bộ: 手 • 25 nét • 21/07/2017
Nét viết & Chiết tự
#763 HSK 9 Tính từ
俊
jùn TUẤN

tuấn tú, khôi ngô, đẹp, tài giỏi

handsome, pretty, talented, person of outstanding talent

在面对复杂的挑战时,保持俊的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí jùn de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái đẹp trai đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 言 • 8 nét • 30/11/2016
Nét viết & Chiết tự
#764 HSK 9 Tính từ
俊俏
jùnqiào TUẤN TIẾU

xinh đẹp thanh tú, khôi ngô tuấn tú duyên dáng

pretty and charming, handsome, attractive, lovely

在深空探测飞控测控大厅里,那位面庞俊俏但眼神格外坚毅沉毅的青年女总调度员,下达指令沉着果断、分毫不差。

Zài shēn kōng tàn cè fēi kòng cè kòng dà tīng lǐ, nà wèi miàn páng jùn qiào dàn yǎn shén gé wài jiān yì chén yì de qīng nián nǚ zǒng diào dù yuán, xià dá zhǐ lìng chén zhuó guǒ duàn, fēn háo bù chā.

“Bên trong đại sảnh trắc nghiệm điều khiển điều khiển bay thám trắc không gian sâu, nữ điều độ viên trưởng trẻ tuổi với gương mặt xinh đẹp thanh tú khôi ngô nhưng ánh mắt vô cùng kiên nghị trầm tĩnh đã phát ra các khẩu lệnh quả đoán trầm tĩnh, không sai một li một hào.”

Bộ: 言 • 21 nét • 17/02/2015
Nét viết & Chiết tự
#765 HSK 9 Danh từ
骏马
jùnmǎ TUẤN MÃ

ngựa chiến tuấn mã, ngựa hay tuấn mã dũng mãnh

fine horse, steed, thoroughbred

新时代青年科技领军人才犹如奔腾在科技强国辽阔疆场上的矫健骏马,意气风发、勇往直前。

Xīn shí dài qīng nián kē jì lǐng jūn rén cái yóu rú bēn téng zài kē jì qiáng guó liáo kuò jiāng chǎng shàng de jiǎo jiàn jùn mǎ, yì qì fēng fā, yǒng wǎng zhí qián.

“Các nhân tài dẫn đầu khoa học công nghệ thanh niên thời đại mới tựa như những chú tuấn mã ngựa chiến tuấn mã dũng mãnh phi nước đại trên chiến trường rộng lớn của cường quốc khoa học công nghệ, ý khí hiên ngang, dũng cảm tiến lên phía trước.”

Bộ: 马 • 22 nét • 29/04/2014
Nét viết & Chiết tự
#766 HSK 9 Động từ
竣工
jùngōng THUÂN CÔNG

hoàn thành thi công, khánh thành công trình kết thúc xây dựng

to complete construction, to be completed (project)

随着深部地下超长低本底实验隧道土建工程顺利竣工,大科学装置全面转入高精度物理设备精密预装阶段。

Suí zhe shēn bù dì xià chāo cháng dī běn dǐ shí yàn suì dào tǔ jiàn gōng chéng shùn lì jùn gōng, dà kē xué zhuāng zhì quán miàn zhuǎn rù gāo jīng dù wù lǐ shè bèi jīng mì yù zhuāng jiē duàn.

“Cùng với công trình xây dựng dân dụng đường hầm thực nghiệm phông nền thấp siêu dài sâu dưới lòng đất hoàn thành thi công khánh thành thuận lợi, thiết bị khoa học lớn chuyển sang toàn diện giai đoạn lắp đặt trước chính xác thiết bị vật lý độ chính xác cao.”

Bộ: 工 • 23 nét • 26/07/2025
Nét viết & Chiết tự
#767 HSK 5 Danh từ
卡车
kǎ chē TẠP XA

xe tải, xe chở hàng

truck, lorry

在大型露天智能化绿色矿山中,数十台无人驾驶重型纯电动矿用卡车正在井然有序地运输矿石。

Zài dà xíng lù tiān zhì néng huà lǜ sè kuàng shān zhōng, shù shí tái wú rén jià shǐ zhòng xíng chún diàn dòng kuàng yòng kǎ chē zhèng zài jǐng rán yǒu xù dì yùn shū kuàng shí.

“Bên trong khu mỏ xanh thông minh khai thác lộ thiên quy mô lớn, hàng chục chiếc xe tải hạng nặng thuần điện tự hành không người lái đang vận chuyển quặng khoáng một cách ngăn nắp trật tự.”

Bộ: 车 • 20 nét • 25/10/2025
Nét viết & Chiết tự
#768 HSK 9 Danh từ
卡片
kǎpiàn TẠP PHIẾN

thẻ, thẻ bài phiếu giấy

card, tag, index card

老一辈科学家当年在一穷二白条件下手写了数百万张文献摘录卡片,为新中国大科学工程奠定了厚重学术基石。

Lǎo yī bèi kē xué jiā dāng nián zài yī qióng èr bái tiáo jiàn xià shǒu xiě le shù bǎi wàn zhāng wén xiàn zhāi lù kǎ piàn, wèi xīn zhōng guó dà kē xué gōng chéng diàn dìng le hòu zhòng xué shù jī shí.

“Các nhà khoa học tiền bối năm xưa dưới điều kiện nghèo nàn tay trắng đã viết tay hàng triệu tấm thẻ bài phiếu giấy trích yếu tài liệu, đặt nền móng học thuật dày dặn cho công trình khoa học lớn của Nước Trung Hoa mới.”

Bộ: 片 • 20 nét • 05/10/2012
Nét viết & Chiết tự
#769 HSK 6 Danh từ
卡通
kǎ tōng TẠP THÔNG

hoạt hình, nhân vật hoạt hình cartoon

cartoon, animated character

国家级非遗泥塑艺人推陈出新,将传统泥人造型技艺与深受青少年喜爱的国风卡通动漫形象巧妙融为一体。

Guó jiā jí fēi yí ní sù yì rén tuī chén chū xīn, jiāng chuán tǒng ní rén zào xíng jì yì yǔ shēn shòu qīng shào nián xǐ ài de guó fēng kǎ tōng dòng màn xíng xiàng qiǎo miào róng wéi yī tǐ.

“Nghệ nhân nặn tò he đất sét di sản phi vật thể quốc gia đã đổi mới sáng tạo, khéo léo kết hợp kỹ thuật tạo hình tượng đất truyền thống cùng hình tượng phim hoạt hình phong cách dân tộc được thanh thiếu niên vô cùng yêu thích vào làm một.”

Bộ: 木 • 18 nét • 18/03/2022
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh ✦

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 9 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 9 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật 3D (3D Flip Cards): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 9? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.