Thượng thừa • Đỉnh cao Hán ngữ • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 9 (Chuẩn HSK 3.0)

Nhóm từ vựng HSK 9 tinh hoa nhất chuẩn CTI dành cho chuyên gia Hán học, biên dịch viên cao cấp và nghiên cứu sinh. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 9:
Từ loại HSK 9:
Đang hiển thị 61–90 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 9 (Chuẩn Hanban)
#61 HSK 9 Danh từ
禾苗
hémiáo HOÀ MIÊU

mạ non, mầm lúa mạ lúa non

seedlings of grain, rice seedling, young sprout

在国家耐盐碱水稻技术创新中心实验田里,一片片翠绿挺拔的超级水稻禾苗在海风吹拂下展现出旺盛的生命力。

Zài guó jiā nài yán jiǎn shuǐ dào jì shù chuàng xīn zhōng xīn shí yàn tián lǐ, yī piàn piàn cuì lǜ tǐng bá de chāo jí shuǐ dào hé miáo zài hǎi fēng chuī fú xià zhǎn xiàn chū wàng shèng de shēng mìng lì.

“Bên trong cánh đồng thực nghiệm của Trung tâm Đổi mới Sáng tạo Công nghệ Lúa Chịu mặn phèn Quốc gia, từng vạt mạ non mầm lúa mạ lúa lai siêu cấp xanh tươi mơn mởn vươn cao phô diễn sức sống mãnh liệt dưới làn gió biển thổi qua.”

Bộ: 禾 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#62 HSK 9 Danh từ
合唱
hé chàng HỢP XƯỚNG

hợp xướng, đồng ca

chorus, choir, to sing in a chorus

音乐会上,百人合唱团用雄壮激昂的歌声赢得了全场雷鸣般的掌声。

yīn yuè huì shàng , bǎi rén hé chàng tuán yòng xióng zhuàng jī áng de gē shēng yíng dé le quán chǎng léi míng bān de zhǎng shēng 。

“Tại buổi hòa nhạc, dàn hợp xướng một trăm người đã dùng tiếng hát hùng hồn, sục sôi giành được tràng pháo tay như sấm dậy của khán phòng.”

Bộ: 土 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#63 HSK 6 Động từ
合乎
hé hū HỢP HỒ

phù hợp với, ăn khớp với, đúng với (quy luật, tiêu chuẩn)

to conform to, to accord with, to meet (standards)

重大公共政策的制定必须坚持实事求是,确保政策举措完全合乎客观经济规律与广大人民群众的根本意愿。

Zhòng dà gōng gòng zhèng cè de zhì dìng bì xū jiān chí shí shì qiú shì, què bǎo zhèng cè jǔ cuò wán quán hé hū kè guān jīng jì guī lǜ yǔ guǎng dà rén mín qún zhòng de gēn běn yì yuàn.

“Việc hoạch định các chính sách công trọng đại bắt buộc phải kiên trì thực sự cầu thị, bảo đảm các giải pháp chính sách hoàn toàn phù hợp với các quy luật kinh tế khách quan và nguyện vọng căn bản của đông đảo quần chúng nhân dân.”

Bộ: 土 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#64 HSK 6 Danh từ
合伙
hé huǒ HỢP HOẢ

hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh

to form a partnership, to partner up, partnership

多名海归博士依托国家高新技术产业开发区孵化平台,合伙创办了一家专注于高端光芯片研发的前沿硬科技企业。

Duō míng hǎi guī bó shì yī tuō guó jiā gāo xīn jì shù chǎn yè kāi fā qū fū huà píng tái, hé huǒ chuàng bàn le yī jiā zhuān zhù yú gāo duān guāng xīn piàn yán fā de qián yán yìng kē jì qǐ yè.

“Nhiều tiến sĩ du học về nước dựa vào nền tảng ươm mạo của Khu Khai thác Phát triển Công nghiệp Công nghệ cao Quốc gia đã chung vốn hợp tác thành lập một doanh nghiệp công nghệ cứng mũi nhọn chuyên sâu về nghiên cứu chế tạo chip quang học cao cấp.”

Bộ: 土 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#65 HSK 9 Danh từ
合计
héjì HỢP KẾ

tính gộp tổng cộng; bàn bạc tính toán suy tính (khẩu ngữ)

to total, to add up, to consult together, aggregate

攻关团队核心骨干聚在黑板前仔细合计讨论,最终敲定了最严密可靠的超导真空腔室加工制造技术方案。

Gōng guān tuán duì hé xīn gǔ gàn jù zài hēi bǎn qián zǐ xì hé jì tǎo lùn, zuì zhōng qiāo dìng le zuì yán mì kě kào de chāo dǎo zhēn kōng qiāng shì jiā gōng zhì zào jì shù fāng àn.

“Các cán bộ nòng cốt của đội ngũ vượt khó tụ họp trước bảng đen bàn bạc tính toán suy tính thảo luận cẩn thận, cuối cùng đã chốt hạ phương án công nghệ chế tạo gia công buồng chân không siêu dẫn tin cậy và chặt chẽ nhất.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#66 HSK 9 Thành ngữ
合情合理
héqínghélǐ HỢP TÌNH HỢP LÝ

hợp tình hợp lý, thỏa đáng có lý có tình

fair and reasonable, sensible, plausible

国家科技成果权益分配机制改革坚持合情合理的价值导向,让真正做出实质性原始贡献的青年科研人员名利双收。

Guó jiā kē jì chéng guǒ quán yì fēn pèi jī zhì gǎi gé jiān chí hé qíng hé lǐ de jià zhí dǎo xiàng, ràng zhēn zhèng zuò chū shí zhì xìng yuán shǐ gòng xiàn de qīng nián kē yán rén yuán míng lì shuāng shōu.

“Cải cách cơ chế phân phối quyền lợi thành quả khoa học công nghệ quốc gia kiên trì định hướng giá trị thỏa đáng hợp tình hợp lý có lý có tình, giúp các cán bộ nghiên cứu trẻ thực sự đóng góp cống hiến nguyên bản thực chất được hưởng trọn vẹn cả danh lẫn thực.”

Bộ: 心 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#67 HSK 5 Danh từ
合影
hé yǐng HỢP ẢNH

chụp ảnh chung, ảnh chụp lưu niệm tập thể

to take a joint photo, group photo

学术峰会闭幕式上,来自世界各国的顶尖科学家在大礼堂正门前共同合影留念。

Xué shù fēng huì bì mù shì shàng, lái zì shì jiè gè guó de dǐng jiān kē xué jiā zài dà lǐ táng zhèng mén qián gòng tóng hé yǐng liú niàn.

“Tại lễ bế mạc hội nghị thượng đỉnh học thuật, các nhà khoa học hàng đầu đến từ khắp các quốc gia trên thế giới đã cùng nhau chụp bức ảnh lưu niệm trước cửa chính đại lễ đường.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#68 HSK 9 Động từ
合资
hézī HỢP TƯ

liên doanh, hợp tác đầu tư vốn chung

joint venture, jointly funded

我国在前沿新能源汽车制造领域实现了从过去依赖中外合资向今天全面自主原始引领的历史性跨越。

Wǒ guó zài qián yán xīn néng yuán qì chē zhì zào lǐng yù shí xiàn le cóng guò qù yī lài zhōng wài hé zī xiàng jīn tiān quán miàn zì zhǔ yuán shǐ yǐn lǐng de lì shǐ xìng kuà yuè.

“Nước ta trong lĩnh vực chế tạo xe năng lượng mới tiên phong đã thực hiện bước nhảy vọt mang tính lịch sử từ chỗ phụ thuộc vào hợp tác đầu tư vốn liên doanh Trung - ngoại trong quá khứ sang dẫn dắt nguyên bản tự chủ toàn diện ngày nay.”

Bộ: 土 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#69 HSK 9 Danh từ
合作社
hézuòshè HỢP TÁC XÃ

hợp tác xã, tổ chức kinh tế hợp tác

cooperative, co-op

国家农业科技特派员深入田间地头,指导现代生态农业合作社全面应用物联网水肥一体化高产栽培技术。

Guó jiā nóng yè kē jì tè pài yuán shēn rù tián jiān dì tóu, zhǐ dǎo xiàn dài shēng tài nóng yè hé zuò shè quán miàn yìng yòng wù lián wǎng shuǐ féi yī tǐ huà gāo chǎn zāi péi jì shù.

“Phái viên khoa học kỹ thuật nông nghiệp quốc gia đi sâu vào tận đồng ruộng đầu bờ, hướng dẫn hợp tác xã hợp tác xã nông nghiệp sinh thái hiện đại ứng dụng toàn diện kỹ thuật canh tác năng suất cao tích hợp nước phân Internet vạn vật (IoT).”

Bộ: 人 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#70 HSK 5 Phó từ
何必
hé bì HÀ TẤT

hà tất, việc gì phải, đâu cần

why should, there is no need to

既然双方已经达成了高度共识,又何必为了细枝末节的小事而争执不下呢?

Jì rán shuāng fāng yǐ jīng dá chéng le gāo dù gòng shí, yòu hé bì wèi le xì zhī mò jié de xiǎo shì ér zhēng zhí bù xià ne?

“Một khi hai bên đã đạt được sự đồng thuận cao độ, hà tất phải vì những tiểu tiết vụn vặt mà tranh cãi không dứt làm gì?”

Bộ: 女 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#71 HSK 9 Đại từ
何处
héchù HÀ XỨ

nơi nào, ở đâu chốn nào

where, what place, wherever

中国天眼FAST以其无与伦比的超高灵敏度探寻宇宙深处脉冲星与快速射电暴,追问宇宙奥秘究竟发源于何处。

Zhōng guó tiān yǎn FAST yǐ qí wú yǔ lún bǐ de chāo gāo líng mǐn dù tàn xún yǔ zhòu shēn chù mài chōng xīng yǔ kuài sù shè diàn bào, zhuī wèn yǔ zhòu ào mì jiū jìng fā yuán yú hé chù.

“Thiên Nhãn Trung Quốc FAST bằng độ nhạy siêu cao vô song thăm dò các ẩn tinh (pulsar) và các đợt bùng phát vô tuyến nhanh (FRB) nơi sâu thẳm vũ trụ, truy tìm nguồn cội xem bí ẩn vũ trụ rốt cuộc bắt nguồn từ chốn nào nơi nào.”

Bộ: 女 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#72 HSK 9 Phó từ
何苦
hékǔ HÀ KHỔ

tội gì, hà tất làm chi nhọc lòng, sao phải khổ thế

why bother, what is the point, why make trouble for oneself

老科学家常常勉励年轻人:“做学问要耐得住寂寞、坐得住冷板凳,何苦去盲目跟风追求那些虚浮的学术名利。”

Lǎo kē xué jiā cháng cháng miǎn lì nián qīng rén : "zuò xué wèn yào nài dé zhù jì mò, zuò dé zhù lěng bǎn dèng, hé kǔ qù máng mù gēn fēng zhuī qiú nà xiē xū fú de xué shù míng lì."

“Vị nhà khoa học lão thành thường động viên các bạn trẻ: 'Làm học vấn phải chịu đựng được sự tịch mịch, ngồi vững trên ghế băng lạnh, tội gì hà tất tội gì phải mù quáng chạy theo phong trào để mưu cầu những danh lợi học thuật phù phiếm.'”

Bộ: 女 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#73 HSK 5 Liên từ
何况
hé kuàng HÀ HUỐNG

hơn nữa, huống hồ, huống chi

let alone, much less, furthermore

连经验丰富的资深专家在面对这项全新课题时都要反复求证,何况是初出茅庐的年轻新人呢?

Lián jīng yàn fēng fù de zī shēn zhuān jiā zài miàn duì zhè xiàng quán xīn kè tí shí dōu yào fǎn fù qiú zhèng, hé kuàng shì chū chū máo lú de nián qīng xīn rén ne?

“Đến ngay cả các chuyên gia lão làng giàu kinh nghiệm khi đứng trước đề tài hoàn toàn mới này đều phải kiểm chứng cẩn trọng nhiều lần, huống chi là những người trẻ mới bước vào nghề?”

Bộ: 女 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#74 HSK 9 Đại từ
何时
héshí HÀ THỜI

khi nào, bao giờ lúc nào

when, at what time

无论国际外部环境何时发生何种复杂变幻,中国坚持高水平科技自立自强的战略决心坚如磐石、永不动摇。

Wú lùn guó jì wài bù huán jìng hé shí fā shēng hé zhǒng fù zá biàn huàn, zhōng guó jiān chí gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng de zhàn lüè jué xīn jiān rú pán shí, yǒng bù dòng yáo.

“Bất kể môi trường bên ngoài quốc tế biến ảo phức tạp ra sao vào lúc nào khi nào bao giờ, quyết tâm chiến lược kiên trì tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao của Trung Quốc vẫn vững như bàn thạch, mãi mãi không lay chuyển.”

Bộ: 日 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#75 HSK 6 Tính từ
和蔼
hé ǎi HOÀ ÁI

hòa nhã, niềm nở, hiền hậu dễ gần

kindly, affable, genial, amiable

老学者对待青年学生始终态度和蔼、循循善诱,毫无大学者的大架子,深受全校师生由衷敬爱。

Lǎo xué zhě duì dài qīng nián xué shēng shǐ zhōng tài dù hé ǎi, xún xún shàn yòu, háo wú dà xué zhě de dà jià zi, shēn shòu quán xiào shī shēng yóu zhōng jìng ài.

“Vị học giả lão thành đối với sinh viên trẻ luôn luôn giữ thái độ hòa nhã niềm nở, tận tình chỉ bảo, tuyệt nhiên không có chút vẻ cách biệt của bậc đại học giả, được toàn thể thầy trò trong trường hết mực kính trọng và yêu mến.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#76 HSK 6 Danh từ
和解
hé jiě HOÀ GIẢI

hòa giải, làm lành, hòa ước

to reconcile, reconciliation, settlement

在中国积极斡旋与建设性推动下,中东地区有关当事国达成了历史性和解,为地区和平开辟了新篇章。

Zài zhōng guó jī jí wò xuán yǔ jiàn shè xìng tuī dòng xià, zhōng dōng dì qū yǒu guān dāng shì guó dá chéng le lì shǐ xìng hé jiě, wèi dì qū hé píng kāi pì le xīn piān zhāng.

“Dưới sự hòa giải tích cực và thúc đẩy mang tính xây dựng của Trung Quốc, các quốc gia liên quan tại khu vực Trung Đông đã đạt được thỏa thuận hòa giải lịch sử, mở ra trang sử mới cho hòa bình khu vực.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#77 HSK 6 Danh từ
和睦
hé mù HOÀ MỤC

hòa thuận, êm ấm, thuận hòa hòa mục

harmonious, amicable, amity

各民族像石榴籽一样紧紧抱在一起,共同构建互助友爱、其乐融融、繁荣发展的和睦大家庭。

Gè mín zú xiàng shí liú zǐ yī yàng jǐn jǐn bào zài yì qǐ, gòng tóng gòu jiàn hù zhù yǒu ài, qí lè róng róng, fán róng fā zhǎn de hé mù dà jiā tíng.

“Các dân tộc như những hạt lựu ôm chặt lấy nhau, cùng nhau xây đắp nên một đại gia đình hòa thuận tương trợ thương yêu, tràn ngập niềm vui và cùng nhau phồn vinh phát triển.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#78 HSK 9 Thành ngữ
和平共处
hépíng gòngchǔ HOÀ BÌNH CỘNG XỬ

cùng tồn tại hòa bình, chung sống hòa bình

peaceful coexistence, to coexist peacefully

中国始终坚定奉行和平共处五项原则,积极推动全球科技界跨越地缘隔阂开展开放包容、互利共赢的学术交流。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng fèng xíng hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé, jī jí tuī dòng quán qiú kē jì jiè kuà yuè dì yuán gé hé kāi zhǎn kāi fàng bāo róng, hù lì gòng yíng de xué shù jiāo liú.

“Trung Quốc luôn kiên định theo đuổi Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình chung sống hòa bình, tích cực thúc đẩy giới khoa học công nghệ toàn cầu vượt qua rào cản địa chính trị để triển khai giao lưu học thuật đôi bên cùng có lợi, bao dung mở cửa.”

Bộ: 口 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#79 HSK 6 Danh từ
和气
hé qi HOÀ KHÍ

hòa nhã, nhã nhặn, dĩ hòa vi quý; hòa khí

friendly, polite, amiable, harmony

和气生财、诚信立身;中华传统商业文化始终倡导公平交易与诚恳待客的商道美德。

Hé qì shēng cái, chéng xìn lì shēn ; zhōng huá chuán tǒng shāng yè wén huà shǐ zhōng chàng dǎo gōng píng jiāo yì yǔ chéng kěn dài kè de shāng dào měi dé.

“Hòa khí sinh tài, thành tín lập thân; văn hóa thương nghiệp truyền thống dân tộc luôn đề xướng chuẩn mực đạo đức kinh doanh giao dịch công bằng và đối đãi khách hàng chân thành nhã nhặn.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#80 HSK 9 Danh từ
和尚
héshang HOÀ THƯỢNG

hòa thượng, nhà sư sư thầy

Buddhist monk

科技文保专家运用超高精度多光谱微距三维数字化扫描成像技术,完整复原了千年前古代高僧和尚讲经弘法的珍贵壁画。

Kē jì wén bǎo zhuān jiā yùn yòng chāo gāo jīng dù duō guāng pǔ wēi jù sān wéi shù zì huà sǎo miáo chéng xiàng jì shù, wán zhěng fù yuán le qiān nián qián gǔ dài gāo sēng hé shàng jiǎng jīng hóng fǎ de zhēn guì bì huà.

“Các chuyên gia bảo tồn văn vật khoa học công nghệ ứng dụng công nghệ chụp ảnh quét số hóa 3D cự ly gần đa quang phổ độ chính xác siêu cao đã phục dựng trọn vẹn bức bích họa quý giá về cảnh cao tăng hòa thượng nhà sư thời cổ ngàn năm trước giảng kinh hoằng pháp.”

Bộ: 口 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#81 HSK 9 Danh từ
河流
héliú HÀ LƯU

sông ngòi, dòng sông lưu vực sông

river, stream, waterway

国家水系生态监测网络全面实现了对全国主要跨界河流与重点水系水质水生态全天候全自动高精度智能遥测。

Guó jiā shuǐ xì shēng tài jiān cè wǎng luò quán miàn shí xiàn le duì quán guó zhǔ yào kuà jiè hé liú yǔ zhòng diǎn shuǐ xì shuǐ zhì shuǐ shēng tài quán tiān hòu quán zì dòng gāo jīng dù zhì néng yáo cè.

“Mạng lưới quan trắc sinh thái hệ thống sông ngòi quốc gia đã thực hiện việc đo từ xa thông minh độ chính xác cao tự động hoàn toàn 24/7 đối với hệ sinh thái nước và chất lượng nước của các lưu vực trọng điểm và sông ngòi dòng sông xuyên biên giới chính trên toàn quốc.”

Bộ: 日 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#82 HSK 9 Danh từ
河畔
hépàn HÀ BẠN

bên bờ sông, ven sông bến bờ sông

riverside, river bank

座落于风景秀丽的科学城河畔的国家重点实验室大楼,为青年科学家自由探索前沿基础理论提供了极其优越的研究环境。

Zuò luò yú fēng jǐng xiù lì de kē xué chéng hé pàn de guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì dà lóu, wèi qīng nián kē xué jiā zì yóu tàn suǒ qián yán jī chǔ lǐ lùn tí gōng le jí qí yōu yuè de yán jiū huán jìng.

“Tòa nhà Phòng thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia tọa lạc bên bờ sông ven sông Thành phố Khoa học phong cảnh tú lệ hữu tình đã mang lại môi trường nghiên cứu vô cùng ưu việt cho các nhà khoa học trẻ tự do tìm tòi lý luận cơ bản tiên phong.”

Bộ: 日 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#83 HSK 9 Danh từ
核
hé HẠCH

hạt nhân, nguyên tử hạt nhân; hạt (trái cây: hé)

nuclear, nucleus, core, pit (of fruit)

我国在前沿全超导受控核聚变“人造太阳”实验装置上成功实现了千秒级超高参数等离子体稳态运行世界纪录。

Wǒ guó zài qián yán quán chāo dǎo shòu kòng hé jù biàn "rén zào tài yáng" shí yàn zhuāng zhì shàng chéng gōng shí xiàn le qiān miǎo jí chāo gāo cān shù děng lí zǐ tǐ wěn tài yùn xíng shì jiè jì lù.

“Nước ta trên thiết bị thực nghiệm 'Mặt trời nhân tạo' nhiệt hạch hạt nhân hạt nhân có kiểm soát toàn siêu dẫn tiên phong đã thực hiện thành công kỷ lục thế giới về vận hành trạng thái ổn định plasma thông số siêu cao cấp độ ngàn giây.”

Bộ: 人 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#84 HSK 9 Danh từ
核电站
hédiànzhàn HẠCH ĐIỆN TRẠM

nhà máy điện hạt nhân, nhà máy điện nguyên tử

nuclear power plant, nuclear power station

我国完全自主研发的具有第四代核电特征的高温气冷堆核电站示范工程实现商运,展现了卓越的安全性能。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de jù yǒu dì sì dài hé diàn tè zhēng de gāo wēn qì lěng duī hé diàn zhàn shì fàn gōng chéng shí xiàn shāng yùn, zhǎn xiàn le zhuó yuè de ān quán xìng néng.

“Công trình trình diễn nhà máy điện hạt nhân nhà máy điện nguyên tử lò phản ứng làm mát bằng khí nhiệt độ cao mang đặc trưng điện hạt nhân thế hệ thứ tư do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã đi vào vận hành thương mại, phô diễn tính năng an toàn trác việt.”

Bộ: 田 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#85 HSK 9 Động từ
核对
héduì HẠCH ĐỐI

đối chiếu kiểm tra, rà soát kiểm tra đối chiếu

to verify, to check, to cross-check, to audit

在重大航天发射前最后倒计时阶段,测控工程师一丝不苟地对数万项遥测控制指令参数进行了多轮闭环核对。

Zài zhòng dà háng tiān fā shè qián zuì hòu dào jì shí jiē duàn, cè kòng gōng chéng shī yī sī bù gǒu dì duì shù wàn xiàng yáo cè kòng zhì zhǐ lìng cān shù jìn xíng le duō lún bì huán hé duì.

“Trong giai đoạn đếm ngược cuối cùng trước khi phóng tàu vũ trụ trọng đại, các kỹ sư trắc nghiệm điều khiển nghiêm cẩn tỉ mỉ tiến hành nhiều vòng đối chiếu kiểm tra rà soát kiểm tra khép kín đối với hàng vạn tham số khẩu lệnh điều khiển đo từ xa.”

Bộ: 寸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#86 HSK 9 Danh từ

我国全面加快前沿先进核能系统的自主研发与产业化示范,构建起安全清洁高效的现代能源支撑体系。

Wǒ guó quán miàn jiā kuài qián yán xiān jìn hé néng xì tǒng de zì zhǔ yán fā yǔ chǎn yè huà shì fàn, gòu jiàn qǐ ān quán qīng jié gāo xiào de xiàn dài néng yuán zhī chēng tǐ xì.

“Nước ta đẩy nhanh toàn diện việc trình diễn công nghiệp hóa và tự chủ nghiên cứu phát triển hệ thống năng lượng hạt nhân năng lượng hạt nhân tiên tiến tiên phong, xây dựng nên hệ thống nâng đỡ năng lượng hiện đại hiệu quả cao, sạch sẽ và an toàn.”

Bộ: 月 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#87 HSK 9 Động từ
核实
héshí HẠCH THỰC

xác minh, thẩm tra xác thực làm rõ

to verify, to check and confirm, verification

国家科技伦理与学术监督委员会对收到的学术问题举报线索依法依规开展独立调查、全面严密核实第一手实验记录。

Guó jiā kē jì lún lǐ yǔ xué shù jiān dū wěi yuán huì duì shōu dào de xué shù wèn tí jǔ bào xiàn suǒ yī fǎ yī guī kāi zhǎn dú lì diào chá, quán miàn yán mì hé shí dì yī shǒu shí yàn jì lù.

“Hội đồng Giám sát Học thuật và Đạo đức Khoa học Kỹ thuật Quốc gia đối với các manh mối tố giác vấn đề học thuật nhận được đã triển khai điều tra độc lập theo đúng quy định pháp luật, thẩm tra xác thực xác minh toàn diện chặt chẽ các bản ghi chép thực nghiệm ban đầu.”

Bộ: 人 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#88 HSK 9 Danh từ

现代林果分子育种科研团队成功选育出壳薄仁饱、富含不饱和脂肪酸的特早熟高产优质核桃新品种。

Xiàn dài lín guǒ fèn zǐ yù zhǒng kē yán tuán duì chéng gōng xuǎn yù chū ké báo rén bǎo, fù hán bù bǎo hé zhī fáng suān de tè zǎo shú gāo chǎn yōu zhì hé táo xīn pǐn zhǒng.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học chọn giống phân tử quả rừng hiện đại đã lai tạo thành công giống mới quả óc chó hạt óc chó chất lượng cao năng suất cao cực sớm chín, vỏ mỏng ruột mẩy và giàu axit béo chưa bão hòa.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#89 HSK 9 Danh từ
核武器
héwǔqì HẠCH VÕ KHÍ

vũ khí hạt nhân, vũ khí nguyên tử

nuclear weapon

老一辈功勋科学家为我国成功研制出核武器与战略导弹国之重器,彻底打破了外部霸权势力的核垄断与核讹诈。

Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā wèi wǒ guó chéng gōng yán zhì chū hé wǔ qì yǔ zhàn lüè dǎo dàn guó zhī zhòng qì, chè dǐ dǎ pò le wài bù bà quán shì lì de hé lǒng duàn yǔ hé é zhà.

“Các nhà khoa học có công lao tiền bối đã nghiên cứu chế tạo thành công cho nước ta đại khí quốc gia tên lửa chiến lược và vũ khí hạt nhân vũ khí nguyên tử, đập tan hoàn toàn sự tống tiền hạt nhân và độc quyền hạt nhân của các thế lực bá quyền bên ngoài.”

Bộ: 人 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#90 HSK 9 Danh từ
荷花
héhuā HÀ HOA

hoa sen, hoa sen thanh khiết

lotus flower, lotus

科学家解析了荷花叶片表面微纳米乳突结构的超疏水自清洁“荷叶效应”物理机理,成功研制出新型仿生自清洁防污纳米涂层材料。

Kē xué jiā jiě xī le hé huā yè piàn biǎo miàn wēi nà mǐ rǔ tū jié gòu de chāo shū shuǐ zì qīng jié "hé yè xiào yìng" wù lǐ jī lǐ, chéng gōng yán zhì chū xīn xíng fǎng shēng zì qīng jié fáng wū nà mǐ tú céng cái liào.

“Các nhà khoa học đã giải mã cơ chế vật lý 'hiệu ứng lá sen' tự làm sạch siêu kỵ nước của kết cấu nhú gai vi nano trên bề mặt cánh lá hoa sen hoa sen, nghiên cứu chế tạo thành công vật liệu lớp phủ nano chống bám bẩn tự làm sạch phỏng sinh học kiểu mới.”

Bộ: 艸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 9 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 9 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 9? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.