Thượng thừa • Đỉnh cao Hán ngữ • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 9 (Chuẩn HSK 3.0)

Nhóm từ vựng HSK 9 tinh hoa nhất chuẩn CTI dành cho chuyên gia Hán học, biên dịch viên cao cấp và nghiên cứu sinh. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 9:
Từ loại HSK 9:
Đang hiển thị 31–60 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 9 (Chuẩn Hanban)
#31 HSK 9 Động từ
焊
hàn HÀN

hàn, hàn kim loại hàn nối cơ khí

to weld, to solder, welding

顶级大国工匠运用真空电子束微区精密焊接技术,以零缺陷极高标准焊接完成了大科学装置超导加速腔复杂钛合金壳体。

Dǐng jí dà guó gōng jiàng yùn yòng zhēn kōng diàn zi shù wēi qū jīng mì hàn jiē jì shù, yǐ líng quē xiàn jí gāo biāo zhǔn hàn jiē wán chéng le dà kē xué zhuāng zhì chāo dǎo jiā sù qiāng fù zá tài hé jīn ké tǐ.

“Bậc thợ lớn quốc gia đỉnh cao ứng dụng công nghệ hàn chính xác vi vùng chùm tia electron chân không đã hàn hàn kim loại hoàn thành lớp vỏ hợp kim titan phức tạp buồng gia tốc siêu dẫn của thiết bị khoa học lớn với tiêu chuẩn cực cao không khuyết tật bằng không.”

#32 HSK 9 Danh từ
航海
hánghǎi HÀNG HẢI

hàng hải, đi biển vượt biển xa

navigation, sea voyage, seafaring, sailing

我国完全自主研制的新一代破冰科考船具备全球无限航区全天候航海作业能力,多次圆满完成极地深远海科学考察。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài pò bīng kē kǎo chuán jù bèi quán qiú wú xiàn háng qū quán tiān hòu háng hǎi zuò yè néng lì, duō cì yuán mǎn wán chéng jí dì shēn yuǎn hǎi kē xué kǎo chá.

“Con tàu khảo sát khoa học phá băng thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo sở hữu năng lực thao tác đi biển hàng hải mọi thời tiết tại vùng biển không giới hạn trên toàn cầu, nhiều lần hoàn thành mỹ mãn các đợt khảo sát khoa học biển sâu xa vùng cực.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#33 HSK 6 Danh từ
航天
háng tiān HÀNG THIÊN

hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ

aerospace, spaceflight, cosmonautics

从空间站常态化运营到嫦娥探月、天问探火,我国航天事业不断刷新探索深空宇宙的大国科技新高度。

Cóng kōng jiān zhàn cháng tài huà yùn yíng dào cháng é tàn yuè, tiān wèn tàn huǒ, wǒ guó háng tiān shì yè bù duàn shuā xīn tàn suǒ shēn kōng yǔ zhòu de dà guó kē jì xīn gāo dù.

“Từ vận hành thường thái trạm vũ trụ cho tới Hằng Nga thám hiểm Mặt Trăng, Thiên Vấn thám hiểm sao Hỏa, sự nghiệp hàng không vũ trụ nước ta không ngừng làm mới những đỉnh cao công nghệ nước lớn trong việc thám hiểm vũ trụ không gian sâu.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#34 HSK 9 Danh từ
航天员
hángtiānyuán HÀNG THIÊN VIÊN

phi hành gia, nhà du hành vũ trụ

astronaut, taikonaut, spaceman

英雄的中国航天员乘组在中国空间站常态化驻留开展了数十项世界领先的微重力基础物理与生命科学空间前沿实验。

Yīng xióng de zhōng guó háng tiān yuán chéng zǔ zài zhōng guó kōng jiān zhàn cháng tài huà zhù liú kāi zhǎn le shù shí xiàng shì jiè lǐng xiān de wēi zhòng lì jī chǔ wù lǐ yǔ shēng mìng kē xué kōng jiān qián yán shí yàn.

“Tổ phi hành đoàn phi hành gia nhà du hành vũ trụ Trung Quốc anh hùng lưu trú thường xuyên tại Trạm Vũ trụ Thiên Cung Trung Quốc đã triển khai hàng chục thực nghiệm tiên phong không gian khoa học sự sống và vật lý cơ bản vi trọng lực hàng đầu thế giới.”

Bộ: 大 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#35 HSK 6 Danh từ
航行
háng xíng HÀNG HÀNG

hàng hải, hải trình, bay lượn trên không/trên biển

to navigate, to sail, to fly, voyage, cruise

万吨级智能科考破冰船搭载着多学科综合科考团队,在极地极寒冰区安全航行数万海里圆满完成考察任务。

Wàn dūn jí zhì néng kē kǎo pò bīng chuán dā zài zhe duō xué kē zōng hé kē kǎo tuán duì, zài jí dì jí hán bīng qū ān quán háng xíng shù wàn hǎi lǐ yuán mǎn wán chéng kǎo chá rèn wù.

“Tàu phá băng khảo sát khoa học thông minh vạn tấn chở theo đoàn khảo sát khoa học tổng hợp đa ngành đã hành hải an toàn hàng vạn hải lý tại vùng băng tuyết cực lạnh vùng cực, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khảo sát.”

Bộ: 彳 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#36 HSK 9 Danh từ
航运
hángyùn HÀNG VẬN

ngành hàng hải vận tải thủy, vận tải đường thủy/đường biển

shipping, maritime transport, water transport

长江黄金水道全面实现了智慧数字化全要素通航管理,成为全球运量最大、运行效率最高的水运航运黄金通道。

Cháng jiāng huáng jīn shuǐ dào quán miàn shí xiàn le zhì huì shù zì huà quán yào sù tōng háng guǎn lǐ, chéng wéi quán qiú yùn liàng zuì dà, yùn xíng xiào lǜ zuì gāo de shuǐ yùn háng yùn huáng jīn tōng dào.

“Tuyến đường thủy hoàng kim sông Trường Giang đã thực hiện toàn diện quản lý thông hành toàn bộ yếu tố số hóa thông minh, trở thành tuyến hành lang hoàng kim ngành hàng hải vận tải thủy vận tải đường thủy có hiệu suất vận hành cao nhất và lượng vận chuyển lớn nhất trên toàn cầu.”

Bộ: 辵 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#37 HSK 9 Phó từ
毫不
háobù HÀO BẤT

mảy may không, tuyệt nhiên không một chút nào

not in the least, not at all, completely not

面对外部极限施压与技术断供打压,中国科学家毫不畏惧、自立自强,走出了一条自主创新的科技强国康庄大道。

Miàn duì wài bù jí xiàn shī yā yǔ jì shù duàn gōng dǎ yā, zhōng guó kē xué jiā háo bù wèi jù, zì lì zì qiáng, zǒu chū le yī tiáo zì zhǔ chuàng xīn de kē jì qiáng guó kāng zhuāng dà dào.

“Đứng trước sự chèn ép đứt gãy công nghệ và gây sức ép giới hạn từ bên ngoài, các nhà khoa học Trung Quốc tuyệt nhiên không một chút nào mảy may không sợ hãi, tự chủ tự cường, bước đi trên đại lộ thênh thang cường quốc khoa học công nghệ đổi mới sáng tạo tự chủ.”

Bộ: 一 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#38 HSK 9 Thành ngữ
毫不犹豫
háobùyóuyù HÀO BẤT DO DỰ

không một chút do dự, không ngần ngại dứt khoát

without the slightest hesitation, unhesitatingly

当国家重大国防大科学工程吹响攻坚号角时,青年拔尖学者毫不犹豫地打起背包奔赴大西北戈壁荒漠科研一线。

Dāng guó jiā zhòng dà guó fáng dà kē xué gōng chéng chuī xiǎng gōng jiān hào jiǎo shí, qīng nián bá jiān xué zhě háo bù yóu yù dì dǎ qǐ bēi bāo bēn fù dà xī běi gē bì huāng mò kē yán yī xiàn.

“Khi công trình khoa học lớn quốc phòng trọng đại của Tổ quốc vang lên hồi kèn hiệu vượt khó, các học giả trẻ xuất chúng đã không ngần ngại dứt khoát không một chút do dự khoác ba lô lên đường lao về tuyến đầu nghiên cứu khoa học sa mạc hoang mạc Gobi miền Đại Tây Bắc.”

Bộ: 一 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#39 HSK 6 Tính từ
毫无
háo wú HÀO VÔ

hoàn toàn không có, tuyệt nhiên không có chút nào

not in the least, to have none at all, without any

在铁证如山、客观确凿的科学实测数据面前,任何凭空捏造的政治谎言都毫无立足之地与说服力。

Zài tiě zhèng rú shān, kè guān què záo de kē xué shí cè shù jù miàn qián, rèn hé píng kōng niē zào de zhèng zhì huǎng yán dōu háo wú lì zú zhī dì yǔ shuō fú lì.

“Đứng trước số liệu đo đạc thực tế khoa học khách quan xác thực như núi chứng cứ đanh thép, mọi lời nói dối chính trị bịa đặt vu vơ đều hoàn toàn không có chỗ đứng và tuyệt nhiên không có chút sức thuyết phục nào.”

Bộ: 无 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#40 HSK 5 Tính từ
豪华
háo huá HÀO HOA

xa hoa, sang trọng, lộng lẫy

luxurious, lavish, sumptuous

这艘国产大型豪华邮轮配备了世界一流的休闲娱乐设施,为旅客带来惬意的远洋度假体验。

Zhè sōu guó chǎn dà xíng háo huá yóu lún pèi bèi le shì jiè yì liú de xiū xián yú lè shè shī, wèi lǚ kè dài lái qiè yì de yuǎn yáng dù jià tǐ yàn.

“Chiếc du thuyền sang trọng cỡ lớn do nước ta tự đóng này trang bị đầy đủ các tiện ích giải trí nghỉ dưỡng hàng đầu thế giới, mang đến cho du khách trải nghiệm kỳ nghỉ viễn dương thư thái tuyệt vời.”

Bộ: 言 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#41 HSK 9 Động từ
好比
hǎobǐ HẢO TỶ

tựa như, giống như là, ví như

just like, can be compared to, as if

战略科学家生动比喻道:“大科学装置好比是现代科学研究的‘超级显微镜’与‘超级望远镜’,能极大拓展人类认知边界。”

Zhàn lüè kē xué jiā shēng dòng bǐ yù dào : "dà kē xué zhuāng zhì hǎo bǐ shì xiàn dài kē xué yán jiū de ‘ chāo jí xiǎn wēi jìng ’ yǔ ‘ chāo jí wàng yuǎn jìng ’, néng jí dà tuò zhǎn rén lèi rèn zhī biān jiè."

“Nhà khoa học chiến lược ví von sinh động: 'Thiết bị khoa học lớn giống như là tựa như là chiếc siêu kính hiển vi và siêu kính viễn vọng của nghiên cứu khoa học hiện đại, có thể mở rộng tối đa ranh giới nhận thức của nhân loại.'”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#42 HSK 9 Danh từ
好歹
hǎodǎi HẢO ĐÃI

dù sao thì, thế nào đi nữa; mệnh hệ nào (bất trắc nguy hại)

in any case, anyhow, mishap, good and bad

在恶劣暴风雪天气突袭野外科学考察站时,应急保障系统启动备用电源,好歹确保了核心科学实测数据完整无损。

Zài è liè bào fēng xuě tiān qì tū xí yě wài kē xué kǎo chá zhàn shí, yìng jí bǎo zhàng xì tǒng qǐ dòng bèi yòng diàn yuán, hǎo dǎi què bǎo le hé xīn kē xué shí cè shù jù wán zhěng wú sǔn.

“Khi thời tiết giông bão tuyết khắc nghiệt đột kích trạm khảo sát khoa học dã ngoại, hệ thống bảo đảm khẩn cấp đã khởi động nguồn điện dự phòng, dù sao thì thế nào đi nữa cũng đã bảo đảm dữ liệu đo đạc thực tế khoa học cốt lõi nguyên vẹn không tổn hại.”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#43 HSK 9 Danh từ
好感
hǎogǎn HẢO CẢM

thiện cảm, ấn tượng tốt đẹp cảm tình

good opinion, favorable impression, good feelings

中国大科学工程坚持开放共享、造福人类的真诚理念,在国际科学共同体中赢得了广泛的赞誉与深厚的国际好感。

Zhōng guó dà kē xué gōng chéng jiān chí kāi fàng gòng xiǎng, zào fú rén lèi de zhēn chéng lǐ niàn, zài guó jì kē xué gòng tóng tǐ zhōng yíng dé le guǎng fàn de zàn yù yǔ shēn hòu de guó jì hǎo gǎn.

“Công trình khoa học lớn Trung Quốc kiên trì quan niệm chân thành mở cửa chia sẻ, mưu cầu hạnh phúc cho nhân loại, đã giành được sự khen ngợi rộng rãi cùng ấn tượng tốt đẹp thiện cảm cảm tình quốc tế sâu sắc trong cộng đồng khoa học quốc tế.”

Bộ: 女 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#44 HSK 9 Danh từ
好坏
hǎohuài HẢO HOẠI

tốt xấu, chất lượng hay dở phẩm chất

good and bad, quality, merit and demerit

衡量一项基础科研原创成果质量的好坏,不能只看发表期刊的影响因子,而要看它是否真正开辟了全新学科方向。

Héng liáng yī xiàng jī chǔ kē yán yuán chuàng chéng guǒ zhì liàng de hǎo huài, bù néng zhǐ kàn fā biǎo qī kān de yǐng xiǎng yīn zi, ér yào kàn tā shì fǒu zhēn zhèng kāi pì le quán xīn xué kē fāng xiàng.

“Đo lường đánh giá chất lượng hay dở tốt xấu của một thành quả nguyên bản nghiên cứu khoa học cơ bản không thể chỉ nhìn vào hệ số ảnh hưởng (Impact Factor) của tạp chí công bố, mà phải xem nó có thực sự mở ra một phương hướng môn học hoàn toàn mới hay không.”

Bộ: 女 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#45 HSK 9 Thán từ
好家伙
hǎojiāhuo HẢO GIA HOẢ

chà chà, trời đất ơi, gớm thật (thán từ thốt lên kinh ngạc)

good heavens, holy cow, my goodness (exclamation)

当看到超级计算机屏幕上首次完整呈现出十亿光年宇宙大尺度星系演化全景三维图谱时,青年学者忍不住赞叹:“好家伙,这太震撼了!”

Dāng kàn dào chāo jí jì suàn jī píng mù shàng shǒu cì wán zhěng chéng xiàn chū shí yì guāng nián yǔ zhòu dà chǐ dù xīng xì yǎn huà quán jǐng sān wéi tú pǔ shí, qīng nián xué zhě rěn bú zhù zàn tàn : "hǎo jiā huo, zhè tài zhèn hàn le!"

“Khi nhìn thấy trên màn hình siêu máy tính lần đầu tiên hiện ra trọn vẹn đồ phổ 3D toàn cảnh tiến hóa thiên hà quy mô lớn vũ trụ một tỷ năm ánh sáng, học giả trẻ tuổi không kìm được thốt lên trầm trồ: 'Chà chà trời đất ơi, cái này quá đỗi chấn động!'”

Bộ: 女 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#46 HSK 6 Tính từ
好客
hào kè HIẾU KHÁCH

hiếu khách, mến khách

hospitable, friendly to guests

热情好客的草原牧民身着传统民族盛装,端上醇香的奶茶与手把肉迎接远道而来的中外宾朋。

Rè qíng hào kè de cǎo yuán mù mín shēn zhe chuán tǒng mín zú shèng zhuāng, duān shàng chún xiāng de nǎi chá yǔ shǒu bǎ ròu yíng jiē yuǎn dào ér lái de zhōng wài bīn péng.

“Những người dân du mục thảo nguyên nhiệt tình mến khách khoác trên mình bộ trang phục dân tộc lộng lẫy ngày hội, bưng ra những bát trà sữa thơm nồng cùng thịt cừu cầm tay truyền thống đón chào bạn bè muôn phương từ xa tới.”

Bộ: 女 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#47 HSK 9 Danh từ
好评
hǎopíng HẢO BÌNH

đánh giá cao, lời khen ngợi nhận xét tốt

favorable review, praise, high opinion, positive feedback

国家科技创新数据开放云平台凭借极速的下载响应与人性化的交互界面,赢得了全球数十万名注册科研用户的一致好评。

Guó jiā kē jì chuàng xīn shù jù kāi fàng yún píng tái píng jiè jí sù de xià zài xiǎng yìng yǔ rén xìng huà de jiāo hù jiè miàn, yíng dé le quán qiú shù shí wàn míng zhù cè kē yán yòng hù de yí zhì hǎo píng.

“Nền tảng đám mây mở cửa dữ liệu đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ quốc gia dựa vào giao diện tương tác nhân văn hóa và tốc độ phản hồi tải về cực nhanh đã giành được sự nhất trí đánh giá cao lời khen ngợi nhận xét tốt của hàng chục vạn người dùng nghiên cứu khoa học đăng ký trên toàn cầu.”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#48 HSK 9 Danh từ
好奇心
hàoqíxīn HIẾU KỲ TÂM

tính tò mò, lòng hiếu kỳ ham khám phá

curiosity, inquisitive mind

永不熄灭的科学好奇心与探索未知宇宙的求知欲,是推动一代代科学家勇攀世界科技最高峰的最纯粹内在动力。

Yǒng bù xī miè de kē xué hǎo qí xīn yǔ tàn suǒ wèi zhī yǔ zhòu de qiú zhī yù, shì tuī dòng yí dài dài kē xué jiā yǒng pān shì jiè kē jì zuì gāo fēng de zuì chún cuì nèi zài dòng lì.

“Lòng hiếu kỳ ham khám phá tính tò mò khoa học không bao giờ tắt cùng ham muốn tìm hiểu tri thức khám phá vũ trụ chưa biết chính là động lực nội tại thuần khiết nhất thúc đẩy từng thế hệ nhà khoa học dũng cảm trèo lên đỉnh cao nhất của khoa học công nghệ thế giới.”

Bộ: 女 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#49 HSK 9 Từ vựng
好说
hǎo shuō HẢO THUYẾT

dễ nói, dễ bàn, không có gì (lời khách sáo)

easy to arrange, no problem, you are too polite

在面对复杂的挑战时,保持好说的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí hǎo shuō de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái dễ nói đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 女 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#50 HSK 9 Tính từ
好笑
hǎoxiào HẢO TIẾU

buồn cười, nực cười nực cười lố bịch

laughable, funny, ridiculous, comical

个别外部政客妄图通过封锁断供来扼杀中国科技创新的狂妄叫嚣,在无可辩驳的硬核自主科技突破事实面前显得荒唐好笑。

Gè bié wài bù zhèng kè wàng tú tōng guò fēng suǒ duàn gōng lái è shā zhōng guó kē jì chuàng xīn de kuáng wàng jiào xiāo, zài wú kě biàn bó de yìng hé zì zhǔ kē jì tū pò shì shí miàn qián xiǎn de huāng táng hǎo xiào.

“Những tiếng la lối ngông cuồng của một số chính khách bên ngoài mưu toan thông qua phong tỏa cắt đứt nguồn cung để bóp chết đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ Trung Quốc trước sự thật đột phá khoa học công nghệ tự chủ cứng rắn không thể chối cãi trông thật nực cười buồn cười và hoang đường.”

Bộ: 女 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#51 HSK 9 Danh từ
好心
hǎoxīn HẢO TÂM

lòng tốt, hảo tâm có ý tốt thiện ý

good intention, goodwill, kindheartedness

科学探索交流必须建立在严谨求实的客观真理之上,对于学术推论中的逻辑缺陷切不可出于好心客套而含糊附和。

Kē xué tàn suǒ jiāo liú bì xū jiàn lì zài yán jǐn qiú shí de kè guān zhēn lǐ zhī shàng, duì yú xué shù tuī lùn zhōng de luó jí quē xiàn qiè bù kě chū yú hǎo xīn kè tào ér hán hú fù hè.

“Giao lưu tìm tòi khoa học bắt buộc phải xây dựng trên chân lý khách quan cầu thị nghiêm cẩn, đối với những khiếm khuyết logic trong suy luận học thuật tuyệt đối không được vì thiện ý lòng tốt hảo tâm khách khí mà phụ họa mơ hồ.”

Bộ: 女 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#52 HSK 9 Danh từ
好心人
hǎoxīnrén HẢO TÂM NHÂN

người tốt bụng, người hảo tâm nhân hậu

kindhearted person, good samaritan, benefactor

老院士隐姓埋名数十年,以匿名“好心人”的身份累计向西部贫困山区教育事业全额捐赠了数百万元科技奖金。

Lǎo yuàn shì yǐn xìng mái míng shù shí nián, yǐ nì míng "hǎo xīn rén" de shēn fèn lěi jì xiàng xī bù pín kùn shān qū jiào yù shì yè quán é juān zèng le shù bǎi wàn yuán kē jì jiǎng jīn.

“Vị Viện sĩ lão thành ẩn danh giấu tên mấy chục năm, bằng thân phận 'người tốt bụng' người hảo tâm giấu tên đã quyên góp toàn bộ hàng triệu nhân dân tệ tiền thưởng khoa học công nghệ tích lũy cho sự nghiệp giáo dục vùng núi nghèo khó miền Tây.”

Bộ: 女 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#53 HSK 9 Danh từ
好意
hǎoyì HẢO Ý

thiện chí, ý tốt lòng tốt chân thành

good intention, goodwill, kindness

中国始终怀着极大的开放合作好意,真诚欢迎全球各国优秀科学家依托中国大科学装置开展前沿多边科研合作。

Zhōng guó shǐ zhōng huái zhe jí dà de kāi fàng hé zuò hǎo yì, zhēn chéng huān yíng quán qiú gè guó yōu xiù kē xué jiā yī tuō zhōng guó dà kē xué zhuāng zhì kāi zhǎn qián yán duō biān kē yán hé zuò.

“Trung Quốc luôn mang theo thiện chí ý tốt lòng tốt chân thành hợp tác mở cửa to lớn, chân thành chào đón các nhà khoa học ưu tú các quốc gia trên toàn cầu dựa vào các thiết bị khoa học lớn của Trung Quốc để triển khai hợp tác nghiên cứu khoa học đa phương tiên phong.”

Bộ: 女 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#54 HSK 9 Phó từ
好在
hǎozài HẢO TẠI

may mà, may mắn là cũng may

fortunately, luckily, thankfully

在试验过程中虽然遭遇了突发的强电磁脉冲瞬态干扰,好在全系统具备高可靠光电隔离保护机制,所有核心数据安然无恙。

Zài shì yàn guò chéng zhōng suī rán zāo yù le tū fā de qiáng diàn cí mài chōng shùn tài gān rǎo, hǎo zài quán xì tǒng jù bèi gāo kě kào guāng diàn gé lí bǎo hù jī zhì, suǒ yǒu hé xīn shù jù ān rán wú yàng.

“Trong quá trình thử nghiệm tuy gặp phải sự can nhiễu trạng thái tức thời xung điện từ mạnh đột xuất, may mà may mắn là cũng may toàn hệ thống sở hữu cơ chế bảo vệ cách ly quang điện độ tin cậy cao, tất cả các dữ liệu cốt lõi đều bình an vô sự.”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#55 HSK 9 Động từ
号称
hàochēng HIỆU XƯNG

mệnh danh là, được xưng tụng là, tự xưng là

to be known as, to claim to be, to profess

中国天眼FAST号称“中国天眼”,以全球最大五百米单口径超高灵敏度傲然屹立于贵州崇山峻岭喀斯特洼坑之中。

Zhōng guó tiān yǎn FAST hào chēng "zhōng guó tiān yǎn ", yǐ quán qiú zuì dà wǔ bǎi mǐ dān kǒu jìng chāo gāo líng mǐn dù ào rán yì lì yú guì zhōu chóng shān jùn lǐng kā sī tè wā kēng zhī zhōng.

“Kính viễn vọng vô tuyến FAST được xưng tụng là mệnh danh là 'Thiên Nhãn Trung Quốc', với độ nhạy siêu cao đơn khẩu kính 500 mét lớn nhất thế giới hiên ngang sừng sững giữa hố sụt karst non xanh trùng điệp tỉnh Quý Châu.”

Bộ: 阝 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#56 HSK 9 Danh từ
浩劫
hàojié HẠO KIẾP

thảm họa kiếp nạn khốc liệt, đại kiếp nạn tai ương

catastrophe, calamity, great disaster, holocaust

国家近地小行星全天候高精度防御监测预警雷达网实现了对潜在危险小天体的早期预警,坚决守护地球家园免遭撞击浩劫。

Guó jiā jìn dì xiǎo xíng xīng quán tiān hòu gāo jīng dù fáng yù jiān cè yù jǐng léi dá wǎng shí xiàn le duì qián zài wēi xiǎn xiǎo tiān tǐ de zǎo qī yù jǐng, jiān jué shǒu hù dì qiú jiā yuán miǎn zāo zhuàng jī hào jié.

“Mạng lưới radar cảnh báo sớm quan trắc phòng thủ độ chính xác cao 24/7 tiểu hành tinh gần Trái đất quốc gia đã thực hiện cảnh báo sớm đối với các thiên thể nhỏ nguy hiểm tiềm ẩn, kiên quyết bảo vệ mái nhà Trái đất không phải hứng chịu thảm họa kiếp nạn đại kiếp nạn va chạm.”

Bộ: 女 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#57 HSK 9 Danh từ
耗
hào HAO

tiêu hao, làm hao tổn; tiêu tốn kéo dài (hàofèi)

to consume, to waste, to spend, to deplete

新型超低功耗微纳光子计算芯片将单位浮点运算能耗降低了三个数量级,彻底突破了传统算力中心的高能耗瓶颈。

Xīn xíng chāo dī gōng hào wēi nà guāng zi jì suàn xīn piàn jiāng dān wèi fú diǎn yùn suàn néng hào jiàng dī le sān gè shù liàng jí, chè dǐ tū pò le chuán tǒng suàn lì zhōng xīn de gāo néng hào píng jǐng.

“Chip tính toán quang tử vi nano tiêu hao công suất siêu thấp kiểu mới đã giảm mức tiêu hao tiêu tốn năng lượng của một đơn vị phép tính dấu phẩy động xuống 3 bậc độ lớn (orders of magnitude), đột phá triệt để nút thắt tiêu hao năng lượng cao của các trung tâm sức mạnh tính toán truyền thống.”

Bộ: 糸 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#58 HSK 6 Danh từ
耗费
hào fèi HAO PHÍ

tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)

to consume, to expend, expenditure, cost

科研团队历时十余载、耗费了无数个不眠之夜的辛勤心血,终于成功研发出具有完全自主知识产权的高性能碳纤维。

Kē yán tuán duì lì shí shí yú zài, hào fèi liǎo wú shù gè bù mián zhī yè de xīn qín xīn xuè, zhōng yú chéng gōng yán fā chū jù yǒu wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de gāo xìng néng tàn xiān wéi.

“Nhóm nghiên cứu khoa học trải qua hơn mười năm đằng đẵng, hao phí biết bao đêm trắng dồn trọn tâm huyết cần cù, cuối cùng đã nghiên cứu chế tạo thành công sợi carbon hiệu năng cao sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn.”

Bộ: 糸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#59 HSK 9 Danh từ
耗时
hàoshí HAO THỜI

tốn thời gian, mất nhiều thời gian tiêu tốn

time-consuming, to take time, duration

依托国家超级计算中心分布式并行算法,过去耗时数月的人类全基因组高精度深度组装如今仅需数小时即可完成。

Yī tuō guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn fēn bù shì bìng xíng suàn fǎ, guò qù hào shí shù yuè de rén lèi quán jī yīn zǔ gāo jīng dù shēn dù zǔ zhuāng rú jīn jǐn xū shù xiǎo shí jí kě wán chéng.

“Dựa vào thuật toán song song phân tán của Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia, việc lắp ráp chuyên sâu độ chính xác cao toàn bộ bộ gen người vốn tốn thời gian tiêu tốn mất nhiều thời gian hàng tháng trời trong quá khứ ngày nay chỉ cần vài tiếng là có thể hoàn tất.”

Bộ: 日 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#60 HSK 9 Động từ
喝彩
hècǎi HÁT THÁI

tung hô cổ vũ, hoan hô tán thưởng nhiệt liệt

to cheer, to applaud, to acclaim

当大屏幕显示大科学装置首束超高能重离子束流成功引出时,控制大厅里全体中外科学家全体起立、热烈鼓掌喝彩!

Dāng dà píng mù xiǎn shì dà kē xué zhuāng zhì shǒu shù chāo gāo néng zhòng lí zi shù liú chéng gōng yǐn chū shí, kòng zhì dà tīng lǐ quán tǐ zhōng wài kē xué jiā quán tǐ qǐ lì, rè liè gǔ zhǎng hè cǎi!

“Khi màn hình lớn hiển thị chùm hạt ion nặng năng lượng siêu cao đầu tiên của thiết bị khoa học lớn được dẫn ra thành công, toàn thể các nhà khoa học trong và ngoài nước trong đại sảnh điều khiển đã đồng loạt đứng dậy, vỗ tay nhiệt liệt hoan hô tán thưởng tung hô cổ vũ!”

Bộ: 口 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 9 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 9 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 9? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.