雇主 Phồn thể: 僱主
Minh họa từ vựng 雇主
gùzhǔ HÁN VIỆT: CỐ CHỦ

雇主: người sử dụng lao động, người chủ doanh nghiệp thuê mướn

người sử dụng lao động người chủ doanh nghiệp thuê mướn

Nghĩa tiếng Anh (English): employer, boss

Nét viết & luyện viết chữ 雇主

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỐ (雇, phồn thể: 僱): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 12 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雇佣 (CỐ DONG: thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)), 解雇 (GIẢI CỐ: sa thải, cho thôi việc, đuổi việc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雇
gù CỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thuê mướn, thuê nhân công tuyển dụng

Bộ 户 (BỘ HỘ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ CỐ (雇, phồn thể: 僱): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 12 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雇佣 (CỐ DONG: thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)), 解雇 (GIẢI CỐ: sa thải, cho thôi việc, đuổi việc).

主
zhǔ CHỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chủ (người mời và tiếp khách)

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丶 BỘ CHỦ (CHẤM LINH QUANG) (Ngọn lửa đèn thắp sáng trên đỉnh, điểm linh quang trí tuệ cai quản càn khôn.) 王 CHỮ VƯƠNG (Bậc vương giả hội tụ đủ 4 đức tính lớn: Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vương mang bốn đức sáng muôn phương, Thêm chấm linh quang ngự chính đường. Làm chủ non sông tâm chánh trực, Ngọn đèn soi sáng khắp muôn phương.”

Chữ CHỦ (主) là chữ chỉ sự. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CHỦ 主 (và chữ CHÚA 主) gồm chữ Vương (王 - 4 nét, tượng trưng cho 4 đức Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí của bậc tài đức) thêm một chấm (丶) chủ quyền trên đầu. Điểm chấm ấy tượng trưng cho điểm linh quang tối thượng, ngọn đèn dầu cháy sáng trên chân đèn. Người làm chủ thực sự là người có đầy đủ đức hạnh và trí tuệ để thắp sáng con đường cho muôn người noi theo.

Câu ví dụ với từ “雇主”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家综合性科学中心连续多年荣获全国“最佳科研雇主”称号,为战略科技领军人才打造了一流的创新沃土与人文环境。

Guó jiā zōng hé xìng kē xué zhōng xīn lián xù duō nián róng huò quán guó "zuì jiā kē yán gù zhǔ" chēng hào, wèi zhàn lüè kē jì lǐng jūn rén cái dǎ zào le yì liú de chuàng xīn wò tǔ yǔ rén wén huán jìng.

“Trung tâm Khoa học Tổng hợp Quốc gia nhiều năm liền vinh dự nhận danh hiệu 'Người sử dụng lao động nghiên cứu khoa học xuất sắc nhất' người sử dụng lao động toàn quốc, kiến tạo mảnh đất màu mỡ đổi mới sáng tạo và môi trường nhân văn hàng đầu cho các nhân tài dẫn đầu khoa học công nghệ chiến lược.”

The science center won the Best Sci-Tech Employer award, creating world-class innovation soil for talents.

Từ “雇主” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →