缺额
Minh họa từ vựng 缺额 (quē'é)
quē'é HÁN VIỆT: KHUYẾT NGẠCH

缺额: số người còn thiếu

số người còn thiếu

Nét viết & luyện viết chữ 缺额

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 缺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUYẾT (缺): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 10 nét, thành phần: 缶 (PHẪU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 缺点 (KHUYẾT ĐIỂM: khuyết điểm, nhược điểm), 缺少 (KHUYẾT THIỂU: thiếu thốn, thiếu hụt), 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 缺口 (KHUYẾT KHẨU: chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

缺
quē KHUYẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thiếu, khuyết, vắng mặt; khuyết điểm

Bộ 缶 (BỘ PHẪU • 6 nét): Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.
Thành phần cấu tạo chữ:
缶 PHẪU (Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ KHUYẾT (缺): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 10 nét, thành phần: 缶 (PHẪU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 缺点 (KHUYẾT ĐIỂM: khuyết điểm, nhược điểm), 缺少 (KHUYẾT THIỂU: thiếu thốn, thiếu hụt), 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 缺口 (KHUYẾT KHẨU: chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ).

额
é NGẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trán

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ NGẠCH (额, phồn thể: 額): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 15 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 口 (KHẨU) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 额外 (NGẠCH NGOẠI: bổ sung, ngoài định mức, phụ thêm), 名额 (DANH NGẠCH: chỉ tiêu, suất danh ngạch, định mức số lượng), 数额 (SỐ NGẠCH: số tiền, kim ngạch, khoản tiền định mức).

Câu ví dụ với từ “缺额”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

还有五十名缺额。

hái yǒu wǔshí míng quē'é.

“Vẫn còn thiếu năm mươi người.”

Từ “缺额” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 缺额 (quē'é)

缺额 (quē'é) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “缺额” có phiên âm Pinyin là “quē'é”, âm Hán Việt là “KHUYẾT NGẠCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “số người còn thiếu”.

Chữ 缺额 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “缺额” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 缶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-10-21T09:23:17+07:00