毕业实习: thực tập tốt nghiệp
Nét viết & luyện viết chữ 毕业实习
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẤT (毕, phồn thể: 畢): thuộc bộ BỈ (比), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 比 (BỈ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 毕竟 (TẤT CÁNH: rốt cuộc, suy cho cùng, dẫu sao thì), 完毕 (HOÀN TẤT: hoàn tất, xong xuôi, kết thúc trọn vẹn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thực tập tốt nghiệp
Chữ TẤT (毕, phồn thể: 畢): thuộc bộ BỈ (比), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 比 (BỈ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 毕竟 (TẤT CÁNH: rốt cuộc, suy cho cùng, dẫu sao thì), 完毕 (HOÀN TẤT: hoàn tất, xong xuôi, kết thúc trọn vẹn).
ngành; nghề; nghề nghiệp
Chữ NGHIỆP (业, phồn thể: 業): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 作业 (TÁC NGHIỆP: bài tập về nhà, bài tập), 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 专业 (CHUYÊN NGHIỆP: chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp).
Thực (Chân thực, thành thực, chắc chắn, làm người kiên định ngay thẳng có trước có sau.).
Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).
thực tập tốt nghiệp
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh chim non tập vỗ bay, Chấm BĂNG (冫) điểm trắng tháng ngày dẻo dai. Chữ TẬP (习) rèn luyện miệt mài, Đôi cánh cứng cáp tung bay bầu trời.”
Chữ TẬP (习, phồn thể 習) là chữ hội ý; trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự, chữ gồm bộ VŨ (羽 - đôi cánh chim) ở trên và bộ BẠCH (白 - ánh nắng ban ngày hoặc sắc lông tơ trắng) ở dưới, còn chữ giản thể giữ lại một bên cánh chim kèm nét chấm. Hình ảnh chú chim non kiên trì vỗ cánh bay đi bay lại hàng trăm lần dưới ánh mặt trời để làm chủ bầu trời đã tạo nên nghĩa gốc của chữ TẬP (习) là thực hành, ôn luyện thường xuyên cho đến khi thành thạo.
Câu ví dụ với từ “毕业实习”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我下个月开始毕业实习。
Wǒ xià gè yuè kāishǐ bìyè shíxí.
“Tôi sẽ bắt đầu thực tập tốt nghiệp vào tháng tới.”
Từ “毕业实习” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn