晚上
Minh họa từ vựng 晚上
wǎn shang HÁN VIỆT: VÃN THƯỢNG

晚上: buổi tối, đêm

buổi tối đêm

Nghĩa tiếng Anh (English): evening, night

Nét viết & luyện viết chữ 晚上

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 晚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vầng NHẬT bên trời đã khuất xa, Chữ MIỄN bên cạnh bóng chiều tà. Mặt trời tạm nghỉ nhường đêm xuống, Buổi tối VÃN về khắp mọi nhà.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

晚
wǎn VÃN

muộn, trễ; buổi tối

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Vầng NHẬT bên trời đã khuất xa, Chữ MIỄN bên cạnh bóng chiều tà. Mặt trời tạm nghỉ nhường đêm xuống, Buổi tối VÃN về khắp mọi nhà.”

上
shàng THƯỢNG

trên, lên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”

Câu ví dụ với từ “晚上”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

今天晚上我看电影。

Jīntiān wǎnshang wǒ kàn diànyǐng.

“Tối nay tôi xem phim.”

I am watching a movie tonight.

Ví dụ #2

今天晚上七点我们一起吃火锅。

Jīntiān wǎnshang qī diǎn wǒmen yìqǐ chī huǒguō.

“Bảy giờ tối nay chúng mình cùng nhau đi ăn lẩu nhé.”

Let's eat hot pot together at seven tonight.

Từ “晚上” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →