仲夏: giữa mùa hạ; tháng năm; tháng thứ hai của mùa hạ
Nét viết & luyện viết chữ 仲夏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỌNG (仲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
anh giữa; đi giữa, người hòa giải; họ
Chữ TRỌNG (仲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU).
mùa hè, mùa hạ
Chữ HẠ (夏): thuộc bộ TUY (夊), gồm 10 nét, thành phần: 自 (TỰ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Câu ví dụ với từ “仲夏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
仲夏夜晚星空明亮。
Zhòngxià yèwǎn xīngkōng míngliàng.
“Đêm giữa mùa hạ, bầu trời đầy sao sáng.”
Từ “仲夏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 仲夏 (zhòngxià)
仲夏 (zhòngxià) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “仲夏” có phiên âm Pinyin là “zhòngxià”, âm Hán Việt là “TRỌNG HẠ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giữa mùa hạ; tháng năm; tháng thứ hai của mùa hạ”.
Chữ 仲夏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “仲夏” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.