干旱 Phồn thể: 乾旱
Minh họa từ vựng 干旱 (gān hàn)
gān hàn HÁN VIỆT: CAN HẠN

干旱: khô hạn, hạn hán

khô hạn hạn hán

Nghĩa tiếng Anh (English): drought, arid, dry

Nét viết & luyện viết chữ 干旱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 干

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một ngang hai nét giao nhau, Hình chiếc khiên chắn tuyến đầu chở che. Chữ CAN khô ráo, gọn gàng, Giữ tâm CAN TỊNH vững vàng trước sau.” — Chữ CAN (干) nguyên bản là chữ tượng hình vẽ một chiếc chạc gỗ dùng làm vũ khí săn bắn hoặc chiếc khiên che chắn, nên mang nghĩa gốc là phạm vào, can dự và Thiên can. Trong chữ Hán hiện đại, chữ CAN (干) còn gộp cả chữ CÀN/CAN (乾 - gồm ánh nắng mặt trời NHẬT 日 chiếu làm bốc hơi khí ẩm 气 khiến vạn vật khô ráo) và chữ CÁN (幹 - làm việc). Nhờ vậy, chữ vừa mang nét nghĩa khô ráo, sạch sẽ (CAN TỊNH), vừa thể hiện tinh thần hăng hái bắt tay vào hành động.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

干
gān / gàn CAN / CÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khô, sạch sẽ, cạn ly, liên quan (gān); làm việc, thực hiện, năng lực, thân cây (gàn)

Bộ 干 (BỘ CAN • 3 nét): Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một ngang hai nét giao nhau, Hình chiếc khiên chắn tuyến đầu chở che. Chữ CAN khô ráo, gọn gàng, Giữ tâm CAN TỊNH vững vàng trước sau.”

Chữ CAN (干) nguyên bản là chữ tượng hình vẽ một chiếc chạc gỗ dùng làm vũ khí săn bắn hoặc chiếc khiên che chắn, nên mang nghĩa gốc là phạm vào, can dự và Thiên can. Trong chữ Hán hiện đại, chữ CAN (干) còn gộp cả chữ CÀN/CAN (乾 - gồm ánh nắng mặt trời NHẬT 日 chiếu làm bốc hơi khí ẩm 气 khiến vạn vật khô ráo) và chữ CÁN (幹 - làm việc). Nhờ vậy, chữ vừa mang nét nghĩa khô ráo, sạch sẽ (CAN TỊNH), vừa thể hiện tinh thần hăng hái bắt tay vào hành động.

旱
hàn HẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khô hạn hạn hán; trên cạn (hàndì)

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.)

Chữ HẠN (旱): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 7 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 干旱 (CAN HẠN: khô hạn, hạn hán).

Câu ví dụ với từ “干旱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在西北极端干旱沙漠边缘,高效膜下滴灌与耐旱节水农业技术的推广让昔日荒漠变成了丰饶良田。

Zài xī běi jí duān gān hàn shā mò biān yuán, gāo xiào mó xià dī guàn yǔ nài hàn jié shuǐ nóng yè jì shù de tuī guǎng ràng xī rì huāng mò biàn chéng le fēng ráo liáng tián.

“Nơi rìa sa mạc khô hạn cực đoan vùng Tây Bắc, việc nhân rộng kỹ thuật nông nghiệp tưới nhỏ giọt dưới màng phủ hiệu quả cao cùng cây trồng kháng hạn tiết kiệm nước đã biến vùng đất hoang mạc năm xưa thành những cánh đồng màu mỡ trù phú.”

On arid desert fringes of the northwest, efficient drip irrigation and water-saving farming transformed wastelands into fertile fields.

Ví dụ #2

深刻领悟“干旱”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ gān hàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “干旱” (khô hạn, hạn hán - CAN HẠN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "干旱" (khô hạn, hạn hán) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “干旱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 干旱 (gān hàn)

干旱 (gān hàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “干旱” có phiên âm Pinyin là “gān hàn”, âm Hán Việt là “CAN HẠN”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khô hạn, hạn hán” (tiếng Anh: drought, arid, dry).

Chữ 干旱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “干旱” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 干. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2020-05-15T07:37:39+07:00