荫凉: mát mẻ; râm mát
Nét viết & luyện viết chữ 荫凉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ẤM (荫, phồn thể: 蔭): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bóng cây; bóng mát
Chữ ẤM (荫, phồn thể: 蔭): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét.
mát mẻ, nguội mát, se lạnh
Chữ LƯƠNG (凉, phồn thể: 涼): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 10 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 凉快 (LƯƠNG KHOÁI: mát mẻ, mát mẻ dễ chịu), 着凉 (TRƯỚC LƯƠNG: nhiễm lạnh, bị cảm lạnh), 荒凉 (HOANG LƯƠNG: hoang vu, cằn cỗi, hoang vu lạnh lẽo), 凄凉 (THÊ LƯƠNG: thê lương, quạnh quẽ lạnh lẽo u sầu).
Câu ví dụ với từ “荫凉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这屋子荫凉得很。
zhè wūzi yìnliáng de hěn.
“Căn phòng này mát mẻ quá.”
找个有荫凉的角落待着。
zhǎo gè yǒu yìnliáng de jiǎoluò dàizhe.
“Tìm góc nào râm mát ngồi chút.”
Từ “荫凉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 荫凉 (yìnliáng)
荫凉 (yìnliáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “荫凉” có phiên âm Pinyin là “yìnliáng”, âm Hán Việt là “ẤM LƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mát mẻ; râm mát”.
Chữ 荫凉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “荫凉” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.