Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#2 HSK 6 Danh từ

面对外部个别势力在关键芯片与基础工业软件领域的恶意技术封锁,我国科技界坚定走高水平自立自强之路。

Miàn duì wài bù gè bié shì lì zài guān jiàn xīn piàn yǔ jī chǔ gōng yè ruǎn jiàn lǐng yù de è yì jì shù fēng suǒ, wǒ guó kē jì jiè jiān dìng zǒu gāo shuǐ píng zì lì zì qiáng zhī lù.

“Đứng trước sự phong tỏa công nghệ ác ý của một số thế lực bên ngoài trong lĩnh vực chip then chốt và phần mềm công nghiệp nền tảng, giới khoa học công nghệ nước ta kiên định bước đi trên con đường tự chủ tự cường trình độ cao.”

Bộ: 寸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

在当今海量数据与知识信息爆炸的时代,保持独立清晰的批判性思考与终身学习能力尤为关键。

Zài dāng jīn hǎi liàng shù jù yǔ zhī shí xìn xī bào zhà de shí dài, bǎo chí dú lì qīng xī de pī pàn xìng sī kǎo yǔ zhōng shēn xué xí néng lì yóu wèi guān jiàn.

“Trong thời đại bùng nổ thông tin tri thức và dữ liệu khổng lồ ngày nay, việc giữ vững tư duy phản biện độc lập mạch lạc cùng năng lực học tập suốt đời là vô cùng then chốt.”

Bộ: 火 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

当五星红旗在天安门广场伴随着雄壮的国歌冉冉升起时,全场数万名群众与少先队员肃立行少先队礼与军礼敬礼。

Dāng wǔ xīng hóng qí zài tiān ān mén guǎng chǎng bàn suí zhe xióng zhuàng de guó gē rǎn rǎn shēng qǐ shí, quán chǎng shù wàn míng qún zhòng yǔ shào xiān duì yuán sù lì xíng shào xiān duì lǐ yǔ jūn lǐ jìng lǐ.

“Khi lá cờ đỏ năm sao hòa cùng khúc quốc ca hùng tráng từ từ bay lên trên Quảng trường Thiên An Môn, hàng vạn người dân cùng các em đội viên thiếu niên tiền phong có mặt trang nghiêm đứng nghiêm làm nghi thức chào kính cẩn.”

Bộ: 攴 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Động từ

人类探索未知宇宙与攀登世界科学技术巅峰的壮丽征程,展现了勇于征服一切险阻、不断超越自我的非凡创造力量。

Rén lèi tàn suǒ wèi zhī yǔ zhòu yǔ pān dēng shì jiè kē xué jì shù diān fēng de zhuàng lì zhēng chéng, zhǎn xiàn le yǒng yú zhēng fú yī qiè xiǎn zǔ, bù duàn chāo yuè zì wǒ de fēi fán chuàng zào lì liàng.

“Hành trình tráng lệ của nhân loại leo lên đỉnh cao khoa học kỹ thuật thế giới và thám hiểm vũ trụ vô định đã phô diễn nguồn sức mạnh sáng tạo phi thường dũng cảm chinh phục mọi hiểm trở hiểm nguy, không ngừng vượt lên chính mình.”

Bộ: 彳 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 9 Danh từ

在国家重大战略国防科研试验一线,身穿防护服的军队科技军官们同地方科学家并肩攻坚、誓夺试验全胜。

Zài guó jiā zhòng dà zhàn lüè guó fáng kē yán shì yàn yī xiàn, shēn chuān fáng hù fú de jūn duì kē jì jūn guān men tóng dì fāng kē xué jiā bìng jiān gōng jiān, shì duó shì yàn quán shèng.

“Nơi tuyến đầu thử nghiệm nghiên cứu khoa học quốc phòng chiến lược trọng đại của quốc gia, các sĩ quan quân đội sĩ quan quân đội khoa học công nghệ khoác trên mình bộ đồ bảo hộ kề vai sát cánh vượt khó cùng các nhà khoa học địa phương, thề giành toàn thắng cho cuộc thử nghiệm.”

Bộ: 冖 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 7 Danh từ

中国人民解放军航天员大队英雄群体矢志报国、勇攀高峰,为中国载人航天事业立下了不可磨灭的历史功勋。

Zhōng guó rén mín jiě fàng jūn háng tiān yuán dà duì yīng xióng qún tǐ shǐ zhì bào guó, yǒng pān gāo fēng, wèi zhōng guó zài rén háng tiān shì yè lì xià le bù kě mó miè de lì shǐ gōng xūn.

“Tập thể anh hùng Chi đội Đại đội Phi hành gia Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc sắt son một lòng phụng sự Tổ quốc, dũng cảm trèo lên đỉnh cao, lập nên những công lao lịch sử không thể phai mờ cho sự nghiệp hàng không vũ trụ có người lái Trung Quốc.”

#18 HSK 6 Danh từ

在特长深埋特大铁路隧道开挖中,工程团队严格规范民用炸药精准装药工艺,实现了超高精度的光面爆破开挖。

Zài tè cháng shēn mái tè dà tiě lù suì dào kāi wā zhōng, gōng chéng tuán duì yán gé guī fàn mín yòng zhà yào jīng zhǔn zhuāng yào gōng yì, shí xiàn le chāo gāo jīng dù de guāng miàn bào pò kāi wā.

“Trong thi công đào hầm đường sắt siêu lớn chôn sâu siêu dài, đội ngũ công trình thực thi quy chuẩn nghiêm ngặt quy trình nạp thuốc nổ thuốc nổ dân dụng chuẩn xác, thực hiện thi công đào nổ mìn bề mặt phẳng độ chính xác siêu cao.”

Bộ: 火 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

人民陆军新型国产信息化无人作战系统与重型装甲装备在高原戈壁实战化演训中展现出强大全域综合作战效能。

Rén mín lù jūn xīn xíng guó chǎn xìn xī huà wú rén zuò zhàn xì tǒng yǔ zhòng xíng zhuāng jiǎ zhuāng bèi zài gāo yuán gē bì shí zhàn huà yǎn xùn zhōng zhǎn xiàn chū qiáng dà quán yù zōng hé zuò zhàn xiào néng.

“Hệ thống tác chiến không người lái thông tin hóa và trang bị thiết giáp hạng nặng sản xuất trong nước kiểu mới của Lục quân Lục quân Nhân dân trong các đợt diễn tập thực chiến hóa trên sa mạc cao nguyên đã phô diễn hiệu năng tác chiến tổng hợp toàn miền vô cùng hùng mạnh.”

Bộ: 阜 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

国家通过深化科研经费管理与成果转化收益分配改革,充分调动了广大科研人员开展原始创新的积极性。

Guó jiā tōng guò shēn huà kē yán jīng fèi guǎn lǐ yǔ chéng guǒ zhuǎn huà shōu yì fēn pèi gǎi gé, chōng fèn diào dòng le guǎng dà kē yán rén yuán kāi zhǎn yuán shǐ chuàng xīn de jī jí xìng.

“Nhà nước thông qua việc đi sâu cải cách quản lý kinh phí nghiên cứu khoa học và phân phối lợi nhuận chuyển hóa thành quả đã khơi dậy đầy đủ tính tích cực triển khai đổi mới sáng tạo nguyên tác của đông đảo cán bộ nghiên cứu.”

Bộ: 言 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 7 Động từ

应急指挥部领导亲赴抢险安置现场,悉心安抚受灾群众情绪,妥善解决生活物资保障难题。

Yìng jí zhǐ huī bù lǐng dǎo qīn fù qiǎng xiǎn ān zhì xiàn chǎng, xī xīn ān fǔ shòu zāi qún zhòng qíng xù, tuǒ shàn jiě jué shēng huó wù zī bǎo zhàng nán tí.

“Lãnh đạo Ban Chỉ huy Khẩn cấp đã trực tiếp đến hiện trường tái định cư cứu nạn, ân cần trấn an xoa dịu an ủi tâm lý bà con vùng thiên tai, giải quyết chu đáo các khó khăn bảo đảm nhu yếu phẩm sinh hoạt.”

Bộ: 宀 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →