矿坑: hầm; đường hầm
Nét viết & luyện viết chữ 矿坑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHOÁNG (矿, phồn thể: 礦): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 8 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 矿泉水 (KHOÁNG TUYỀN THUỶ: nước khoáng thiên nhiên), 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khoáng sản, quặng mỏ, hầm mỏ
Chữ KHOÁNG (矿, phồn thể: 礦): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 8 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 矿泉水 (KHOÁNG TUYỀN THUỶ: nước khoáng thiên nhiên), 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).
hố, hố sâu; lừa gạt, gài bẫy
Chữ KHANH (坑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ).
Câu ví dụ với từ “矿坑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
矿坑小矿体或矿石的堆积。
kuàngkēng xiǎo kuàngtǐ huò kuàngshí de duījī
“Sự tích tụ của mỏ khoáng nhỏ hoặc đống khoáng đá.”
那个矿坑很深。
nàgè kuàngkēng hěn shēn.
“Cái hầm mỏ đó rất sâu.”
Từ “矿坑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 矿坑 (kuàngkēng)
矿坑 (kuàngkēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “矿坑” có phiên âm Pinyin là “kuàngkēng”, âm Hán Việt là “KHOÁNG KHANH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hầm; đường hầm”.
Chữ 矿坑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “矿坑” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.