军官: sĩ quan quân đội, sĩ quan chỉ huy
Nghĩa tiếng Anh (English): military officer, army officer
Nét viết & luyện viết chữ 军官
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chiến XA (车) xếp dưới trướng màn, Binh hùng tướng mạnh sẵn sàng xuất chinh. Thiên QUÂN (军) vạn mã trung thành, Giữ yên bờ cõi thái bình muôn phương.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Quân (Quân tử khí phách (君) hoặc tướng quân tài ba dũng cảm (军).).
Câu thơ nhớ chữ: “Chiến XA (车) xếp dưới trướng màn, Binh hùng tướng mạnh sẵn sàng xuất chinh. Thiên QUÂN (军) vạn mã trung thành, Giữ yên bờ cõi thái bình muôn phương.”
quan, quan chức, cán bộ; thuộc về nhà nước
Câu thơ nhớ chữ: “Trên MIÊN mái phủ uy nghiêm, Dưới hình bậc cấp nối liền trước sau. Chữ QUAN gánh vác công hầu, Chăm lo dân chúng dài lâu thái bình.”
Câu ví dụ với từ “军官”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在国家重大战略国防科研试验一线,身穿防护服的军队科技军官们同地方科学家并肩攻坚、誓夺试验全胜。
Zài guó jiā zhòng dà zhàn lüè guó fáng kē yán shì yàn yī xiàn, shēn chuān fáng hù fú de jūn duì kē jì jūn guān men tóng dì fāng kē xué jiā bìng jiān gōng jiān, shì duó shì yàn quán shèng.
“Nơi tuyến đầu thử nghiệm nghiên cứu khoa học quốc phòng chiến lược trọng đại của quốc gia, các sĩ quan quân đội sĩ quan quân đội khoa học công nghệ khoác trên mình bộ đồ bảo hộ kề vai sát cánh vượt khó cùng các nhà khoa học địa phương, thề giành toàn thắng cho cuộc thử nghiệm.”
On defense research frontlines, military officers worked shoulder-to-shoulder with scientists to achieve mission success.
Từ “军官” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn