炸药 Phồn thể: 炸藥
Minh họa từ vựng 炸药
zhàyào HÁN VIỆT: TẠC DƯỢC

炸药: thuốc nổ, chất nổ công nghiệp

thuốc nổ chất nổ công nghiệp

Nghĩa tiếng Anh (English): explosive, dynamite

Nét viết & luyện viết chữ 炸药

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 炸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẠC (炸): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu), 爆炸 (BẠO TẠC: phát nổ, nổ tung; bùng nổ (thông tin)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

炸
zhà / zhá TẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nổ tung, đánh bom, phát cáu (zhà); chiên, rán ngập dầu (zhá)

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ TẠC (炸): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu), 爆炸 (BẠO TẠC: phát nổ, nổ tung; bùng nổ (thông tin)).

药
yào DƯỢC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thuốc

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu ngọn cỏ THẢO (艹) xanh, Dưới dây tơ MỊCH (纟) kết thành chữ ƯỚC (约). Cỏ cây trị bệnh cứu người, Làm nên chữ DƯỢC (药) cho đời bình an.”

Chữ DƯỢC (药, phồn thể 藥) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới; dạng phồn thể gồm bộ THẢO (艹 - thảo mộc) ở trên và chữ LẠC (樂 - niềm vui, an lạc) ở dưới, mang hàm ý dùng thảo mộc trị khỏi bệnh để đem lại sự an vui cho con người. Sang dạng giản thể (药), phần dưới được lược giản thành chữ ƯỚC (约) biểu âm. Chữ kết tinh trí tuệ y học cổ truyền trong việc dùng cỏ cây thiên nhiên để bảo vệ sức khỏe.

Câu ví dụ với từ “炸药”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在特长深埋特大铁路隧道开挖中,工程团队严格规范民用炸药精准装药工艺,实现了超高精度的光面爆破开挖。

Zài tè cháng shēn mái tè dà tiě lù suì dào kāi wā zhōng, gōng chéng tuán duì yán gé guī fàn mín yòng zhà yào jīng zhǔn zhuāng yào gōng yì, shí xiàn le chāo gāo jīng dù de guāng miàn bào pò kāi wā.

“Trong thi công đào hầm đường sắt siêu lớn chôn sâu siêu dài, đội ngũ công trình thực thi quy chuẩn nghiêm ngặt quy trình nạp thuốc nổ thuốc nổ dân dụng chuẩn xác, thực hiện thi công đào nổ mìn bề mặt phẳng độ chính xác siêu cao.”

In deep railway tunnel excavations, the team regulated explosive loading techniques for smooth blasting.

Từ “炸药” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →