爆炸: phát nổ, nổ tung; bùng nổ (thông tin)
Nghĩa tiếng Anh (English): to explode, to detonate, explosion, explosion of data
Nét viết & luyện viết chữ 爆炸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “爆炸” (bào zhà) có âm Hán Việt là “BẠO TẠC”, thuộc bộ thủ 金, mang nghĩa chính là “phát nổ, nổ tung; bùng nổ (thông tin)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nổ tung, bộc phát; quá tải, bùng nổ
nổ tung, đánh bom, phát cáu (zhà); chiên, rán ngập dầu (zhá)
Câu ví dụ với từ “爆炸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在当今海量数据与知识信息爆炸的时代,保持独立清晰的批判性思考与终身学习能力尤为关键。
Zài dāng jīn hǎi liàng shù jù yǔ zhī shí xìn xī bào zhà de shí dài, bǎo chí dú lì qīng xī de pī pàn xìng sī kǎo yǔ zhōng shēn xué xí néng lì yóu wèi guān jiàn.
“Trong thời đại bùng nổ thông tin tri thức và dữ liệu khổng lồ ngày nay, việc giữ vững tư duy phản biện độc lập mạch lạc cùng năng lực học tập suốt đời là vô cùng then chốt.”
In today's era of data and information explosion, maintaining independent critical thinking and lifelong learning is vital.
深刻领悟“爆炸”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ bào zhà ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “爆炸” (phát nổ, nổ tung - BỘC TRÁC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "爆炸" (phát nổ, nổ tung) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “爆炸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn