分三路包抄过去。
fēn sānlù bāochāo guòqù
“Chia ba ngã vây bọc tấn công”
Chủ đề Chiến tranh và xung đột gồm 864 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
分三路包抄过去。
fēn sānlù bāochāo guòqù
“Chia ba ngã vây bọc tấn công”
重炮兵在战场上发挥重要作用。
Zhòng pàobīng zài zhànchǎng shàng fāhuī zhòngyào zuòyòng.
“Pháo binh hạng nặng phát huy vai trò quan trọng trên chiến trường.”
她展开了双臂拥抱孩子。
tā zhǎnkāile shuāng bì yǒngbào háizi.
“Cô ấy mở rộng hai cánh tay ôm chặt đứa trẻ.”
一代代功勋科学家在大西北荒漠戈壁深处隐姓埋名、为国铸剑,铸就了捍卫国家安全的坚固战略盾牌。
Yí dài dài gōng xūn kē xué jiā zài dà xī běi huāng mò gē bì shēn chù yǐn xìng mái míng, wèi guó zhù jiàn, zhù jiù le hàn wèi guó jiā ān quán de jiān gù zhàn lüè dùn pái.
“Bao thế hệ các nhà khoa học có công lao nơi sâu thẳm sa mạc Gobi miền Đại Tây Bắc đã ẩn danh giấu tên, đúc kiếm thanh kiếm cho Tổ quốc, đúc nên tấm lá chắn chiến lược kiên cố bảo vệ an ninh quốc gia.”
给军属拜年。
gěi jūnshǔ bàinián。
“Chúc tết gia đình quân nhân.”
在特大自然灾害来临时,各级党组织迅速动员广大党员干部下沉一线,全力组织群众抗灾自救。
Zài tè dà zì rán zāi hài lái lín shí, gè jí dǎng zǔ zhī xùn sù dòng yuán guǎng dà dǎng yuán gàn bù xià chén yī xiàn, quán lì zǔ zhī qún zhòng kàng zāi zì jiù.
“Khi thiên tai thảm họa thiên nhiên đặc biệt lớn ập đến, các tổ chức Đảng các cấp đã nhanh chóng huy động động viên đông đảo cán bộ đảng viên bám sát tuyến đầu, dốc toàn lực tổ chức cho quần chúng nhân dân phòng chống thiên tai và tự cứu mình.”
军人要严格遵守军纪。
jūnrén yào yángé zūnshǒu jūnjì.
“Quân nhân cần nghiêm chỉnh tuân thủ kỷ luật quân đội.”
一个上尉指挥一个连队或炮兵连。
yī gè shàngwèi zhǐhuī yī gè liánduì huò pàobīng lián
“Một đại úy chỉ huy một đội hoặc liên đoàn pháo binh.”
我要用匕首碾碎种子。
wǒyào yòng bǐshǒu niǎnsuì zhǒngzǐ.
“Tôi phải nghiền hạt giống bằng con dao găm.”
全军官兵时刻聚焦能打仗、打胜仗的核心实战要求,全面提升新时代新征程打赢现代局部战争的强大实战能力。
Quán jūn guān bīng shí kè jù jiāo néng dǎ zhàng, dǎ shèng zhàng de hé xīn shí zhàn yāo qiú, quán miàn tí shēng xīn shí dài xīn zhēng chéng dǎ yíng xiàn dài jú bù zhàn zhēng de qiáng dà shí zhàn néng lì.
“Cán bộ chiến sĩ toàn quân luôn luôn tập trung vào yêu cầu thực chiến cốt lõi là biết đánh trận và đánh thắng trận, nâng cao toàn diện năng lực thực chiến mạnh mẽ để đánh thắng các cuộc chiến tranh cục bộ hiện đại trong kỷ nguyên mới.”
取名“战”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “zhàn” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Chiến” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
“烽”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Fēng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““烽” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他是我最尊敬的老师。
tā shì wǒ zuì zūnjìng de lǎoshī.
“Anh ấy là giáo viên mà tôi kính trọng nhất.”
坦克在战斗中表现出色。
tǎnkè zài zhàndòu zhōng biǎoxiàn chūsè.
“Xe tăng hoạt động xuất sắc trong chiến đấu.”
战区联合作战指挥中心内,司令员运筹帷幄,沉着精准调度海陆空火箭军多兵种力量展开跨昼夜诸军兵种联合演练。
Zhàn qū lián hé zuò zhàn zhǐ huī zhōng xīn nèi, sī lìng yuán yùn chóu wéi wò, chén zhuó jīng zhǔn diào dù hǎi lù kōng huǒ jiàn jūn duō bīng zhǒng lì liàng zhǎn kāi kuà zhòu yè zhū jūn bīng zhǒng lián hé yǎn liàn.
“Bên trong Trung tâm Chỉ huy Tác chiến Liên hợp Chiến khu, vị Tư lệnh mưu tính bày binh bố trận trong màn trướng, bình tĩnh chuẩn xác điều động các lực lượng đa binh chủng Hải Lục Không quân và Tên lửa triển khai diễn tập liên hợp các quân binh chủng xuyên ngày đêm.”
“斧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Fǔ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““斧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
机枪嗒地响着。
jīqiāng dā de xiǎngzhe.
“Tiếng súng máy nổ đoành đoành.”
国家高级青年科学家代表团团长在世界科学大会闭幕式上发表主旨报告,呼吁全球青年携手共创美好未来。
Guó jiā gāo jí qīng nián kē xué jiā dài biǎo tuán tuán zhǎng zài shì jiè kē xué dà huì bì mù shì shàng fā biǎo zhǔ zhǐ bào gào, hū yù quán qiú qīng nián xié shǒu gòng chuàng měi hǎo wèi lái.
“Trưởng đoàn đoàn trưởng Đoàn Đại biểu Các Nhà Khoa học Trẻ Cao cấp Quốc gia tại lễ bế mạc Đại hội Khoa học Thế giới đã có bài báo cáo chủ đề, kêu gọi thanh niên toàn cầu chung tay cùng kiến tạo tương lai tươi đẹp.”
士兵们在驻地医院接受治疗。
Shìbīngmen zài zhùdì yīyuàn jiēshòu zhìliáo.
“Các binh sĩ đang được điều trị tại bệnh viện nơi đóng quân.”
我国实行义务兵役制。
Wǒguó shíxíng yìwù bīngyì zhì.
“Nước ta thực hiện chế độ nghĩa vụ quân sự.”
他被晋升为准将。
Tā bèi jìnshēng wèi zhǔnjiàng.
“Anh ấy được thăng cấp chuẩn tướng.”
地对地导弹射程很远。
Dì duì dì dǎodàn shèchéng hěn yuǎn.
“Tên lửa đất đối đất có tầm bắn rất xa.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết