司令
Minh họa từ vựng 司令 (sī lìng)
sī lìng HÁN VIỆT: TI LỆNH

司令: tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự

tư lệnh tư lệnh chỉ huy quân sự

Nghĩa tiếng Anh (English): commander, commanding officer

Nét viết & luyện viết chữ 司令

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 司

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vòng ngoài che chở một phương Trong thêm chữ NHẤT (一) mở đường phân minh Miệng KHẨU (口) điều phối công trình Công ty, tài xế tận tình quản cai.” — Chữ TI (司) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn là hình lật ngược của chữ HẬU (后 - bậc quân vương), gồm dáng người nghiêng mình ở ngoài, nét ngang NHẤT (一) và cái miệng KHẨU (口) ở bên trong. Nếu HẬU là nhà vua ban chiếu chỉ thì TI là vị quan dùng lời nói (KHẨU) và quy tắc (NHẤT) để trực tiếp cai quản, điều hành từng công việc. Ngày nay, chữ TI dùng để chỉ công ty (CÔNG TI) hoặc người lái xe (TI CƠ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

司
sī TI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phụ trách, kiểm soát, quản lý; sĩ quan

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
𠃌 ẨN/HẬU (Hình dáng người cúi mình xoay hướng điều hành công việc (lật ngược của chữ HẬU 后).) 一 NHẤT (Một quy tắc, mệnh lệnh thống nhất từ trên ban xuống.) 口 KHẨU (Cái miệng dùng để truyền đạt mệnh lệnh và quản lý tổ chức.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài che chở một phương Trong thêm chữ NHẤT (一) mở đường phân minh Miệng KHẨU (口) điều phối công trình Công ty, tài xế tận tình quản cai.”

Chữ TI (司) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn là hình lật ngược của chữ HẬU (后 - bậc quân vương), gồm dáng người nghiêng mình ở ngoài, nét ngang NHẤT (一) và cái miệng KHẨU (口) ở bên trong. Nếu HẬU là nhà vua ban chiếu chỉ thì TI là vị quan dùng lời nói (KHẨU) và quy tắc (NHẤT) để trực tiếp cai quản, điều hành từng công việc. Ngày nay, chữ TI dùng để chỉ công ty (CÔNG TI) hoặc người lái xe (TI CƠ).

令
lìng LỆNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khiến cho, làm cho; mệnh lệnh; tiết lệnh

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ LỆNH (令): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 命令 (MỆNH LỆNH: ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh), 司令 (TI LỆNH: tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự), 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên), 指令 (CHỈ LỆNH: chỉ thị, mệnh lệnh điều khiển điều độ).

Câu ví dụ với từ “司令”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

战区联合作战指挥中心内,司令员运筹帷幄,沉着精准调度海陆空火箭军多兵种力量展开跨昼夜诸军兵种联合演练。

Zhàn qū lián hé zuò zhàn zhǐ huī zhōng xīn nèi, sī lìng yuán yùn chóu wéi wò, chén zhuó jīng zhǔn diào dù hǎi lù kōng huǒ jiàn jūn duō bīng zhǒng lì liàng zhǎn kāi kuà zhòu yè zhū jūn bīng zhǒng lián hé yǎn liàn.

“Bên trong Trung tâm Chỉ huy Tác chiến Liên hợp Chiến khu, vị Tư lệnh mưu tính bày binh bố trận trong màn trướng, bình tĩnh chuẩn xác điều động các lực lượng đa binh chủng Hải Lục Không quân và Tên lửa triển khai diễn tập liên hợp các quân binh chủng xuyên ngày đêm.”

In the joint command center, the commander calmly coordinated multi-service forces for round-the-clock joint operations.

Ví dụ #2

深刻领悟“司令”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ sī lìng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “司令” (tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự - TI LỆNH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "司令" (tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “司令” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 司令 (sī lìng)

司令 (sī lìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “司令” có phiên âm Pinyin là “sī lìng”, âm Hán Việt là “TI LỆNH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự” (tiếng Anh: commander, commanding officer).

Chữ 司令 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “司令” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2018-02-07T08:20:43+07:00