团长 Phồn thể: 團長
Minh họa từ vựng 团长 (tuánzhǎng)
tuánzhǎng HÁN VIỆT: ĐOÀN TRƯỞNG

团长: đoàn trưởng, trưởng đoàn đại biểu/trung đoàn trưởng

đoàn trưởng trưởng đoàn đại biểu/trung đoàn trưởng

Nghĩa tiếng Anh (English): head of a delegation, regimental commander, troupe leader

Nét viết & luyện viết chữ 团长

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 团

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐOÀN (团, phồn thể: 團): thuộc bộ VI (囗), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 集团 (TẬP ĐOÀN: tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp), 团结 (ĐOÀN KẾT: đoàn kết, đoàn kết một lòng), 团体 (ĐOÀN THỂ: đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội), 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

团
tuán ĐOÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.)

Chữ ĐOÀN (团, phồn thể: 團): thuộc bộ VI (囗), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 集团 (TẬP ĐOÀN: tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp), 团结 (ĐOÀN KẾT: đoàn kết, đoàn kết một lòng), 团体 (ĐOÀN THỂ: đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội), 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết).

长
cháng / zhǎng TRƯỜNG / TRƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dài, lâu dài, sở trường (cháng); lớn lên, mọc, người đứng đầu (zhǎng)

Bộ 長 (BỘ TRƯỜNG • 8 nét): Dài dài, trưởng thành, người lớn tuổi đứng đầu.
Thành phần cấu tạo chữ:
长 TRƯỜNG (Dài dài, trưởng thành, người lớn tuổi đứng đầu.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người già tóc xõa ngang vai, Chống cây gậy trúc bước dài tháng năm. Chữ TRƯỜNG bền bỉ âm thầm, Đường xa vạn dặm gieo mầm lớn khôn.”

Chữ TRÀNG / TRƯỜNG (长, phồn thể 長) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, khắc họa dáng một cụ già chống gậy với mái tóc dài bay xõa phía sau đầu. Vì mái tóc mọc dài theo năm tháng và bậc cao niên là người đứng đầu bộ tộc, chữ vừa mang nghĩa dài lâu về không gian, thời gian và sở trường (âm TRƯỜNG - cháng), vừa mang nghĩa lớn lên, trưởng thành và người đứng đầu (âm TRƯỞNG - zhǎng).

Câu ví dụ với từ “团长”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家高级青年科学家代表团团长在世界科学大会闭幕式上发表主旨报告,呼吁全球青年携手共创美好未来。

Guó jiā gāo jí qīng nián kē xué jiā dài biǎo tuán tuán zhǎng zài shì jiè kē xué dà huì bì mù shì shàng fā biǎo zhǔ zhǐ bào gào, hū yù quán qiú qīng nián xié shǒu gòng chuàng měi hǎo wèi lái.

“Trưởng đoàn đoàn trưởng Đoàn Đại biểu Các Nhà Khoa học Trẻ Cao cấp Quốc gia tại lễ bế mạc Đại hội Khoa học Thế giới đã có bài báo cáo chủ đề, kêu gọi thanh niên toàn cầu chung tay cùng kiến tạo tương lai tươi đẹp.”

The head of the young scientists delegation delivered a keynote at the world congress, urging youth collaboration.

Từ “团长” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 团长 (tuánzhǎng)

团长 (tuánzhǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “团长” có phiên âm Pinyin là “tuánzhǎng”, âm Hán Việt là “ĐOÀN TRƯỞNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đoàn trưởng, trưởng đoàn đại biểu/trung đoàn trưởng” (tiếng Anh: head of a delegation, regimental commander, troupe leader).

Chữ 团长 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “团长” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 囗. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2015-04-14T15:28:36+07:00