战 Phồn thể: 戰
Minh họa từ vựng 战 (zhàn)
zhàn HÁN VIỆT: CHIẾN

战: Chiến (Chiến đấu kiên cường, dũng cảm đối mặt nghịch cảnh, bách chiến bách thắng trong sự nghiệp.).

Chiến (Chiến đấu kiên cường dũng cảm đối mặt nghịch cảnh bách chiến bách thắng trong sự nghiệp.).

Nghĩa tiếng Anh (English): war, fighting, battle

Nét viết & luyện viết chữ 战

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 战

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHIẾN (战, phồn thể: 戰): thuộc bộ QUA (戈), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 战斗 (CHIẾN ĐẤU: chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go), 战略 (CHIẾN LƯỢC: chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

战
zhàn CHIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Chiến (Chiến đấu kiên cường, dũng cảm đối mặt nghịch cảnh, bách chiến bách thắng trong sự nghiệp.).

Bộ 戈 (BỘ QUA • 4 nét): Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Chữ CHIẾN (战, phồn thể: 戰): thuộc bộ QUA (戈), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 战斗 (CHIẾN ĐẤU: chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go), 战略 (CHIẾN LƯỢC: chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô).

Câu ví dụ với từ “战”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

取名“战”寓意着美好、吉祥与光明的前途。

Qǔmíng “zhàn” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.

“Đặt tên là “Chiến” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”

Naming "Chiến" implies beauty, auspiciousness, and a bright future.

Ví dụ #2

他的名字里带有“战”字,给人一种温文尔雅的感觉。

Tā de míngzi lǐ dàiyǒu “zhàn” zì, gěi rén yì zhǒng wēnwén-ěryǎ de gǎnjué.

“Trong tên của bạn ấy có chữ “Chiến”, đem lại cho mọi người cảm giác nho nhã, điềm đạm.”

His name contains the character "Chiến", giving people a gentle and refined impression.

Từ “战” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 战 (zhàn)

战 (zhàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “战” có phiên âm Pinyin là “zhàn”, âm Hán Việt là “CHIẾN”, thuộc từ loại Danh từ / Tên riêng và có nghĩa tiếng Việt là: “Chiến (Chiến đấu kiên cường, dũng cảm đối mặt nghịch cảnh, bách chiến bách thắng trong sự nghiệp.).” (tiếng Anh: war, fighting, battle).

Chữ 战 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “战” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 戈. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2014-10-21T09:48:02+07:00