早晨有一层薄雾。
Zǎochén yǒu yī céng bó wù.
“Buổi sáng có một lớp sương mù mỏng.”
Chủ đề Thời gian gồm 811 từ vựng, được chia thành 34 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
早晨有一层薄雾。
Zǎochén yǒu yī céng bó wù.
“Buổi sáng có một lớp sương mù mỏng.”
脱贫攻坚让山乡发生了翻天覆地的历史性巨变,老百姓的日子过得一天比一天更加红火幸福。
Tuō pín gōng jiān ràng shān xiāng fā shēng le fān tiān fù dì de lì shǐ xìng jù biàn, lǎo bǎi xìng de rì zi guò dé yī tiān bǐ yī tiān gèng jiā hóng huǒ xìng fú.
“Xóa đói giảm nghèo đã khiến các làng quê vùng núi diễn ra sự thay da đổi thịt mang tính lịch sử nghiêng trời lệch đất, cuộc sống ngày tháng của bà con nhân dân ngày càng thêm ấm no hạnh phúc phát đạt.”
汽车的绷簧坏了。
Qìchē de bēng huáng huài le.
“Lò xo của xe bị hỏng.”
早晨的露水很清凉。
zǎochén de lùshui hěn qīngliáng.
“Sương sớm rất mát.”
毛毛雨落在窗户上了。
máomaoyǔ luò zài chuānghù shàngle.
“Mưa phùn rơi trên cửa sổ rồi.”
在古稀之年,他依然保持着对生活的热爱。
zài gǔxī zhī nián, tā yīrán bǎochízhe duì shēnghuó de rè'ài.
“Ở độ tuổi 70, ông vẫn giữ được tình yêu với cuộc sống.”
长久以来他都很努力。
chángjiǔ yǐlái tā dōu hěn nǔlì.
“Từ lâu đến nay anh ấy luôn rất nỗ lực.”
中国有将近四千年的有文字可考的历史。
Zhōngguó yǒu jiāngjìn sì qiānnián de yǒu wénzì kě kǎo de lìshǐ.
“Trung Quốc có gần bốn nghìn năm lịch sử được ghi lại bằng văn tự.”
他每周都会仔细阅读时事周刊。
tā měi zhōu dōuhuì zǐxì yuèdú shíshì zhōukān.
“Tuần nào anh ấy cũng đọc kỹ tạp chí thời sự.”
雨过天晴,湛蓝的天空中架起了一道绚丽壮观的七色彩虹。
Yǔ guò tiān qíng, zhàn lán de tiān kōng zhōng jià qǐ le yī dào xuàn lì zhuàng guān de qī sè cǎi hóng.
“Sau cơn mưa trời lại sáng nắng lên, trên bầu trời xanh thẳm đã bắc lên một chiếc cầu vồng bảy sắc rực rỡ hùng vĩ.”
我们的故乡就在遥遥的前方。
wǒmen de gùxiāng jiù zài yáoyáo de qiánfāng.
“Quê hương của chúng ta đang ở phía trước xa xôi.”
明朝末年战争不断。
Míng Cháo mònián zhànzhēng bùduàn.
“Cuối thời Minh, chiến tranh diễn ra liên miên.”
下雨后空气中湿气很重。
Xiàyǔ hòu kōngqì zhōng shīqì hěn zhòng.
“Sau cơn mưa, không khí rất ẩm ướt.”
我的生日在十一月。
Wǒ de shēngrì zài Shíyīyuè.
“Sinh nhật của tôi vào tháng mười một.”
清晨早晨的阳光透过茂密的林荫洒在校园小道上,微风拂面,令人心旷神怡。
Qīng chén zǎo chén de yáng guāng tòu guò mào mì de lín yīn sǎ zài xiào yuán xiǎo dào shàng, wēi fēng fú miàn, lìng rén xīn kuàng shén yí.
“Ánh nắng sáng sớm buổi sáng mai xuyên qua tán cây râm mát rọi xuống con đường nhỏ trong khuôn viên trường, gió nhẹ phả vào mặt khiến tâm hồn khoan khoái thư thái.”
让人民群众在每一个司法案件中感受到公平正义,是新时代全面推进依法治国与司法体制改革的核心目标。
Ràng rén mín qún zhòng zài měi yí gè sī fǎ àn jiàn zhōng gǎn shòu dào gōng píng zhèng yì, shì xīn shí dài quán miàn tuī jìn yī fǎ zhì guó yǔ sī fǎ tǐ zhì gǎi gé de hé xīn mù biāo.
“Giúp cho quần chúng nhân dân cảm nhận được sự công bằng và công lý trong từng vụ án tư pháp chính là mục tiêu hạt nhân của công cuộc đi sâu cải cách thể chế tư pháp và xây dựng nhà nước pháp quyền toàn diện trong thời đại mới.”
国家全面推进医疗卫生服务机构正规化、标准化建设,让广大基层老百姓在家门口就能享受到正规优质的医疗服务。
Guó jiā quán miàn tuī jìn yī liáo wèi shēng fú wù jī gòu zhèng guī huà, biāo zhǔn huà jiàn shè, ràng guǎng dà jī céng lǎo bǎi xìng zài jiā mén kǒu jiù néng xiǎng shòu dào zhèng guī yōu zhì dì yī liáo fú wù.
“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện việc xây dựng chuẩn hóa, chính quy hóa các cơ sở dịch vụ y tế vệ sinh, giúp đông đảo người dân cơ sở có thể thụ hưởng các dịch vụ y tế chất lượng cao chính quy chuẩn mực ngay tại ngưỡng cửa nhà mình.”
新落成的国家超级大科学装置刚一投入试运行,就成功捕获到了极具科研价值的高能宇宙射线信号。
Xīn luò chéng de guó jiā chāo jí dà kē xué zhuāng zhì gāng yī tóu rù shì yùn xíng, jiù chéng gōng bǔ huò dào le jí jù kē yán jià zhí de gāo néng yǔ zhòu shè xiàn xìn hào.
“Cơ sở hạ tầng khoa học lớn siêu cấp quốc gia mới khánh thành vừa mới đưa vào vận hành thử nghiệm là đã bắt trọn thành công tín hiệu tia vũ trụ năng lượng cao có giá trị nghiên cứu khoa học cực lớn.”
我在中国住了一年。
Wǒ zài Zhōngguó zhù le yì nián.
“Tôi đã sống ở Trung Quốc một năm.”
外面飓风呼啸著。
wàimiàn jùfēng hūxiào zhe
“Bên ngoài có cơn bão xoáy hút mạnh.”
我们大年三十吃年夜饭。
Wǒmen dà nián sānshí chī nián yèfàn.
“Chúng tôi đêm giao thừa ăn bữa tất niên.”
上下班高峰时间路上拥挤。
shàngxiàbān gāofēng shíjiān lùshàng yōng jǐ.
“Đường phố kẹt xe vào những giờ cao điểm”
逆时针的图案设计很独特。
nìshízhēn de tú'àn shèjì hěn dútè.
“Thiết kế hoa văn ngược chiều kim đồng hồ rất độc đáo.”
他总是准时。
tā zǒng shì zhǔn shí 。
“Anh ấy luôn đúng giờ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết