湿气
Minh họa từ vựng 湿气
shī qì HÁN VIỆT: THẤP KHÍ

湿气: độ ẩm; hơi ẩm

độ ẩm hơi ẩm

Nét viết & luyện viết chữ 湿气

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 湿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẤP (湿, phồn thể: 溼): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 湿润 (THẤP NHUẬN: ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt), 潮湿 (TRÀO THẤP: ẩm ướt, ẩm thấp, nhớp nháp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

湿
shī THẤP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ẩm ướt, ướt át; làm ướt

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ THẤP (湿, phồn thể: 溼): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 湿润 (THẤP NHUẬN: ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt), 潮湿 (TRÀO THẤP: ẩm ướt, ẩm thấp, nhớp nháp).

气
qì KHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận

Bộ 气 (BỘ KHÍ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
气 BỘ KHÍ (Luồng mây bay hơi nước bốc lên, hơi thở vô hình của trời đất.) 米 BỘ MỄ (TRONG PHỒN THỂ 氣) (Hạt gạo trắng ngần, nguồn dinh dưỡng kết tinh từ linh khí đất trời nuôi sống con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”

Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.

Câu ví dụ với từ “湿气”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

下雨后空气中湿气很重。

Xiàyǔ hòu kōngqì zhōng shīqì hěn zhòng.

“Sau cơn mưa, không khí rất ẩm ướt.”

Ví dụ #2

衣服因为湿气太重没干。

Yīfu yīnwèi shīqì tài zhòng méi gān.

“Quần áo vì quá ẩm ướt nên vẫn chưa khô.”

Từ “湿气” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →