周刊: tuần san; tuần báo; báo ra hàng tuần
Nét viết & luyện viết chữ 周刊
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHU (周): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 周末 (CHU MẠT: cuối tuần), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 周到 (CHU ĐÁO: chu đáo, tận tình, tỉ mỉ), 众所周知 (CHÚNG SỞ CHU TRI: ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tuần, tuần lễ; chu vi, vòng quanh; chu đáo
Chữ CHU (周): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 周末 (CHU MẠT: cuối tuần), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 周到 (CHU ĐÁO: chu đáo, tận tình, tỉ mỉ), 众所周知 (CHÚNG SỞ CHU TRI: ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết).
báo; tạp chí; tập san
Chữ SAN (刊): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 干 (CAN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 刊登 (SAN ĐĂNG: đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí), 刊物 (SAN VẬT: ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ).
Câu ví dụ với từ “周刊”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他每周都会仔细阅读时事周刊。
tā měi zhōu dōuhuì zǐxì yuèdú shíshì zhōukān.
“Tuần nào anh ấy cũng đọc kỹ tạp chí thời sự.”
这本娱乐周刊的内容非常丰富。
zhè běn yúlè zhōukān de nèiróng fēicháng fēngfù.
“Tuần san giải trí này có nội dung rất phong phú.”
Từ “周刊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn