Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời gian
#4 HSK 5 Động từ

在购买包装食品和药品前,务必仔细核对生产日期与保质期,严禁食用过期变质食品。

Zài gòu mǎi bāo zhuāng shí pǐn huò yào pǐn qián, wù bì zǐ xì hé duì shēng chǎn rì qī yǔ bǎo zhì qī, yán jìn shí yòng guò qī biàn zhì shí pǐn.

“Trước khi chọn mua thực phẩm đóng gói và thuốc men, nhất định phải kiểm tra kỹ ngày sản xuất và hạn sử dụng, nghiêm cấm dùng thực phẩm đã hết hạn biến chất.”

Bộ: 辵 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
公元前
gōngyuánqián CÔNG NGUYÊN TIỀN

BC (trước Công nguyên)

秦始皇于公元前221年统一中国。

Qín Shǐhuáng yú gōngyuán qián èrbǎi èrshíyī nián tǒngyī Zhōngguó.

“Tần Thủy Hoàng thống nhất Trung Quốc năm 221 trước Công nguyên.”

Bộ: 八 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 1 Danh từ
星期天
xīngqītiān TINH KỲ THIÊN

chủ nhật

每逢星期天,市图书馆自习区总是座无虚席,许多青年学子在此静心学习充电。

Měi féng xīng qī tiān, shì tú shū guǎn zì xí qū zǒng shì zuò wú xū xí, xǔ duō qīng nián xué zǐ zài cǐ jìng xīn xué xí chōng diàn.

“Cứ mỗi dịp chủ nhật, khu vực tự học của thư viện thành phố luôn chật kín không còn chỗ trống, rất nhiều sinh viên thanh niên tới đây tĩnh tâm học tập trau dồi tri thức.”

Bộ: 日 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 4 Danh từ

同学们正在图书馆紧张地准备期末考试。

tóng xué men zhèng zài tú shū guǎn jǐn zhāng dì zhǔn bèi qī mò kǎo shì 。

“Các bạn học sinh đang căng thẳng chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ tại thư viện.”

Bộ: 月 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

老一辈科学家把一辈子最美好的青春年华与毕生心血,无怨无悔地奉献给了祖国的国防科技事业。

Lǎo yī bèi kē xué jiā bǎ yī bèi zi zuì měi hǎo de qīng chūn nián huá yǔ bì shēng xīn xuè, wú yuàn wú huǐ dì fèng xiàn gěi le zǔ guó de guó fáng kē jì shì yè.

“Thế hệ nhà khoa học tiền bối đã đem trọn vẹn những năm tháng thanh xuân tươi đẹp nhất của cả một đời cùng tâm huyết trọn kiếp, không một lời oán thán cống hiến cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng của Tổ quốc.”

Bộ: 一 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
时针
shízhēn THÌ CHÂM

kim giờ

时针指向十二点时该吃午饭了。

Shízhēn zhǐxiàng shí'èr diǎn shí gāi chī wǔfànle.

“Khi kim giờ chỉ vào mười hai giờ thì đến giờ ăn trưa rồi.”

Bộ: 日 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 2 Danh từ

小时候在故乡小院里仰望星空的纯真记忆,点燃了他长大后立志投身天文深空探索的科学梦想。

Xiǎo shí hòu zài gù xiāng xiǎo yuàn lǐ yǎng wàng xīng kōng de chún zhēn jì yì, diǎn rán le tā zhǎng dà hòu lì zhì tóu shēn tiān wén shēn kōng tàn suǒ de kē xué mèng xiǎng.

“Ký ức trong trẻo ngước nhìn bầu trời sao nơi khoảng sân nhỏ quê nhà thuở nhỏ khi còn bé đã thắp sáng ước mơ khoa học lập chí cống hiến cho thám hiểm thiên văn không gian sâu khi lớn lên của anh ấy.”

Bộ: 小 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →