下旬我们去旅行。
xiàxún wǒmen qù lǚxíng.
“Vào cuối tháng chúng tôi sẽ đi du lịch.”
Chủ đề Thời gian gồm 811 từ vựng, được chia thành 34 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
下旬我们去旅行。
xiàxún wǒmen qù lǚxíng.
“Vào cuối tháng chúng tôi sẽ đi du lịch.”
初冬黄昏时分,落日余晖将西湖水面染成一片醉人的金红,断桥残雪与远山古塔交相辉映、意境如画。
Chū dōng huáng hūn shí fēn, luò rì yú huī jiāng xī hú shuǐ miàn rǎn chéng yī piàn zuì rén de jīn hóng, duàn qiáo cán xuě yǔ yuǎn shān gǔ tǎ jiāo xiāng huī yìng, yì jìng rú huà.
“Thời khắc hoàng hôn đầu đông, ánh nắng chiều tà nhuộm mặt nước Tây Hồ thành một dải màu vàng đỏ say đắm lòng người, Cầu Gãy tuyết tan soi bóng cùng ngọn tháp cổ non xa hòa quyện vào nhau, ý cảnh đẹp như một bức tranh.”
本价格可按月分期付款。
běn jiàgé kě àn yuè fēn qī fùkuǎn.
“Giá này có thể trả theo từng tháng.”
“宵”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Xiāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““宵” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
塞罕坝林场建设者用半个多世纪的艰苦奋斗岁月,在昔日风沙肆虐的荒原上筑起了一道绿色的生态长城。
Sāi hǎn bà lín chǎng jiàn shè zhě yòng bàn gè duō shì jì de jiān kǔ fèn dòu suì yuè, zài xī rì fēng shā sì nüè de huāng yuán shàng zhù qǐ le yī dào lǜ sè de shēng tài cháng chéng.
“Những người xây dựng Lâm trường Saihanba bằng hơn nửa thế kỷ năm tháng phấn đấu gian khổ, trên mảnh đất hoang tàn cát bụi hoành hành năm xưa đã đắp xây nên một bức trường thành sinh thái màu xanh biếc.”
金秋九月与十月份是全国农作物喜迎大面积丰收的关键月份,广袤沃野金浪翻滚。
Jīn qiū jiǔ yuè yǔ shí yuè fèn shì quán guó nóng zuò wù xǐ yíng dà miàn jī fēng shōu de guān jiàn yuè fèn, guǎng mào wò yě jīn làng fān gǔn.
“Tháng Chín và tháng Mười mùa thu vàng là những tháng then chốt để cây trồng nông nghiệp trên cả nước đón chào mùa màng bội thu trên diện rộng, đồng ruộng màu mỡ bao la sóng vàng cuộn trào.”
每年十月中旬,北京香山以及周边国家森林公园迎来了漫山红叶的最佳观赏黄金期。
Měi nián shí yuè zhōng xún, běi jīng xiāng shān yǐ jí zhōu biān guó jiā sēn lín gōng yuán yíng lái le màn shān hóng yè de zuì jiā guān shǎng huáng jīn qī.
“Vào trung tuần tháng Mười hàng năm, núi Hương Sơn Bắc Kinh cùng các công viên rừng quốc gia lân cận bước vào giai đoạn vàng thưởng lãm ngắm lá phong đỏ khắp núi đồi đẹp nhất.”
我们在月初去旅行。
wǒmen zài yuèchū qù lǚxíng.
“Chúng tôi đi du lịch vào đầu tháng.”
白天这里是一座繁忙的图书馆,到了夜晚周围就变得格外安静。
Bái tiān zhè lǐ shì yī zuò fán máng de tú shū guǎn, dào le yè wǎn zhōu wéi jiù biàn dé gé wài ān jìng.
“Ban ngày nơi đây là một thư viện bận rộn tấp nập, đến đêm xung quanh liền trở nên vô cùng yên tĩnh.”
每天清晨闹钟准时在六点响起,他迅速起床晨跑锻炼,随后全身心投入到紧张充实的科研学习中。
Měi tiān qīng chén nào zhōng zhǔn shí zài liù diǎn xiǎng qǐ, tā xùn sù qǐ chuáng chén pǎo duàn liàn, suí hòu quán shēn xīn tóu rù dào jǐn zhāng chōng shí de kē yán xué xí zhōng.
“Mỗi sáng sớm đồng hồ báo thức reo vang đúng 6 giờ, anh ấy nhanh chóng thức dậy chạy bộ rèn luyện thân thể buổi sáng, sau đó dồn toàn tâm toàn ý vào việc học tập và nghiên cứu khoa học bổ ích đầy căng thẳng.”
我们周五去看电影。
wǒmen zhōu wǔ qù kàn diànyǐng.
“Chúng tôi đi xem phim vào thứ Sáu.”
说到底,这是人品问题。
Shuō dàodǐ, zhè shì rén pǐn wèntí.
“Nói cho cùng thì đây là vấn đề về nhân phẩm”
国家重大科技基础设施工程顺利通过国家中期综合评估,各项既定核心建设任务进展顺利、指标优良。
Guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī gōng chéng shùn lì tōng guò guó jiā zhōng qī zōng hé píng gū, gè xiàng jì dìng hé xīn jiàn shè rèn wù jìn zhǎn shùn lì, zhǐ biāo yōu liáng.
“Công trình cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia đã thuận lợi vượt qua đợt đánh giá tổng hợp giữa kỳ trung kỳ quốc gia, tất cả các nhiệm vụ xây dựng cốt lõi định sẵn đều tiến triển thuận lợi, chỉ tiêu ưu lương.”
这是二月份的名单。
zhèshì èryuèfèn de míngdān
“Đây là điểm danh từ tháng Hai.”
我永不放弃自己的梦想。
wǒ yǒng bù fàngqì zìjǐ de mèngxiǎng.
“Tôi không bao giờ từ bỏ giấc mơ của mình.”
三月份天气很暖和。
sān yuèfèn tiānqì hěn nuǎnhuo.
“Thời tiết tháng ba rất ấm áp.”
周二我们有重要的会议。
zhōu'èr wǒmen yǒu zhòngyào de huìyì.
“Chúng tôi có cuộc họp quan trọng vào thứ ba.”
礼拜六你有什么计划?
lǐbài liù nǐ yǒu shén me jìhuà?
“Thứ bảy cậu có kế hoạch gì?”
他每个早旦都去晨跑。
tā měi gè zǎo dàn dōu qù chén pǎo.
“Mỗi ngày anh ấy đều chạy bộ vào lúc rạng sáng.”
本价格可按月分期付款。
běn jiàgé kě àn yuè fēn qī fùkuǎn.
“Giá này có thể trả theo từng tháng.”
大国重器的核心关键制造工艺可容不得半点粗心大意,哪怕微米级的偏差都会造成严重后果。
Dà guó zhòng qì de hé xīn guān jiàn zhì zào gōng yì kě róng bù dé bàn diǎn cū xīn dà yì, nǎ pà wēi mǐ jí de piān chā dū huì zào chéng yán zhòng hòu guǒ.
“Quy trình chế tạo then chốt cốt lõi của đại khí quốc gia thật là quả là không thể dung thứ cho nửa điểm cẩu thả bất cẩn, cho dù là sai lệch cấp độ micromet cũng sẽ gây nên hậu quả nghiêm trọng.”
自新时代科技体制改革全面深化以来,我国战略前沿科技创新活力得到空前释放,创新成果竞相涌现。
Zì xīn shí dài kē jì tǐ zhì gǎi gé quán miàn shēn huà yǐ lái, wǒ guó zhàn lüè qián yán kē jì chuàng xīn huó lì dé dào kōng qián shì fàng, chuàng xīn chéng guǒ jìng xiāng yǒng xiàn.
“Kể từ từ khi cuộc cải cách thể chế khoa học công nghệ thời đại mới được đi sâu toàn diện đến nay, sức sống đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ tiên phong chiến lược của nước ta đã được giải phóng chưa từng có, các thành quả đổi mới sáng tạo đua nhau xuất hiện.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết