Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời gian
#5 Chủ đề Từ vựng
三月
sān yuè TAM NGUYỆT

tháng 3

雄王忌日于每年农历三月初十举行。

Xióng wáng jìrì yú měinián nónglì sān yuèchū shí jǔxíng

“Ngày giỗ của Hùng Vương được tổ chức vào ngày 10 tháng 3 âm lịch hàng năm.”

#12 HSK 5 Động từ

在极端深海科考中,无人潜水器小心翼翼地靠近海底热液喷口,精准采集到了极端嗜热微生物标本。

Zài jí duān shēn hǎi kē kǎo zhōng, wú rén qián shuǐ qì xiǎo xīn yì yì dì kào jìn hǎi dǐ rè yè pēn kǒu, jīng zhǔn cǎi jí dào le jí duān shì rè wēi shēng wù biāo běn.

“Trong khảo sát khoa học biển sâu cực đoan, tàu lặn không người lái đã cẩn thận nhẹ nhàng tiến lại gần tiếp cận miệng phun thủy nhiệt đáy biển, thu thập chuẩn xác mẫu vật vi sinh vật ưa nhiệt cực đoan.”

Bộ: 非 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

睡前避免过度使用手机蓝光屏幕、保持卧室环境安静黑暗,有助于有效缓解焦虑并预防失眠。

Shuì qián bì miǎn guò dù shǐ yòng shǒu jī lán guāng píng mù, bǎo chí wò shì huán jìng ān jìng hēi àn, yǒu zhù yú yǒu xiào huǎn jiě jiāo lǜ bìng yù fáng shī mián.

“Trước khi đi ngủ tránh sử dụng quá nhiều màn hình điện thoại phát ánh sáng xanh, giữ phòng ngủ yên tĩnh và tối sẽ giúp giảm bớt lo âu và phòng ngừa chứng mất ngủ hiệu quả.”

Bộ: 大 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

养成垃圾分类投放与节水节电的良好日常习惯,是践行绿色低碳环保生活方式的最直接体现。

Yǎng chéng lā jī fēn lèi tóu fàng yǔ jié shuǐ jié diàn de liáng hǎo rì cháng xí guàn, shì jiàn xíng lǜ sè dī tàn huán bǎo shēng huó fāng shì de zuì zhí jiē tǐ xiàn.

“Rèn luyện thói quen tốt hàng ngày phân loại rác thải đúng chỗ cùng việc tiết kiệm điện nước là biểu hiện trực tiếp nhất của việc thực hành lối sống xanh giảm phát thải bảo vệ môi trường.”

Bộ: 日 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

无数革命烈士为民族独立与人民解放英勇献身的崇高革命精神,化作了一座座永恒的精神丰碑立于天地之间。

Wú shù gé mìng liè shì wèi mín zú dú lì yǔ rén mín jiě fàng yīng yǒng xiàn shēn de chóng gāo gé mìng jīng shén, huà zuò le yī zuò zuò yǒng héng de jīng shén fēng bēi lì yú tiān dì zhī jiān.

“Tinh thần cách mạng cao cả của vô số các anh hùng liệt sĩ cách mạng anh dũng hiến dâng thân mình vì độc lập dân tộc và giải phóng nhân dân đã hóa thành những đài bia tinh thần vĩnh hằng bất diệt sừng sững giữa trời đất.”

Bộ: 水 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Danh từ
十月
shí yuè THẬP NGUYỆT

tháng mười

金秋十月是北京最宜人的季节。

Jīnqiū shí yuè shì Běijīng zuì yírén de jìjié.

“Tháng mười mùa thu vàng là mùa dễ chịu nhất ở Bắc Kinh.”

#23 HSK 2 Danh từ

春天百花盛开、万物复苏,整座城市沐浴在温暖和煦的阳光下,充满勃勃生机。

Chūn tiān bǎi huā shèng kāi, wàn wù fù sū, zhěng zuò chéng shì mù yù zài wēn nuǎn huo xù de yáng guāng xià, chōng mǎn bó bó shēng jī.

“Mùa xuân trăm hoa đua nở, vạn vật hồi sinh, cả thành phố đắm mình dưới ánh nắng ấm áp chan hòa, tràn ngập sức sống phơi phới.”

Bộ: 日 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 1 Danh từ
星期日
xīngqīrì TINH KỲ NHẬT

Chủ nhật (văn viết)

这个星期日,我们青年志愿者协会将前往社区老年公寓开展关爱陪伴爱心公益活动。

Zhè ge xīng qī rì, wǒ men qīng nián zhì yuàn zhě xié huì jiāng qián wǎng shè qū lǎo nián gōng yù kāi zhǎn guān ài péi bàn ài xīn gōng yì huó dòng.

“Chủ nhật này, Hội Tình nguyện viên Thanh niên chúng tôi sẽ tới chung cư người cao tuổi của khu dân cư để triển khai hoạt động công ích yêu thương bầu bạn sẻ chia.”

Bộ: 日 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →