Đang hiển thị 30 / 811 từ vựng chủ đề
#5 Chủ đề Từ vựng
五月份
wǔ yuèfèn NGŨ NGUYỆT PHẬN

Tháng Năm

不如等五月份我再找他谈吧。

bùrú děng wǔyuèfèn wǒ zài zhǎo tā tán ba

“Chi bằng đợi đến tháng năm tôi lại tìm anh ấy nói chuyện”

#7 Chủ đề Từ vựng
格列高利历
gé liè gāolì lì CÁC LIỆT CAO LỢI LỊCH

Lịch Gregory

我们使用格列高利历来安排日程。

Wǒmen shǐyòng gé liè gāolì lì lái ānpái rìchéng.

“Chúng ta sử dụng lịch Gregory để sắp xếp lịch trình.”

Bộ: 木 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
双月刊
shuāngyuèkān SONG NGUYỆT SAN

tạp chí hai tháng

今年我们的年刊改版成双月刊了。

Jīnnián wǒmen de niánkān gǎibǎn chéng shuāngyuèkānle.

“Năm nay tạp chí thường niên của chúng tôi đã được sửa đổi thành tạp chí hai tháng một lần.”

#21 Chủ đề Từ vựng
六月份
liù yuèfèn LỤC NGUYỆT PHẬN

Tháng Sáu

六月份刚从康斯坦中学毕业。

liù yuè fèn gāng cóng kāng sī tǎn zhōng xué bì yè.

“Tôi đã tốt nghiệp Constance Billard vào tháng 6 vừa qua.”

#23 HSK 2 Liên từ

虽然科研攻关的道路充满艰辛险阻,但科学家们始终满怀信心、勇毅前行。

Suī rán kē yán gōng guān de dào lù chōng mǎn jiān xīn xiǎn zǔ, dàn kē xué jiā men shǐ zhōng mǎn huái xìn xīn, yǒng yì qián xíng.

“Dẫu con đường nghiên cứu khoa học vượt khó ngập tràn gian khổ hiểm trở, nhưng các nhà khoa học vẫn luôn tràn đầy niềm tin, dũng cảm kiên cường tiến bước.”

#28 HSK 1 Phó từ

周末闲暇时,他常去市图书馆查阅历史文献与人文书籍。

Zhōu mò xián xiá shí, tā cháng qù shì tú shū guǎn chá yuè lì shǐ wén xiàn yǔ rén wén shū jí.

“Những lúc rảnh rỗi cuối tuần, anh ấy thường đến thư viện thành phố để tra cứu văn hiến lịch sử và sách nhân văn.”

Bộ: 人 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#29 HSK 6 Phó từ

老科学家时常深入学生实验室,手把手指导青年学子开展前沿实验并悉心启发大家的批判性科研思维。

Lǎo kē xué jiā shí cháng shēn rù xué shēng shí yàn shì, shǒu bǎ shǒu zhǐ dǎo qīng nián xué zǐ kāi zhǎn qián yán shí yàn bìng xī xīn qǐ fā dà jiā de pī pàn xìng kē yán sī wéi.

“Nhà khoa học lão thành thường xuyên đi sâu vào phòng thí nghiệm của sinh viên, cầm tay chỉ việc hướng dẫn các bạn sinh viên trẻ tuổi triển khai các thực nghiệm tiên phong và tận tình gợi mở tư duy nghiên cứu khoa học phản biện cho mọi người.”

Bộ: 日 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →