Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời gian
#5 HSK 3 Danh từ

大年初一清晨,千家万户喜气洋洋地互相拜年问好,共同祈愿新的一年五谷丰登、阖家安康。

Dà nián chū yī qīng chén, qiān jiā wàn hù xǐ qì yáng yáng dì hù xiāng bài nián wèn hǎo, gòng tóng qí yuàn xīn de yī nián wǔ gǔ fēng dēng, hé jiā ān kāng.

“Sáng sớm ngày mùng một Tết Nguyên Đán, muôn nhà muôn cửa vui tươi rạng rỡ chúc Tết chúc mừng năm mới nhau, cùng cầu chúc một năm mới mùa màng bội thu, gia đạo bình an khỏe mạnh.”

Bộ: 一 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

中国空间站核心舱搭载了智能授时与微重力睡眠保障系统,帮助航天员在轨迅速适应日出日落节律与克服太空时差。

Zhōng guó kōng jiān zhàn hé xīn cāng dā zài le zhì néng shòu shí yǔ wēi zhòng lì shuì mián bǎo zhàng xì tǒng, bāng zhù háng tiān yuán zài guǐ xùn sù shì yìng rì chū rì luò jié lǜ yǔ kè fú tài kōng shí chà.

“Khoang lõi của Trạm vũ trụ Trung Quốc được trang bị hệ thống bảo đảm giấc ngủ vi trọng lực và định thời thông minh, giúp các phi hành gia trên quỹ đạo nhanh chóng thích ứng với nhịp điệu bình minh và hoàng hôn cùng việc khắc phục độ lệch múi giờ không gian.”

Bộ: 日 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

每逢农历新春佳节与中秋月圆之夜,海内外华夏儿女共同庆祝这一承载着深厚团圆文化的中华传统节日。

Měi féng nóng lì xīn chūn jiā jié yǔ zhōng qiū yuè yuán zhī yè, hǎi nèi wài huá xià ér nǚ gòng tóng qìng zhù zhè yī chéng zài zhe shēn hòu tuán yuán wén huà de zhōng huá chuán tǒng jié rì.

“Mỗi dịp Tết Nguyên đán Âm lịch và đêm trăng tròn Tết Trung thu, con em người Hoa trong và ngoài nước lại cùng nhau đón mừng những ngày lễ tết truyền thống dân tộc chứa đựng nền văn hóa đoàn viên sum họp sâu đậm.”

Bộ: 土 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

体育老师用秒表计算短跑的时间。

Tǐyù lǎoshī yòng miǎobiǎo jìsuàn duǎnpǎo de shíjiān.

“Giáo viên thể dục dùng đồng hồ bấm giờ để tính thời gian chạy nước rút.”

Bộ: 禾 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 1 Danh từ

后天上午九点,学校将在大礼堂隆重举行本学期的优秀留学生奖学金颁奖典礼。

Hòu tiān shàng wǔ jiǔ diǎn, xué xiào jiāng zài dà lǐ táng lóng zhòng jǔ xíng běn xué qī de yōu xiù liú xué shēng jiǎng xué jīn bān jiǎng diǎn lǐ.

“Vào 9 giờ sáng ngày kia ngày mốt, nhà trường sẽ long trọng tổ chức Lễ trao Học bổng Lưu học sinh Ưu tú học kỳ này tại Đại lễ đường.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

请在正式提交重大科研基金申请书前,务必再三核对各个合作单位盖章确认的有效日期。

Qǐng zài zhèng shì tí jiāo zhòng dà kē yán jī jīn shēn qǐng shū qián, wù bì zài sān hé duì gè gè hé zuò dān wèi gài zhāng què rèn de yǒu xiào rì qī.

“Trước khi chính thức nộp hồ sơ xin tài trợ quỹ nghiên cứu khoa học trọng điểm, xin hãy kiểm tra đi kiểm tra lại ngày tháng có hiệu lực trên con dấu xác nhận của các đơn vị hợp tác.”

Bộ: 日 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

当前我国正处于加快转变经济发展方式与全面推进产业转型升级的关键攻坚时期。

Dāng qián wǒ guó zhèng chǔ yú jiā kuài zhuǎn biàn jīng jì fā zhǎn fāng shì yǔ quán miàn tuī jìn chǎn yè zhuǎn xíng shēng jí de guān jiàn gōng jiān shí qī.

“Hiện nay nước ta đang ở vào thời kỳ then chốt mang tính quyết định nhằm đẩy nhanh chuyển đổi phương thức phát triển kinh tế và đẩy mạnh toàn diện chuyển dịch nâng cấp công nghiệp.”

Bộ: 日 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 4 Danh từ

我国万吨级重型破冰船在南极极地厚重海冰中开辟出一条安全航道,护送科考船顺利靠泊考察站。

Wǒ guó wàn dūn jí zhòng xíng pò bīng chuán zài nán jí jí dì hòu zhòng hǎi bīng zhōng kāi pì chū yī tiáo ān quán háng dào, hù sòng kē kǎo chuán shùn lì kào bó kǎo chá zhàn.

“Tàu phá băng hạng nặng vạn tấn của nước ta đã mở ra một hải trình an toàn giữa lớp băng nước đá dày đặc vùng địa cực Nam Cực, hộ tống tàu khảo sát khoa học cập bến an toàn tại trạm khảo sát.”

Bộ: 土 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →