Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời gian
#3 HSK 2 Danh từ

越是在面临重大挑战的紧要关头,这时候越需要我们保持从容镇定、沉着应对。

Yuè shì zài miàn lín zhòng dà tiǎo zhàn de jǐn yào guān tóu, zhè shí hòu yuè xū yào wǒ men bǎo chí cóng róng zhèn dìng, chén zhuó yìng duì.

“Càng vào thời khắc mấu chốt quan trọng đứng trước những thách thức trọng đại, lúc này thời điểm này lại càng cần chúng ta phải giữ vững sự điềm tĩnh ung dung, bình tĩnh ứng phó.”

Bộ: 辵 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Động từ

尽管平日科研与型号试验任务极其繁重,总设计师依然坚持每周抽空给青年技术骨干讲授前沿学术讲座。

Jǐn guǎn píng rì kē yán yǔ xíng hào shì yàn rèn wù jí qí fán zhòng, zǒng shè jì shī yī rán jiān chí měi zhōu chōu kòng gěi qīng nián jì shù gǔ gàn jiǎng shòu qián yán xué shù jiǎng zuò.

“Dẫu công việc nghiên cứu khoa học và nhiệm vụ thử nghiệm kỹ thuật ngày thường vô cùng bận rộn nặng nề, vị tổng thiết kế vẫn kiên trì bớt chút thời gian mỗi tuần để lên lớp giảng dạy các chuyên đề học thuật tiên phong cho các cán bộ kỹ thuật cốt cán trẻ.”

Bộ: 手 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 3 Danh từ

在最新一期国际权威科学期刊上,我国青年研究团队发表了在量子调控领域的最新突破性原创论文。

Zài zuì xīn yī qī guó jì quán wēi kē xué qī kān shàng, wǒ guó qīng nián yán jiū tuán duì fā biǎo le zài liàng zǐ tiáo kòng lǐng yù de zuì xīn tū pò xìng yuán chuàng lùn wén.

“Trên số kỳ mới nhất của tạp chí khoa học có thẩm quyền quốc tế, nhóm nghiên cứu thanh niên nước ta đã công bố bài báo khoa học nguyên tác mang tính đột phá mới nhất trong lĩnh vực điều khiển lượng tử.”

Bộ: 月 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 2 Danh từ

那时候国家工业基础十分薄弱,老一辈建设者自力更生、奋发图强,铸就了工业大国基石。

Nà shí hòu guó jiā gōng yè jī chǔ shí fēn bó ruò, lǎo yī bèi jiàn shè zhě zì lì gēng shēng, fèn fā tú qiáng, zhù jiù le gōng yè dà guó jī shí.

“Thời bấy giờ lúc đó nền tảng công nghiệp đất nước còn vô cùng mỏng manh, những người xây dựng tiền bối đã tự lực cánh sinh, vươn lên mạnh mẽ, đúc nên nền móng của một đại quốc công nghiệp.”

Bộ: 邑 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
朝暮
zhāo mù TRIÊU MỘ

sớm tối

思念之情,朝朝暮暮,难以释怀。

sīniàn zhī qíng, zhāo zhāo mù mù, nányǐ shìhuái.

“Nỗi nhớ triền miên sớm tối, vương vấn mãi không thôi.”

Bộ: 月 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

大科学装置成功获取第一束高能重离子束流的当天,全体参建科研工作者无不欢欣鼓舞、倍感自豪。

Dà kē xué zhuāng zhì chéng gōng huò qǔ dì yī shù gāo néng zhòng lí zi shù liú dí dàng tiān, quán tǐ cān jiàn kē yán gōng zuò zhě wú bù huān xīn gǔ wǔ, bèi gǎn zì háo.

“Vào đúng ngày hôm đó ngay trong ngày thiết bị khoa học lớn thu được chùm hạt ion nặng năng lượng cao đầu tiên thành công, toàn thể các cán bộ nghiên cứu khoa học tham gia xây dựng ai nấy đều hân hoan cổ vũ, vô cùng tự hào.”

Bộ: 彐 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 3 Danh từ

老一辈科学家几十年如一日长期默默坚守在荒漠戈壁试验基地,把毕生精力奉献给了国防科技事业。

Lǎo yī bèi kē xué jiā jǐ shí nián rú yí rì cháng qī mò mò jiān shǒu zài huāng mò gē bì shì yàn jī dì, bǎ bì shēng jīng lì fèng xiàn gěi le guó fáng kē jì shì yè.

“Các nhà khoa học tiền bối mấy chục năm như một lâu dài trường kỳ âm thầm bám trụ tại căn cứ thử nghiệm sa mạc Gobi hoang vu, cống hiến trọn vẹn sức lực cuộc đời cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng.”

Bộ: 長 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Tính từ

我们要树立长远战略眼光,保持战略定力,下大力气抓好基础研究与颠覆性前沿技术战略布局。

Wǒ men yào shù lì cháng yuǎn zhàn lüè yǎn guāng, bǎo chí zhàn lüè dìng lì, xià dà lì qì zhuā hǎo jī chǔ yán jiū yǔ diān fù xìng qián yán jì shù zhàn lüè bù jú.

“Chúng ta phải xác lập tầm nhìn chiến lược lâu dài dài hạn, giữ vững định lực chiến lược, dốc sức lớn làm thật tốt bố cục chiến lược công nghệ tiên phong mang tính cách mạng và nghiên cứu cơ bản.”

Bộ: 長 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →