晨雾弥漫山谷。
chén wù mímàn shāngǔ.
“Sương mù sáng sớm bao phủ thung lũng.”
Chủ đề Thời gian gồm 811 từ vựng, được chia thành 34 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
晨雾弥漫山谷。
chén wù mímàn shāngǔ.
“Sương mù sáng sớm bao phủ thung lũng.”
越是在面临重大挑战的紧要关头,这时候越需要我们保持从容镇定、沉着应对。
Yuè shì zài miàn lín zhòng dà tiǎo zhàn de jǐn yào guān tóu, zhè shí hòu yuè xū yào wǒ men bǎo chí cóng róng zhèn dìng, chén zhuó yìng duì.
“Càng vào thời khắc mấu chốt quan trọng đứng trước những thách thức trọng đại, lúc này thời điểm này lại càng cần chúng ta phải giữ vững sự điềm tĩnh ung dung, bình tĩnh ứng phó.”
烟花只闪耀了一刹那。
yānhuā zhǐ shǎnyàole yīchànà.
“Pháo hoa chỉ lóe sáng trong nháy mắt.”
尽管平日科研与型号试验任务极其繁重,总设计师依然坚持每周抽空给青年技术骨干讲授前沿学术讲座。
Jǐn guǎn píng rì kē yán yǔ xíng hào shì yàn rèn wù jí qí fán zhòng, zǒng shè jì shī yī rán jiān chí měi zhōu chōu kòng gěi qīng nián jì shù gǔ gàn jiǎng shòu qián yán xué shù jiǎng zuò.
“Dẫu công việc nghiên cứu khoa học và nhiệm vụ thử nghiệm kỹ thuật ngày thường vô cùng bận rộn nặng nề, vị tổng thiết kế vẫn kiên trì bớt chút thời gian mỗi tuần để lên lớp giảng dạy các chuyên đề học thuật tiên phong cho các cán bộ kỹ thuật cốt cán trẻ.”
在最新一期国际权威科学期刊上,我国青年研究团队发表了在量子调控领域的最新突破性原创论文。
Zài zuì xīn yī qī guó jì quán wēi kē xué qī kān shàng, wǒ guó qīng nián yán jiū tuán duì fā biǎo le zài liàng zǐ tiáo kòng lǐng yù de zuì xīn tū pò xìng yuán chuàng lùn wén.
“Trên số kỳ mới nhất của tạp chí khoa học có thẩm quyền quốc tế, nhóm nghiên cứu thanh niên nước ta đã công bố bài báo khoa học nguyên tác mang tính đột phá mới nhất trong lĩnh vực điều khiển lượng tử.”
那时候国家工业基础十分薄弱,老一辈建设者自力更生、奋发图强,铸就了工业大国基石。
Nà shí hòu guó jiā gōng yè jī chǔ shí fēn bó ruò, lǎo yī bèi jiàn shè zhě zì lì gēng shēng, fèn fā tú qiáng, zhù jiù le gōng yè dà guó jī shí.
“Thời bấy giờ lúc đó nền tảng công nghiệp đất nước còn vô cùng mỏng manh, những người xây dựng tiền bối đã tự lực cánh sinh, vươn lên mạnh mẽ, đúc nên nền móng của một đại quốc công nghiệp.”
我们用西历来安排日程。
Wǒmen yòng xīlì lái ānpái rìchéng.
“Chúng tôi dùng dương lịch để sắp xếp lịch trình.”
思念之情,朝朝暮暮,难以释怀。
sīniàn zhī qíng, zhāo zhāo mù mù, nányǐ shìhuái.
“Nỗi nhớ triền miên sớm tối, vương vấn mãi không thôi.”
空余房屋
kòng yú fáng wū
“Căn phòng trống không”
晨昏时分景色美丽。
Chénhūn shífēn jǐngsè měilì
“Cảnh sắc lúc sáng sớm và chiều tối rất đẹp”
薄暗的天空渐渐变黑。
Bó'àn de tiānkōng jiànjiàn biàn hēi.
“Bầu trời chạng vạng dần dần trở nên tối.”
大科学装置成功获取第一束高能重离子束流的当天,全体参建科研工作者无不欢欣鼓舞、倍感自豪。
Dà kē xué zhuāng zhì chéng gōng huò qǔ dì yī shù gāo néng zhòng lí zi shù liú dí dàng tiān, quán tǐ cān jiàn kē yán gōng zuò zhě wú bù huān xīn gǔ wǔ, bèi gǎn zì háo.
“Vào đúng ngày hôm đó ngay trong ngày thiết bị khoa học lớn thu được chùm hạt ion nặng năng lượng cao đầu tiên thành công, toàn thể các cán bộ nghiên cứu khoa học tham gia xây dựng ai nấy đều hân hoan cổ vũ, vô cùng tự hào.”
腊月,人们准备迎接春节。
làyuè, rénmen zhǔnbèi yíngjiē chūnjié.
“Tháng chạp, mọi người chuẩn bị đón Tết.”
那些勤劳的农民一年到头都忙。
nàxiē qínláo de nóngmín yīnián dàotóu dōu máng.
“Những người nông dân cần cù ấy bận rộn cả năm.”
第五行末了的那个字我不认识。
dì wǔháng mòliǎo dì nàge zì wǒ bù rènshí.
“Chữ ở cuối hàng thứ năm tôi không biết.”
他长年累月地工作,从不停歇。
tā chángnián lěiyuè de gōngzuò, cóng bù tíngxiē.
“Anh ấy làm việc ròng rã nhiều năm không nghỉ.”
老一辈科学家几十年如一日长期默默坚守在荒漠戈壁试验基地,把毕生精力奉献给了国防科技事业。
Lǎo yī bèi kē xué jiā jǐ shí nián rú yí rì cháng qī mò mò jiān shǒu zài huāng mò gē bì shì yàn jī dì, bǎ bì shēng jīng lì fèng xiàn gěi le guó fáng kē jì shì yè.
“Các nhà khoa học tiền bối mấy chục năm như một lâu dài trường kỳ âm thầm bám trụ tại căn cứ thử nghiệm sa mạc Gobi hoang vu, cống hiến trọn vẹn sức lực cuộc đời cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng.”
请问您有空吗?
qǐngwèn nín yǒu kòng ma?
“Xin hỏi anh có rảnh không ạ?”
当时我很高兴。
dāng shí wǒ hěn gāo xìng 。
“Lúc đó tôi rất vui.”
一晃假期就结束了。
yīhuàng jiàqī jiù jiéshùle.
“Nhoáng một cái kỳ nghỉ đã hết.”
我们要树立长远战略眼光,保持战略定力,下大力气抓好基础研究与颠覆性前沿技术战略布局。
Wǒ men yào shù lì cháng yuǎn zhàn lüè yǎn guāng, bǎo chí zhàn lüè dìng lì, xià dà lì qì zhuā hǎo jī chǔ yán jiū yǔ diān fù xìng qián yán jì shù zhàn lüè bù jú.
“Chúng ta phải xác lập tầm nhìn chiến lược lâu dài dài hạn, giữ vững định lực chiến lược, dốc sức lớn làm thật tốt bố cục chiến lược công nghệ tiên phong mang tính cách mạng và nghiên cứu cơ bản.”
他终于来了。
tā zhōng yú lái le 。
“Cuối cùng anh ấy đã đến.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết