遥遥: xa (về không gian); xa lắc
Nét viết & luyện viết chữ 遥遥
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DAO (遥, phồn thể: 遙): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 遥控 (DAO KHỐNG: điều khiển từ xa, viễn khiển), 遥远 (DAO VIỄN: xa xôi, xa xăm diệu vợi (khoảng cách, thời gian)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xa (về không gian); xa lắc
Chữ DAO (遥, phồn thể: 遙): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 遥控 (DAO KHỐNG: điều khiển từ xa, viễn khiển), 遥远 (DAO VIỄN: xa xôi, xa xăm diệu vợi (khoảng cách, thời gian)).
Câu ví dụ với từ “遥遥”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们的故乡就在遥遥的前方。
wǒmen de gùxiāng jiù zài yáoyáo de qiánfāng.
“Quê hương của chúng ta đang ở phía trước xa xôi.”
那座高山在遥遥的天边耸立。
nàzuò gāoshān zài yáoyáo de tiānbiān sǒnglì.
“Ngọn núi cao ấy sừng sững nơi chân trời xa xăm.”
Từ “遥遥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn