Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời gian
#4 HSK 9 Đại từ

无论国际外部环境何时发生何种复杂变幻,中国坚持高水平科技自立自强的战略决心坚如磐石、永不动摇。

Wú lùn guó jì wài bù huán jìng hé shí fā shēng hé zhǒng fù zá biàn huàn, zhōng guó jiān chí gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng de zhàn lüè jué xīn jiān rú pán shí, yǒng bù dòng yáo.

“Bất kể môi trường bên ngoài quốc tế biến ảo phức tạp ra sao vào lúc nào khi nào bao giờ, quyết tâm chiến lược kiên trì tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao của Trung Quốc vẫn vững như bàn thạch, mãi mãi không lay chuyển.”

Bộ: 日 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
几点
jǐdiǎn CƠ ĐIỂM

mấy giờ

这是“几点”的一个常用表达。

Zhè shì "jǐdiǎn" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "mấy giờ".”

#10 Chủ đề Từ vựng

某时,我在海边偶遇了一位智者,他的话语让我对生活有了更深的理解。

Mǒu shí, wǒ zài hǎibiān ǒu yù le yī wèi zhìzhě, tā de huàyǔ ràng wǒ duì shēnghuó yǒu le gèng shēn de lǐjiě.

“Vào một lúc nào đó, tôi tình cờ gặp một nhà hiền triết ở bờ biển, những lời nói của ông đã giúp tôi hiểu sâu sắc hơn về cuộc sống.”

#14 HSK 1 Danh từ

上次在北京举办的国际青年科技交流论坛上,中外学者们达成了多项重要合作共识。

Shàng cì zài běi jīng jǔ bàn de guó jì qīng nián kē jì jiāo liú lùn tán shàng, zhōng wài xué zhě men dá chéng le duō xiàng zhòng yào hé zuò gòng shí.

“Lần trước tại Diễn đàn Giao lưu Khoa học Kỹ thuật Thanh niên Quốc tế tổ chức ở Bắc Kinh, các học giả trong và ngoài nước đã đạt được nhiều nhận thức chung hợp tác quan trọng.”

Bộ: 一 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 4 Danh từ

科研团队历经二十多年持之以恒的协同攻坚,终于完全自主掌握了深海超高压勘探核心制造技术。

Kē yán tuán duì lì jīng èr shí duō nián chí zhī yǐ héng de xié tóng gōng jiān, zhōng yú wán quán zì zhǔ zhǎng wò le shēn hǎi chāo gāo yā kān tàn hé xīn zhì zào jì shù.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học trải qua hơn hai mươi năm nhiều năm kiên trì bền bỉ hiệp đồng vượt khó, cuối cùng đã hoàn toàn tự chủ nắm vững công nghệ chế tạo cốt lõi thăm dò áp lực siêu cao biển sâu.”

Bộ: 夕 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

在国家科学技术奖励年度大会上,数十位为国家重大战略工程作出卓越原创贡献的领军科学家受到了隆重表彰。

Zài guó jiā kē xué jì shù jiǎng lì nián dù dà huì shàng, shù shí wèi wèi guó jiā zhòng dà zhàn lüè gōng chéng zuò chū zhuó yuè yuán chuàng gòng xiàn de lǐng jūn kē xué jiā shòu dào le lóng zhòng biǎo zhāng.

“Tại Đại hội Thường niên Trao Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Quốc gia, hàng chục nhà khoa học đầu ngành có cống hiến nguyên tác kiệt xuất cho các công trình chiến lược trọng đại của đất nước đã được long trọng biểu dương khen thưởng.”

Bộ: 干 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 3 Danh từ

登上泰山玉皇顶极目远眺,眼前重峦叠嶂、云海翻滚,令人油然而生登泰山而小天下的壮怀豪情。

Dēng shàng tài shān yù huáng dǐng jí mù yuǎn tiào, yǎn qián chóng luán dié zhàng, yún hǎi fān gǔn, lìng rén yóu rán ér shēng dēng tài shān ér xiǎo tiān xià de zhuàng huái háo qíng.

“Trèo lên đỉnh Ngọc Hoàng trên núi Thái Sơn phóng tầm mắt nhìn ra xa, trước mắt muôn trùng non nước điệp trùng, biển mây cuộn trào, khiến lòng dâng lên niềm hào sảng tráng chí trèo lên đỉnh Thái Sơn thấy thiên hạ nhỏ bé.”

Bộ: 目 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

目前,由我国自主研发的新一代高端国产大飞机已正式进入密集商业航线常态化运营阶段。

Mù qián, yóu wǒ guó zì zhǔ yán fā de xīn yí dài gāo duān guó chǎn dà fēi jī yǐ zhèng shì jìn rù mì jí shāng yè háng xiàn cháng tài huà yùn yíng jiē duàn.

“Hiện nay, thế hệ máy bay chở khách dân dụng cỡ lớn cao cấp do nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển đã chính thức bước vào giai đoạn vận hành thương mại thường thái trên các đường bay dày đặc.”

Bộ: 刀 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →