Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời gian
#2 Chủ đề Từ vựng
乙巳
yǐ sì ẤT TỊ

Ất Tỵ

乙巳年是中国传统纪年之一。

Yǐ sì nián shì Zhōngguó chuántǒng jìnián zhī yī.

“Năm Ất Tỵ là một trong những năm theo lịch truyền thống Trung Quốc.”

#6 HSK 6 Danh từ

夕阳西下,壮丽如画的晚霞将长城雄关的崇山峻岭染成了一片璀璨耀眼的金色,景象磅礴雄浑。

Xī yáng xī xià, zhuàng lì rú huà de wǎn xiá jiāng cháng chéng xióng guān de chóng shān jùn lǐng rǎn chéng le yī piàn cuǐ càn yào yǎn de jīn sè, jǐng xiàng páng bó xióng hún.

“Ánh hoàng hôn mặt trời lặn về tây, ráng chiều đẹp như tranh vẽ đã nhuộm muôn trùng non cao của các hùng quan Vạn Lý Trường Thành thành một màu vàng kim rực rỡ lấp lánh, cảnh tượng vô cùng hùng vĩ nguy nga.”

#7 HSK 4 Danh từ
学年
xuénián HỌC NIÊN

năm học

在这个充满收获的新学年里,学校全面推行科教融汇与产教融合协同育人新模式。

Zài zhè ge chōng mǎn shōu huò de xīn xué nián lǐ, xué xiào quán miàn tuī xíng kē jiào róng huì yǔ chǎn jiào róng hé xié tóng yù rén xīn mó shì.

“Trong năm học mới tràn ngập niềm vui thu hoạch này, nhà trường đẩy mạnh toàn diện mô hình mới cùng nuôi dưỡng giáo dục kết hợp hài hòa giữa doanh nghiệp - giáo dục và khoa học - giáo dục.”

Bộ: 子 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
冬令
dōnglìng ĐÔNG LỆNH

mùa đông

春行冬令 (春天的气候像冬天)。

chūnxíng dōnglìng (chūntiān de qìhòu xiàng dōngtiān)。

“Thời tiết mùa xuân như mùa đông.”

Bộ: 冫 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

长江流域水工程梯级水库群发挥强大的联合防洪调度作用,成功拦截并削减了特大流域洪水的下泄洪峰。

Cháng jiāng liú yù shuǐ gōng chéng tī jí shuǐ kù qún fā huī qiáng dà de lián hé fáng hóng diào dù zuò yòng, chéng gōng lán jié bìng xuē jiǎn le tè dà liú yù hóng shuǐ de xià xiè hóng fēng.

“Quần thể các hồ chứa bậc thang thuộc các công trình thủy lợi trên lưu vực sông Trường Giang đã phát huy vai trò điều phối phòng chống lũ liên hoàn mạnh mẽ, ngăn chặn và cắt giảm thành công đỉnh lũ xả xuống hạ lưu của trận lũ lụt đặc biệt lớn trên lưu vực.”

Bộ: 水 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
早班
zǎo bān TẢO BAN

ca sớm

快点儿起床,否则你就会错过早班车了。

Kuài diǎnr qǐchuáng, fǒuzé nǐ jiù huì cuòguò zǎo bānchēle.

“Hãy thức dậy nhanh lên, nếu bạn không muốn bỏ lỡ chuyến xe bus buổi sáng.”

Bộ: 日 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Thành ngữ

随着我国综合国力与国际影响力的持续跃升,全社会对实现中华民族伟大复兴中国梦的信心与底气与日俱增。

Suí zhe wǒ guó zōng hé guó lì yǔ guó jì yǐng xiǎng lì de chí xù yuè shēng, quán shè huì duì shí xiàn zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng zhōng guó mèng de xìn xīn yǔ dǐ qì yǔ rì jù zēng.

“Cùng với sự vươn lên mạnh mẽ không ngừng của tầm ảnh hưởng quốc tế và sức mạnh tổng hợp quốc gia của nước ta, niềm tin và sự tự tin của toàn xã hội vào việc thực hiện giấc mơ Trung Hoa phục hưng vĩ đại của dân tộc ngày một tăng lên theo năm tháng.”

Bộ: 一 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →